MOSFET (Transistors - FETs, MOSFETs - Single)
2.123 mã linh kiện
2.123 mã linh kiện
| Ảnh | Mã linh kiện | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua | Cách đóng gói | Loại FET | Công nghệ | Điện áp D-S (Vdss) | Dòng máng liên tục (Id) | Rds On tối đa | Đặc điểm FET | Công suất tiêu tán tối đa | Nhiệt độ làm việc | Cấp | Tiêu chuẩn | Kiểu lắp | Vỏ | Vỏ theo hãng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RUM001L02T2CL ROHM SemiconductorMOSFET được chế tạo với điện trở ON cực thấp nhờ công nghệ vi gia công, phù hợp cho thiết bị di động tiêu thụ dòng thấp. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 1.2 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 1.2 V | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RUM002N02T2L ROHM SemiconductorMOSFET được chế tạo với điện trở ON cực thấp nhờ công nghệ vi gia công, phù hợp cho thiết bị di động tiêu thụ dòng thấp. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 1.2 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 1.2 V | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RUM002N05T2L ROHM SemiconductorMOSFET được chế tạo với điện trở ON cực thấp nhờ công nghệ vi gia công, phù hợp cho thiết bị di động tiêu thụ dòng thấp. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 1.2 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 1.2 V | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RUQ050N02HZGTR ROHM SemiconductorRUQ050N02HZG là MOSFET điện trở ON thấp, phù hợp cho chuyển mạch. Thông báo PCN sắp tới Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 20 V,Dòng máng liên tục (Id): 5A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 20 V | 5A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RUR040N02HZGTL ROHM SemiconductorRUR040N02HZG là MOSFET cho ứng dụng chuyển mạch. Đây là sản phẩm cấp ô tô độ tin cậy cao, đạt chuẩn AEC-Q101. Thông báo PCN sắp tới Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 20 V,Dòng máng liên tục (Id): 4A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 20 V | 4A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| RV2C001ZPT2L ROHM SemiconductorRV2C001ZP có vỏ siêu nhỏ (kích thước 1006), phù hợp cho thiết bị di động. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 1.2 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 1.2 V | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RV2C002UNT2L ROHM SemiconductorRV2C002UN có vỏ siêu nhỏ (kích thước 1006), phù hợp cho thiết bị di động. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 1.2 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 1.2 V | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RV2C010UNT2L ROHM SemiconductorRV2C010UN có vỏ siêu nhỏ (kích thước 1006), phù hợp cho thiết bị di động. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 20 V,Dòng máng liên tục (Id): 1A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 20 V | 1A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RV2C014BCT2CL ROHM SemiconductorRV2C014BC có vỏ nhỏ (kích thước 1006), phù hợp cho thiết bị di động. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 20 V,Dòng máng liên tục (Id): 1.4A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 20 V | 1.4A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RV2E014AJT2CL ROHM SemiconductorRV2E014AJ là Power MOSFET điện trở ON thấp, vỏ công suất lớn, phù hợp cho chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 30 V,Dòng máng liên tục (Id): 1.4A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 30 V | 1.4A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RV4C020ZPHZGTCR1 ROHM SemiconductorRV4C020ZPHZG là MOSFET cấp ô tô siêu nhỏ gọn, mang lại độ tin cậy lắp đặt vượt trội. RV4C020ZPHZG có chiều cao điện cực ở cạnh bên vỏ (130μm) theo yêu cầu cho ứng dụng trên xe nhờ công nghệ tạo Wettable Flank độc quyền. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 20 V,Dòng máng liên tục (Id): 2A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 20 V | 2A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RV4C060ZPHZGTCR1 ROHM SemiconductorRV4C060ZPHZG là MOSFET cấp ô tô siêu nhỏ gọn, mang lại độ tin cậy lắp đặt vượt trội. RV4C060ZPHZG có chiều cao điện cực ở cạnh bên vỏ (130μm) theo yêu cầu cho ứng dụng trên xe nhờ công nghệ tạo Wettable Flank độc quyền. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 20 V,Dòng máng liên tục (Id): 6A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 20 V | 6A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RV4E031RPHZGTCR1 ROHM SemiconductorRV4E031RPHZG là MOSFET cấp ô tô siêu nhỏ gọn, mang lại độ tin cậy lắp đặt vượt trội. RV4C020ZPHZG có chiều cao điện cực ở cạnh bên vỏ (130μm) theo yêu cầu cho ứng dụng trên xe nhờ công nghệ tạo Wettable Flank độc quyền. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 30 V,Dòng máng liên tục (Id): 3.1A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 30 V | 3.1A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RV4L016SNHZGTCR1 ROHM SemiconductorRV4L016SNHZG là MOSFET cấp ô tô siêu nhỏ gọn, mang lại độ tin cậy lắp đặt vượt trội. RV4L016SNHZG có chiều cao điện cực ở cạnh bên vỏ (130μm) theo yêu cầu cho ứng dụng trên xe nhờ công nghệ tạo Wettable Flank độc quyền. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 60 V,Dòng máng liên tục (Id): 1.6A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 60 V | 1.6A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RV5A040APTCR1 ROHM SemiconductorRV5A040AP là MOSFET cho chuyển mạch, load switch, có diode bảo vệ G-S. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 12 V,Dòng máng liên tục (Id): 4A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 12 V | 4A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RV5C040APTCR1 ROHM SemiconductorRV5C040AP là MOSFET cho load switch, có diode bảo vệ G-S. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 20 V,Dòng máng liên tục (Id): 4A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 20 V | 4A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RV7C040BCTCR1 ROHM SemiconductorRV7C040BC là MOSFET phù hợp cho chuyển mạch và Load switch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 20 V,Dòng máng liên tục (Id): 4A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 20 V | 4A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RV7E035ATTCR1 ROHM SemiconductorRV7E035AT là MOSFET phù hợp cho mạch chuyển mạch và Load switch phía cao (high side). Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 30 V,Dòng máng liên tục (Id): 3.5A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 30 V | 3.5A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RV7E040AJTCR1 ROHM SemiconductorRV7E040AJ là MOSFET điện trở ON thấp cho chuyển mạch và Load switch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 30 V,Dòng máng liên tục (Id): 4A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 30 V | 4A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RV7L020GNTCR1 ROHM SemiconductorRV7L020GN là MOSFET điện trở ON thấp cho chuyển mạch và Load switch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 60 V,Dòng máng liên tục (Id): 2A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 60 V | 2A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RV8C010UNHZGG2CR ROHM SemiconductorRV8C010UNHZG là MOSFET siêu nhỏ gọn mang lại độ tin cậy lắp đặt vượt trội. RV8C010UNHZG đạt chuẩn AEC-Q101, đảm bảo độ tin cậy và hiệu năng cấp ô tô trong điều kiện khắc nghiệt. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 20 V,Dòng máng liên tục (Id): 1A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 20 V | 1A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| RV8L002SNHZGG2CR ROHM SemiconductorRV8L002SNHZG là MOSFET siêu nhỏ gọn mang lại độ tin cậy lắp đặt vượt trội. RV8L002SNHZG đạt chuẩn AEC-Q101, đảm bảo độ tin cậy và hiệu năng cấp ô tô trong điều kiện khắc nghiệt. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 60 V,Dòng máng liên tục (Id): 250mA,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 60 V | 250mA | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| RVQ040N05HZGTR ROHM SemiconductorRVQ040N05HZG là MOSFET cho bộ chuyển đổi DC/DC. Đây là sản phẩm cấp ô tô độ tin cậy cao, đạt chuẩn AEC-Q101. Thông báo PCN sắp tới Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 45 V,Dòng máng liên tục (Id): 4A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 45 V | 4A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| RW4C045BCTCL1 ROHM SemiconductorRW4C045BC là MOSFET cho bộ chuyển đổi DC/DC, chuyển mạch, công tắc pin. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 20 V,Dòng máng liên tục (Id): 4.5A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 20 V | 4.5A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RW4E045AJTCL1 ROHM SemiconductorRW4E045AJ là MOSFET cho bộ chuyển đổi DC/DC, chuyển mạch, công tắc pin. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 30 V,Dòng máng liên tục (Id): 4.5A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 30 V | 4.5A | — | — | — | — | — | — | — | — | — |