Bỏ qua tới nội dung

Telit Cinterion

LE910R1-EA

Module LTE Cat 1 bis LE910R1 (LTE Cat 1 bis Module)

Module LTE Cat 1 bis (3GPP Release 13) cấp công nghiệp dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, dữ liệu và thoại (VoLTE), dự phòng 2G; phiên bản EU, EA, EAG (có GNSS), LA.

LE910R1-EA

Thông số

Mã nhà sản xuất
LE910R1-EA
Hãng sản xuất
Telit Cinterion
Công nghệ
LTE Cat 1 bis
Dòng form factor
Form factor LGA xE910 28.2 x 28.2 x 2.2 mm là dòng rộng nhất của Telit Cinterion, gồm các model công nghệ cellular 2G, 3G và 4G, 3GPP và 3GPP2, một số model có tùy chọn định vị. Mọi thành viên trong dòng dùng chung sơ đồ chân cơ bản, giao tiếp điện (nguồn cấp có thể khác nhau, xem thông số từng model) và giao tiếp lập trình, cho phép nhà phát triển áp dụng chiến lược “design once, use anywhere”.
Kích thước
28.2 x 28.2 x 2.2 mm
Phần cứng
Form factor LGA
Phần cứng
Dải nhiệt độ mở rộng -40 °C đến +85 °C
Dải điện áp cấp – Danh định
3.8 VDC
Dải điện áp cấp – Dải
3.4 – 4.2 VDC
Thị trường
LE910R1-EU: EMEA | LE910R1-EA: EMEA, APAC | LE910R1-EAG: EMEA, APAC | LE910R1-LA: LATAM
Băng tần 4G (MHz)
LE910R1-EU: B1, B3, B7, B8, B20, B28 | LE910R1-EA: B1, B3, B5, B7, B8, B20, B28, B38, B40, B41 | LE910R1-EAG: B1, B3, B5, B7, B8, B20, B28, B38, B40, B41 | LE910R1-LA: B1,B2, B3, B4, B5, B7, B8, B28, B66
Băng tần 3G (MHz)
LE910R1-EU: – | LE910R1-EA: – | LE910R1-EAG: – | LE910R1-LA: –
Băng tần 2G (MHz)
LE910R1-EU: B3, B8 | LE910R1-EA: B3, B8 | LE910R1-EAG: B3, B8 | LE910R1-LA: B2, B3, B5, B8
GNSS
LE910R1-EU: – | LE910R1-EA: – | LE910R1-EAG: Có
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Module thu phát RF, modem
Hãng (Mfr)Telit Cinterion
Chuẩn RF (RF Family/Standard)Cellular
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount

Thông tin chi tiết

LE910R1 của Telit Cinterion là module LTE Cat 1 bis cấp công nghiệp, tối ưu chi phí, lý tưởng cho ứng dụng IoT cần truyền dữ liệu và thoại, bao gồm thiết bị cần di động hoàn toàn trên khắp khu vực châu Âu mở rộng và Brazil.

LE910R1 hỗ trợ dự phòng 2G để kết nối thiết bị ở vùng xa chưa triển khai mạng LTE, và cho các ứng dụng thoại khi không có Voice over LTE (VoLTE). Module thuộc dòng form factor LGA xE910 28.2 x 28.2 x 2.2 mm.

Các mã đặt hàng cùng dòng

LE910R1-EU
LE910R1-EA
LE910R1-EAG
LE910R1-LA

Tính năng chính

  • LTE FDD Cat 1 bis tuân thủ 3GPP Release 13
  • Một anten LTE
  • Hỗ trợ VoLTE
  • SMS over IMS
  • Tích hợp sẵn stack UDP, TCP, PPP, HTTP, HTTPS, NTP, FTP
  • Stack IPv4/IPv6
  • Điều khiển bằng AT command theo 3GPP
  • TS 27.005, 27.007 và AT command riêng của Telit Cinterion
  • SIM application toolkit
  • RED/GCF (Châu Âu)
  • Anatel (Brazil)

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Telit Cinterion. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LE910R1-EAG

Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (3GPP Release 13) cấp công nghiệp dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, dữ liệu và thoại (VoLTE), dự phòng 2G; phiên bản EU, EA, EAG (có GNSS), LA.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LE910R1-EU

Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (3GPP Release 13) cấp công nghiệp dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, dữ liệu và thoại (VoLTE), dự phòng 2G; phiên bản EU, EA, EAG (có GNSS), LA.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LE910R1-LA

Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (3GPP Release 13) cấp công nghiệp dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, dữ liệu và thoại (VoLTE), dự phòng 2G; phiên bản EU, EA, EAG (có GNSS), LA.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LE910T1

Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (10/5 Mbps) cấp công nghiệp dòng xE910, một anten, LGA 181 chân 28.2 x 28.2 x 2.4 mm, giao tiếp USB 2.0, UART, I2C, SIM 1.8 V, chứng nhận FCC, PTCRB.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LEPCIC1WX08T09AD00

Telit CinterionCard mini PCIe LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10), tùy chọn dự phòng 3G/2G, VoLTE, GNSS đa hệ, eSIM SGP.22, kích thước 51 x 30 x 3.2 mm, nguồn 3.3 V dc; nhiều phiên bản theo khu vực.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LEPCIC4WX08T09AD00

Telit CinterionCard mini PCIe LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10), tùy chọn dự phòng 3G/2G, VoLTE, GNSS đa hệ, eSIM SGP.22, kích thước 51 x 30 x 3.2 mm, nguồn 3.3 V dc; nhiều phiên bản theo khu vực.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LN920A06W04T041400

Telit CinterionCard M.2 LTE Cat 12/Cat 13/Cat 6 (đến 600 Mbps DL) chipset Qualcomm SDX12, kèm 3G/HSPA+, GNSS, 2 SIM, kích thước 30 x 42 x 2.4 mm, nguồn 3.3 V, driver Windows và Linux.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LN920A12W04T041400

Telit CinterionCard M.2 LTE Cat 12/Cat 13/Cat 6 (đến 600 Mbps DL) chipset Qualcomm SDX12, kèm 3G/HSPA+, GNSS, 2 SIM, kích thước 30 x 42 x 2.4 mm, nguồn 3.3 V, driver Windows và Linux.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá