| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LE910Q1-WW Telit CinterionCard mini PCIe (mPCIe) LTE Cat 1 bis (3GPP Rel 14) đơn chế độ toàn cầu, có/không GNSS, kích thước 51 x 30 x 3.6 mm, USB 2.0, UART, nguồn 3.3 VDC; phiên bản WW và WWG. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910Q1-WWG Telit CinterionCard mini PCIe (mPCIe) LTE Cat 1 bis (3GPP Rel 14) đơn chế độ toàn cầu, có/không GNSS, kích thước 51 x 30 x 3.6 mm, USB 2.0, UART, nguồn 3.3 VDC; phiên bản WW và WWG. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910Q1WG02T030100 Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (3GPP Rel 14) cấp công nghiệp dòng xE910, LGA 181 chân 28.2 x 28.2 x 2.6 mm, USB 2.0, UART, I2C, eSIM SGP.22, GNSS trên bản WWG; phiên bản WW, WWG, SF. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910Q1WW03T040100 Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (3GPP Rel 14) cấp công nghiệp dòng xE910, LGA 181 chân 28.2 x 28.2 x 2.6 mm, USB 2.0, UART, I2C, eSIM SGP.22, GNSS trên bản WWG; phiên bản WW, WWG, SF. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910R1-EA Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (3GPP Release 13) cấp công nghiệp dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, dữ liệu và thoại (VoLTE), dự phòng 2G; phiên bản EU, EA, EAG (có GNSS), LA. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910R1-EAG Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (3GPP Release 13) cấp công nghiệp dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, dữ liệu và thoại (VoLTE), dự phòng 2G; phiên bản EU, EA, EAG (có GNSS), LA. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910R1-EU Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (3GPP Release 13) cấp công nghiệp dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, dữ liệu và thoại (VoLTE), dự phòng 2G; phiên bản EU, EA, EAG (có GNSS), LA. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910R1-LA Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (3GPP Release 13) cấp công nghiệp dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, dữ liệu và thoại (VoLTE), dự phòng 2G; phiên bản EU, EA, EAG (có GNSS), LA. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910T1 Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (10/5 Mbps) cấp công nghiệp dòng xE910, một anten, LGA 181 chân 28.2 x 28.2 x 2.4 mm, giao tiếp USB 2.0, UART, I2C, SIM 1.8 V, chứng nhận FCC, PTCRB. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LEPCIC1WX08T09AD00 Telit CinterionCard mini PCIe LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10), tùy chọn dự phòng 3G/2G, VoLTE, GNSS đa hệ, eSIM SGP.22, kích thước 51 x 30 x 3.2 mm, nguồn 3.3 V dc; nhiều phiên bản theo khu vực. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LEPCIC4WX08T09AD00 Telit CinterionCard mini PCIe LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10), tùy chọn dự phòng 3G/2G, VoLTE, GNSS đa hệ, eSIM SGP.22, kích thước 51 x 30 x 3.2 mm, nguồn 3.3 V dc; nhiều phiên bản theo khu vực. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LN920A06W04T041400 Telit CinterionCard M.2 LTE Cat 12/Cat 13/Cat 6 (đến 600 Mbps DL) chipset Qualcomm SDX12, kèm 3G/HSPA+, GNSS, 2 SIM, kích thước 30 x 42 x 2.4 mm, nguồn 3.3 V, driver Windows và Linux. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LN920A12W04T041400 Telit CinterionCard M.2 LTE Cat 12/Cat 13/Cat 6 (đến 600 Mbps DL) chipset Qualcomm SDX12, kèm 3G/HSPA+, GNSS, 2 SIM, kích thước 30 x 42 x 2.4 mm, nguồn 3.3 V, driver Windows và Linux. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LN920A13W04T041400 Telit CinterionCard M.2 LTE Cat 12/Cat 13/Cat 6 (đến 600 Mbps DL) chipset Qualcomm SDX12, kèm 3G/HSPA+, GNSS, 2 SIM, kích thước 30 x 42 x 2.4 mm, nguồn 3.3 V, driver Windows và Linux. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LN920A6-NA Telit CinterionCard M.2 LTE Cat 6 chipset Qualcomm SDX12 cho Bắc Mỹ (chứng nhận FCC, IC, PTCRB, Rogers, Verizon), 2 SIM, kích thước 30 x 42 x 2.4 mm, nguồn 3.3 V, dải nhiệt -40° C đến +85° C. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ME310G1-W2 Telit CinterionModule LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel. 14) hỗ trợ băng 410 và 450 MHz cho mạng LTE riêng, LGA 94 pad 15 x 18 x 2.6 mm, PSM/eDRX, FOTA, chứng nhận RED, UKCA, GCF. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ME310G1W107T081200 Telit CinterionModule LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel. 14) dòng xE310, LGA 94 pad (13.1 x 14.3 mm hoặc 15 x 18 mm), dự phòng GSM/GPRS trên bản WW, GNSS tích hợp, PSM/eDRX, LwM2M, eSIM SGP.22. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ME310G1W207T080100 Telit CinterionModule LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel. 14) dòng xE310, LGA 94 pad (13.1 x 14.3 mm hoặc 15 x 18 mm), dự phòng GSM/GPRS trên bản WW, GNSS tích hợp, PSM/eDRX, LwM2M, eSIM SGP.22. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ME310G1W307T080100 Telit CinterionModule LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel. 14) dòng xE310, LGA 94 pad (13.1 x 14.3 mm hoặc 15 x 18 mm), dự phòng GSM/GPRS trên bản WW, GNSS tích hợp, PSM/eDRX, LwM2M, eSIM SGP.22. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ME310G1WW07T080400 Telit CinterionModule LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel. 14) dòng xE310, LGA 94 pad (13.1 x 14.3 mm hoặc 15 x 18 mm), dự phòng GSM/GPRS trên bản WW, GNSS tích hợp, PSM/eDRX, LwM2M, eSIM SGP.22. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ME310M1W103T030100 Telit CinterionModule LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel 14) công suất cực thấp, PSM 1.33 µA, LGA 94 pad 15 x 18 mm, tùy chọn GNSS, Wi-Fi positioning, eSIM, NTN; các phiên bản W1, W3, W3S, W4, W1N. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ME310M1W203T030100 Telit CinterionModule LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel 14) công suất cực thấp, PSM 1.33 µA, LGA 94 pad 15 x 18 mm, tùy chọn GNSS, Wi-Fi positioning, eSIM, NTN; các phiên bản W1, W3, W3S, W4, W1N. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ME310M1W303T030100 Telit CinterionModule LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel 14) công suất cực thấp, PSM 1.33 µA, LGA 94 pad 15 x 18 mm, tùy chọn GNSS, Wi-Fi positioning, eSIM, NTN; các phiên bản W1, W3, W3S, W4, W1N. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ME310T1 Telit CinterionModule LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel 14), PSM/eDRX, dòng PSM 1 μA, LGA 94 pad 15 x 18 mm, giao tiếp UART, SPI, I2C, SIM 1.8 V, hỗ trợ LwM2M, TLS 1.3 và FOTA. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ME910G1 mPCIe Telit CinterionCard mini PCIe LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel 14) có dự phòng 2G, PSM/eDRX, phiên bản toàn cầu, kích thước 51 x 30 x 3.2 mm, nguồn 3.3 V dc, dải nhiệt -40° C đến +85° C. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |