LEPCIC4WX08T09AD00
Card mini PCIe LTE Cat 1/Cat 4 LE910Cx ThreadX mPCIe (LTE mPCIe Data Card)
Card mini PCIe LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10), tùy chọn dự phòng 3G/2G, VoLTE, GNSS đa hệ, eSIM SGP.22, kích thước 51 x 30 x 3.2 mm, nguồn 3.3 V dc; nhiều phiên bản theo khu vực.

Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LEPCIC4WX08T09AD00
- Hãng sản xuất
- Telit Cinterion
- Công nghệ
- LTE Cat 1/4 | Data card
- Dòng form factor
- Tuân thủ đặc tả của hiệp hội ngành điện tử Peripheral Component Interconnect Special Interest Group (PCI-SIG), card mini PCIe của Telit Cinterion là card mini full-size 52 chân, một mặt, trên bo mạch kết nối cạnh 51 mm x 30 mm.
- Chứng nhận
- FCC/IC, PTCRB, GCF (Bắc Mỹ)
- Chứng nhận
- RCM (Úc)
- Chứng nhận
- Jade/Telec (Nhật Bản)
- Chứng nhận
- RED/GCF (Châu Âu)
- Chứng nhận
- Tuân thủ REACH và RoHS
- Phần cứng
- Kích thước 51 x 30 x 3.2 mm
- Phần cứng
- Module mini PCIe (mPCIe)
- Dải nhiệt độ
- -40° C đến +85° C
- Công suất phát
- Class 3 (0.2 W, 23 dBm) @ LTE
- Điện áp cấp
- 3.3 V dc +/- 9%
- Thị trường
- LE910C1/C4-EUX: EMEA | LE910C1-SAX: Bắc Mỹ (AT&T) | LE910C1-SAXD: Bắc Mỹ (AT&T) | LE910C1-WWX/C4-WWX: EMEA, Bắc Mỹ, (AT&T, Verizon, T-Mobile) APAC, LATAM | LE910C1-WWXD/C4-WWXD: EMEA, Bắc Mỹ, (AT&T, Verizon, T-Mobile) APAC, LATAM | LE910C1-APX: APAC (NTT/KDD/Telstra) | LE910C1-SNX/C4-SNX: Bắc Mỹ (AT&T, Verizon) | LE910C1-SNXD/C4-SNXD: Bắc Mỹ (AT&T, Verizon) | LE910C1-NFX/C4-NFX: Bắc Mỹ (AT&T, Verizon, T-Mobile) | LE910C1-NFXD/C4-NFXD: Bắc Mỹ (AT&T, Verizon, T-Mobile) | LE910C1-INX: Ấn Độ
- Băng tần 4G
- LE910C1/C4-EUX: B1, B3, B7, B8, B20, B28A | LE910C1-SAX: B2, B4, B12, B66 | LE910C1-SAXD: B2, B4, B12, B66 | LE910C1-WWX/C4-WWX: B1, B2, B3, B4, B5, B7, B8, B8_US, B9, B12, B13, B14, B18, B19, B20, B25, B26, B28 | LE910C1-WWXD/C4-WWXD: B1, B2, B3, B4, B5, B7, B8, B8_US, B9, B12, B13, B14, B18, B19, B20, B25, B26, B28 | LE910C1-APX: B1, B3, B5, B8, B18, B26, B19, B28 | LE910C1-SNX/C4-SNX: B2, B4, B5, B12, B13, B66 | LE910C1-SNXD/C4-SNXD: B2, B4, B5, B12, B13, B66 | LE910C1-NFX/C4-NFX: B2, B4, B5, B12, B13, B14, B66, B71 | LE910C1-NFXD/C4-NFXD: B2, B4, B5, B12, B13, B14, B66, B71 | LE910C1-INX: B1, B3, B5, B8, B40, B41
- Băng tần 3G
- LE910C1/C4-EUX: B1, B3, B8 | LE910C1-WWX/C4-WWX: B1, B2, B4, B5, B6, B8, B19 | LE910C1-WWXD/C4-WWXD: B1, B2, B4, B5, B6, B8, B19 | LE910C1-NFX/C4-NFX: – | LE910C1-NFXD/C4-NFXD: – | LE910C1-INX: –
- Băng tần 2G
- LE910C1/C4-EUX: B3, B8 | LE910C1-WWX/C4-WWX: B2, B3, B5, B8 | LE910C1-WWXD/C4-WWXD: B2, B3, B5, B8 | LE910C1-NFX/C4-NFX: – | LE910C1-NFXD/C4-NFXD: – | LE910C1-INX: B3, B8
- Thoại
- LE910C1/C4-EUX: VoLTE/3G/2G | LE910C1-SAX: VoLTE | LE910C1-WWX/C4-WWX: VoLTE/3G/2G | LE910C1-APX: VoLTE | LE910C1-SNX/C4-SNX: VoLTE | LE910C1-NFX/C4-NFX: VoLTE | LE910C1-NFXD/C4-NFXD: – | LE910C1-INX: –
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Module thu phát RF, modem |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Telit Cinterion |
| Chuẩn RF (RF Family/Standard) | Cellular |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
Thông tin chi tiết
Dòng LE910Cx mini PCIe (mPCIe) của Telit Cinterion được tối ưu cho mạng LTE category thấp, có phiên bản đơn chế độ và tùy chọn dự phòng 3G/2G.
Ngoài hỗ trợ VoLTE, dòng LE910Cx có thể hoán đổi với các module khác trong dòng xE910 mPCIe. Card tuân thủ đặc tả PCI-SIG, 52 chân, một mặt, full-size trên bo mạch kết nối cạnh 51 mm x 30 mm, với các phiên bản cho EMEA, Bắc Mỹ, APAC, LATAM và Ấn Độ.
Các mã đặt hàng cùng dòng
| LEPCIC1WX08T09AD00 | |
|---|---|
| LEPCIC4WX08T09AD00 |
Tính năng chính
- LTE FDD Cat 1, tuân thủ 3GPP Release (Rel) 10
- LTE FDD Cat 4, tuân thủ 3GPP Rel 10
- Thu phân tập (Rx diversity) và MIMO DL 2×2
- Tùy chọn một đường thu (Single Rx)
- Hỗ trợ VoLTE
- SMS over IMS
- Tích hợp sẵn stack UDP/TCP/FTP/SMTP
- Stack IPv4/IPv6
- Điều khiển bằng AT command theo 3GPP TS 27.005, 27.007 và AT command riêng của Telit Cinterion
- SIM application toolkit
- Quản lý phần mềm Telit Cinterion OMA-DM
- Hỗ trợ đồng thời GPS, GLONASS, BeiDou, Galileo, QZSS
- Tuân thủ chuẩn GSMA SGP.22 Remote SIM Provisioning (RSP)
- Đã kiểm chứng với eSIM Telit Cinterion NExT SGP.22
Tài liệu
- Datasheet (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Telit Cinterion. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LN920A06W04T041400 Telit CinterionCard M.2 LTE Cat 12/Cat 13/Cat 6 (đến 600 Mbps DL) chipset Qualcomm SDX12, kèm 3G/HSPA+, GNSS, 2 SIM, kích thước 30 x 42 x 2.4 mm, nguồn 3.3 V, driver Windows và Linux. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LN920A12W04T041400 Telit CinterionCard M.2 LTE Cat 12/Cat 13/Cat 6 (đến 600 Mbps DL) chipset Qualcomm SDX12, kèm 3G/HSPA+, GNSS, 2 SIM, kích thước 30 x 42 x 2.4 mm, nguồn 3.3 V, driver Windows và Linux. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LN920A13W04T041400 Telit CinterionCard M.2 LTE Cat 12/Cat 13/Cat 6 (đến 600 Mbps DL) chipset Qualcomm SDX12, kèm 3G/HSPA+, GNSS, 2 SIM, kích thước 30 x 42 x 2.4 mm, nguồn 3.3 V, driver Windows và Linux. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LN920A6-NA Telit CinterionCard M.2 LTE Cat 6 chipset Qualcomm SDX12 cho Bắc Mỹ (chứng nhận FCC, IC, PTCRB, Rogers, Verizon), 2 SIM, kích thước 30 x 42 x 2.4 mm, nguồn 3.3 V, dải nhiệt -40° C đến +85° C. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ME310G1-W2 Telit CinterionModule LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel. 14) hỗ trợ băng 410 và 450 MHz cho mạng LTE riêng, LGA 94 pad 15 x 18 x 2.6 mm, PSM/eDRX, FOTA, chứng nhận RED, UKCA, GCF. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ME310G1W107T081200 Telit CinterionModule LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel. 14) dòng xE310, LGA 94 pad (13.1 x 14.3 mm hoặc 15 x 18 mm), dự phòng GSM/GPRS trên bản WW, GNSS tích hợp, PSM/eDRX, LwM2M, eSIM SGP.22. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ME310G1W207T080100 Telit CinterionModule LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel. 14) dòng xE310, LGA 94 pad (13.1 x 14.3 mm hoặc 15 x 18 mm), dự phòng GSM/GPRS trên bản WW, GNSS tích hợp, PSM/eDRX, LwM2M, eSIM SGP.22. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ME310G1W307T080100 Telit CinterionModule LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel. 14) dòng xE310, LGA 94 pad (13.1 x 14.3 mm hoặc 15 x 18 mm), dự phòng GSM/GPRS trên bản WW, GNSS tích hợp, PSM/eDRX, LwM2M, eSIM SGP.22. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |



