LE910C4WD08T09A900
Module LTE Cat 1/Cat 4 LE910Cx ThreadX (LTE Module)
Module LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10) dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, tùy chọn GNSS bốn hệ, VoLTE, eSIM SGP.22, dự phòng 3G/2G tùy phiên bản theo khu vực, nguồn 3.4 – 4.2 VDC.

Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LE910C4WD08T09A900
- Hãng sản xuất
- Telit Cinterion
- Công nghệ
- LTE Cat 1/4
- Dòng form factor
- LE910Cx ThreadX là thành viên của dòng module chủ lực xE910 của Telit Cinterion, cung cấp công nghệ truy nhập vô tuyến 4G trong cùng form factor tương thích chân (pin-to-pin). Dòng Unified Form Factor xE910 của Telit Cinterion gồm các sản phẩm 2G, 3G và 4G dùng chung form factor cùng giao tiếp điện và lập trình, cho phép nhà phát triển áp dụng chiến lược “design once, use anywhere”.
- Chứng nhận
- FCC/ISED, PTCRB, nhà mạng (Bắc Mỹ)
- Chứng nhận
- RCM, nhà mạng (Úc)
- Chứng nhận
- RED/GCF (Châu Âu)
- Chứng nhận
- JRL/JTBL (Nhật Bản)
- Chứng nhận
- Enacom, Anatel, CRC, MTC (Mỹ Latinh)
- Kích thước
- 28.2 x 28.2 x 2.2mm
- Kích thước LE910C1-WWX và LE910C4-WWX
- 29.4 x 2 9 . 4 x 2.2 mm
- Dải nhiệt độ mở rộng
- -40 °C đến +85 °C
- Phần cứng
- Form factor LGA
- Dải điện áp cấp – Danh định
- 3.8 VDC
- Dải điện áp cấp – Dải
- 3.4 – 4.2 VDC
- Môi trường phát triển ứng dụng Telit Cinterion
- AppZone C
- Thị trường
- LE910C1/C4-EUX: EMEA | LE910C1-SAX: Bắc Mỹ (AT&T) | LE910C1-SAXD: Bắc Mỹ (AT&T) | LE910C1-WWX/C4-WWX: EMEA, Bắc Mỹ, (AT&T, Verizon, T-Mobile) APAC, LATAM | LE910C1-WWXD/C4-WWXD: EMEA, Bắc Mỹ, (AT&T, Verizon, T-Mobile) APAC, LATAM | LE910C1-APX: APAC (NTT/KDD/Telstra) | LE910C1-SNX/C4-SNX: Bắc Mỹ (AT&T, Verizon) | LE910C1-SNXD/C4-SNXD: Bắc Mỹ (AT&T, Verizon) | LE910C1-NFX/C4-NFX: Bắc Mỹ (AT&T, Verizon, T-Mobile) | LE910C1-NFXD/C4-NFXD: Bắc Mỹ (AT&T, Verizon, T-Mobile) | LE910C1-INX: Ấn Độ
- Băng tần 4G
- LE910C1/C4-EUX: B1, B3, B7, B8, B20, B28A | LE910C1-SAX: B2, B4, B12, B66 | LE910C1-SAXD: B2, B4, B12, B66 | LE910C1-WWX/C4-WWX: B1, B2, B3, B4, B5, B7, B8, B8_US, B9, B12, B13, B14, B18, B19, B20, B25, B26, B28 | LE910C1-WWXD/C4-WWXD: B1, B2, B3, B4, B5, B7, B8, B8_US, B9, B12, B13, B14, B18, B19, B20, B25, B26, B28 | LE910C1-APX: B1, B3, B5, B8, B18, B26, B19, B28 | LE910C1-SNX/C4-SNX: B2, B4, B5, B12, B13, B66 | LE910C1-SNXD/C4-SNXD: B2, B4, B5, B12, B13, B66 | LE910C1-NFX/C4-NFX: B2, B4, B5, B12, B13, B14, B66, B71 | LE910C1-NFXD/C4-NFXD: B2, B4, B5, B12, B13, B14, B66, B71 | LE910C1-INX: B1, B3, B5, B8, B40, B41
- Băng tần 3G
- LE910C1/C4-EUX: B1, B3, B8 | LE910C1-WWX/C4-WWX: B1, B2, B4, B5, B6, B8, B19 | LE910C1-WWXD/C4-WWXD: B1, B2, B4, B5, B6, B8, B19 | LE910C1-NFX/C4-NFX: – | LE910C1-NFXD/C4-NFXD: – | LE910C1-INX: –
- Băng tần 2G
- LE910C1/C4-EUX: B3, B8 | LE910C1-WWX/C4-WWX: B2, B3, B5, B8 | LE910C1-WWXD/C4-WWXD: B2, B3, B5, B8 | LE910C1-NFX/C4-NFX: – | LE910C1-NFXD/C4-NFXD: – | LE910C1-INX: B3, B8
- Thoại
- LE910C1/C4-EUX: VoLTE/3G/2G | LE910C1-SAX: VoLTE | LE910C1-WWX/C4-WWX: VoLTE/3G/2G | LE910C1-APX: VoLTE | LE910C1-SNX/C4-SNX: VoLTE | LE910C1-NFX/C4-NFX: VoLTE | LE910C1-NFXD/C4-NFXD: – | LE910C1-INX: –
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Module thu phát RF, modem |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Telit Cinterion |
| Chuẩn RF (RF Family/Standard) | Cellular |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
Thông tin chi tiết
Dòng module 4G LTE LE910Cx ThreadX của Telit Cinterion tuân thủ 3GPP Release 10, có tùy chọn GNSS bốn hệ vệ tinh. Dòng form factor LGA nhỏ gọn này có nhiều cấu hình, hỗ trợ cả đơn chế độ và dự phòng (fallback) tùy theo khu vực, nhà mạng và ứng dụng.
LE910Cx ThreadX thuộc dòng module chủ lực xE910, cung cấp truy nhập vô tuyến 4G trong cùng form factor tương thích chân. Dòng xE910 dùng chung form factor, giao tiếp điện và lập trình, cho phép chiến lược “design once, use anywhere”.
Các mã đặt hàng cùng dòng
| LE910C1WX08T09A900 | |
|---|---|
| LE910C1WD08T09A900 | |
| LE910C4WX08T09A900 | |
| LE910C4WD08T09A900 |
Tính năng chính
- LTE FDD Cat 4, tuân thủ 3GPP Release 10
- LTE FDD Cat 1, tuân thủ 3GPP Release 10
- Thu phân tập (Rx diversity) và MIMO DL 2×2
- Tùy chọn một đường thu (Single Rx)
- Hỗ trợ VoLTE
- SMS over IMS
- Tích hợp sẵn stack UDP/TCP/FTP/SMTP
- Stack IPv4/IPv6
- Điều khiển bằng AT command theo 3GPP
- TS 27.005, 27.007 và AT command riêng của Telit Cinterion
- SIM application Tool Kit
- Quản lý phần mềm Telit OMA-DM
- Hỗ trợ đồng thời GPS, GLONASS, BeiDou, Galileo, QZSS
- Tuân thủ chuẩn GSMA SGP.22 Remote SIM Provisioning (RSP)
- Đã kiểm chứng với eSIM Telit Cinterion NExT SGP.22
Tài liệu
- Datasheet (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Telit Cinterion. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LE910C4WX08T09A900 Telit CinterionModule LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10) dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, tùy chọn GNSS bốn hệ, VoLTE, eSIM SGP.22, dự phòng 3G/2G tùy phiên bản theo khu vực, nguồn 3.4 – 4.2 VDC. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910Q1-WW Telit CinterionCard mini PCIe (mPCIe) LTE Cat 1 bis (3GPP Rel 14) đơn chế độ toàn cầu, có/không GNSS, kích thước 51 x 30 x 3.6 mm, USB 2.0, UART, nguồn 3.3 VDC; phiên bản WW và WWG. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910Q1-WWG Telit CinterionCard mini PCIe (mPCIe) LTE Cat 1 bis (3GPP Rel 14) đơn chế độ toàn cầu, có/không GNSS, kích thước 51 x 30 x 3.6 mm, USB 2.0, UART, nguồn 3.3 VDC; phiên bản WW và WWG. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910Q1WG02T030100 Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (3GPP Rel 14) cấp công nghiệp dòng xE910, LGA 181 chân 28.2 x 28.2 x 2.6 mm, USB 2.0, UART, I2C, eSIM SGP.22, GNSS trên bản WWG; phiên bản WW, WWG, SF. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910Q1WW03T040100 Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (3GPP Rel 14) cấp công nghiệp dòng xE910, LGA 181 chân 28.2 x 28.2 x 2.6 mm, USB 2.0, UART, I2C, eSIM SGP.22, GNSS trên bản WWG; phiên bản WW, WWG, SF. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910R1-EA Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (3GPP Release 13) cấp công nghiệp dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, dữ liệu và thoại (VoLTE), dự phòng 2G; phiên bản EU, EA, EAG (có GNSS), LA. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910R1-EAG Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (3GPP Release 13) cấp công nghiệp dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, dữ liệu và thoại (VoLTE), dự phòng 2G; phiên bản EU, EA, EAG (có GNSS), LA. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910R1-EU Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (3GPP Release 13) cấp công nghiệp dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, dữ liệu và thoại (VoLTE), dự phòng 2G; phiên bản EU, EA, EAG (có GNSS), LA. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |


