| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| FE990D50 Telit CinterionModule 5G sub-6 SA/NSA dạng LGA 41 x 41 x 2.9 mm, CPU 4 nhân Cortex A55 chạy Linux OpenWRT, GNSS L1/L5, giao tiếp USB 3.1 Gen 2, PCIe, USXGMII, UART, 2 SIM DSDS. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| FE990D60 Telit CinterionModule 5G sub-6 SA/NSA dạng LGA 52 x 52 x 2.9 mm, CPU 4 nhân Cortex A55 chạy Linux OpenWRT, GNSS L1/L5, giao tiếp USB 3.1, PCIe, USXGMII, UART, 2 SIM DSDS. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| FEPCIC4WD01T010100 Telit CinterionCard mini PCIe 5G RedCap (NR SA sub-6, DL 223 Mbps/UL 123 Mbps) với LTE Cat 4, VoLTE/VoNR, GNSS, USB 2.0, PCIe Gen2.0, SPI, 2 USIM, kích thước 51 x 30 x 3.6 mm. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| FN920C04W01T010100 Telit CinterionCard M.2 5G RedCap (NR SA sub-6, DL 223 Mbps/UL 123 Mbps) với LTE Cat 4, GNSS L1 + L5, USB 2.0, PCIe Gen2.0, 2 SIM, kích thước 30 x 42 x 2.3 mm, nguồn 3.1-3.5 V. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| FN990A28H Telit CinterionCard M.2 5G sub-6 SA/NSA cấp công nghiệp, 4G đến 7xCA (FN990A40) hoặc 5xCA (FN990A28), GNSS L1, kích thước 30 x 52 x 2.25 mm, nguồn 3.3 V dc; có bản công suất cao -HP. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| FN990A28W Telit CinterionCard M.2 5G sub-6 SA/NSA cấp công nghiệp, 4G đến 7xCA (FN990A40) hoặc 5xCA (FN990A28), GNSS L1, kích thước 30 x 52 x 2.25 mm, nguồn 3.3 V dc; có bản công suất cao -HP. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| FN990A40H Telit CinterionCard M.2 5G sub-6 SA/NSA cấp công nghiệp, 4G đến 7xCA (FN990A40) hoặc 5xCA (FN990A28), GNSS L1, kích thước 30 x 52 x 2.25 mm, nguồn 3.3 V dc; có bản công suất cao -HP. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| FN990A40W Telit CinterionCard M.2 5G sub-6 SA/NSA cấp công nghiệp, 4G đến 7xCA (FN990A40) hoặc 5xCA (FN990A28), GNSS L1, kích thước 30 x 52 x 2.25 mm, nguồn 3.3 V dc; có bản công suất cao -HP. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| FN990B40 Telit CinterionModem M.2 5G 3GPP Rel 17 sub-6 SA/NSA, Gigabit LTE (7-CA), 4 x 4 MIMO DL, GNSS L1 + L5, kích thước 30 x 52 x 2.25 mm, nguồn 3.3 V dc, driver Windows/Linux. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE310Q1-EU Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (10/5 Mbps) dòng xE310, một anten, LGA 94 chân 15 x 18 x 2.6 mm, USB 2.0, UART, SPI, I2C, hỗ trợ eSIM SGP.22; phiên bản WW, SN (Bắc Mỹ) và EU. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE310Q1SN02T040100 Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (10/5 Mbps) dòng xE310, một anten, LGA 94 chân 15 x 18 x 2.6 mm, USB 2.0, UART, SPI, I2C, hỗ trợ eSIM SGP.22; phiên bản WW, SN (Bắc Mỹ) và EU. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE310Q1WW02T040100 Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (10/5 Mbps) dòng xE310, một anten, LGA 94 chân 15 x 18 x 2.6 mm, USB 2.0, UART, SPI, I2C, hỗ trợ eSIM SGP.22; phiên bản WW, SN (Bắc Mỹ) và EU. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE310X1-EU Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (10/5 Mbps) dòng xE310, một anten, LGA 94 chân 15 x 18 x 2.6 mm, giao tiếp USB 2.0, UART, SPI, I²C, 2 SIM; phiên bản EU, LA và WW. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE310X1-LA Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (10/5 Mbps) dòng xE310, một anten, LGA 94 chân 15 x 18 x 2.6 mm, giao tiếp USB 2.0, UART, SPI, I²C, 2 SIM; phiên bản EU, LA và WW. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE310X1-WW Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (10/5 Mbps) dòng xE310, một anten, LGA 94 chân 15 x 18 x 2.6 mm, giao tiếp USB 2.0, UART, SPI, I²C, 2 SIM; phiên bản EU, LA và WW. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910C1-EU Telit CinterionModule LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10) dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, tùy chọn GNSS bốn hệ, VoLTE, dự phòng 3G/2G tùy phiên bản (EU, NF, NFD, LA, IN), nguồn 3.4 – 4.2 VDC. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910C1-LA Telit CinterionCard mini PCIe LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10), tùy chọn dự phòng 3G/2G, VoLTE, GNSS đa hệ, kích thước 51 x 30 x 3.2 mm, nguồn 3.3 V dc; phiên bản EU, NF/NFD, LA, IN. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910C1/C4-EU Telit CinterionCard mini PCIe LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10), tùy chọn dự phòng 3G/2G, VoLTE, GNSS đa hệ, kích thước 51 x 30 x 3.2 mm, nguồn 3.3 V dc; phiên bản EU, NF/NFD, LA, IN. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910C1/C4-NF/-NFD Telit CinterionCard mini PCIe LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10), tùy chọn dự phòng 3G/2G, VoLTE, GNSS đa hệ, kích thước 51 x 30 x 3.2 mm, nguồn 3.3 V dc; phiên bản EU, NF/NFD, LA, IN. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910C1WD08T09A900 Telit CinterionModule LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10) dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, tùy chọn GNSS bốn hệ, VoLTE, eSIM SGP.22, dự phòng 3G/2G tùy phiên bản theo khu vực, nguồn 3.4 – 4.2 VDC. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910C1WX08T09A900 Telit CinterionModule LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10) dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, tùy chọn GNSS bốn hệ, VoLTE, eSIM SGP.22, dự phòng 3G/2G tùy phiên bản theo khu vực, nguồn 3.4 – 4.2 VDC. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910C4-EU Telit CinterionModule LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10) dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, tùy chọn GNSS bốn hệ, VoLTE, dự phòng 3G/2G tùy phiên bản (EU, NF, NFD, LA, IN), nguồn 3.4 – 4.2 VDC. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910C4-IN/LE90C1-IN Telit CinterionCard mini PCIe LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10), tùy chọn dự phòng 3G/2G, VoLTE, GNSS đa hệ, kích thước 51 x 30 x 3.2 mm, nguồn 3.3 V dc; phiên bản EU, NF/NFD, LA, IN. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910C4WD08T09A900 Telit CinterionModule LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10) dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, tùy chọn GNSS bốn hệ, VoLTE, eSIM SGP.22, dự phòng 3G/2G tùy phiên bản theo khu vực, nguồn 3.4 – 4.2 VDC. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910C4WX08T09A900 Telit CinterionModule LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10) dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, tùy chọn GNSS bốn hệ, VoLTE, eSIM SGP.22, dự phòng 3G/2G tùy phiên bản theo khu vực, nguồn 3.4 – 4.2 VDC. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |