ME310G1W207T080100
Module LTE Cat-M/NB-IoT ME310G1 (LTE-M/NB-IoT Module)
Module LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel. 14) dòng xE310, LGA 94 pad (13.1 x 14.3 mm hoặc 15 x 18 mm), dự phòng GSM/GPRS trên bản WW, GNSS tích hợp, PSM/eDRX, LwM2M, eSIM SGP.22.

Thông số
- Mã nhà sản xuất
- ME310G1W207T080100
- Hãng sản xuất
- Telit Cinterion
- Công nghệ
- LTE Cat M1/NB2 | Dự phòng GSM/GPRS, GNSS | Telit OneEdge™
- Dòng form factor
- Footprint LGA 94 pad hỗ trợ kết nối cho bộ giao tiếp và điều khiển đầy đủ, với nhiều pad dự phòng để thiết bị cuối sẵn sàng cho các chuẩn cellular và vô tuyến tầm ngắn tương lai, anten chuyên dụng, giao tiếp dữ liệu nhanh hơn và các yêu cầu khác. Khái niệm chân viền linh hoạt (flexible perimeter) cho phép các module trong dòng có kích thước từ khoảng 300 mm2 xuống dưới 200 mm2 mà vẫn tương thích chân hoàn toàn giữa các nhóm kích thước.
- Chứng nhận (ME310G1-W1)
- FCC/IC, RED, GCF, PTCRB, IMDA, UKCA, Anatel, Ifetel, AT&T, FirstNet, Verizon, Sprint, T-Mobile US, Deutsche Telekom
- Chứng nhận (ME310G1-WW)
- FCC/IC, RED, GCF, PTCRB, ANATEL, RCM, JATE/TELEC, CCC, SRRC, NCC, KC, Ifetel, IMDA, UKCA, AT&T, FirstNet, Verizon, Sprint, T-Mobile US, SKT, TELSTRA, NTT DOCOMO, KDDI, Deutsche Telekom, Telus, Spark
- Chứng nhận (ME310G1-W3)
- KC, FCC/IC, GCF, RED, UKCA, PTCRB, RCM, SKT, AT&T, FirstNet, Verizon, Spark, Telstra
- Chứng nhận – ghi chú
- *Đang thực hiện **Chỉ có trên mã đặt hàng riêng
- Kích thước
- – 13.1 x 14.3 x 2.6 mm (ME310G1-W1) – 15 x 18 x 2.6 mm (ME310G1-WW/WWV/W3)
- Phần cứng
- Footprint LGA 94 pad
- Dải nhiệt độ hoạt động & mở rộng
- -40 °C đến +85 °C
- Điện áp cấp – Danh định
- 3.8 V dc
- Điện áp cấp – Dải điện áp hoạt động
- 3.2–4.2 V
- Điện áp cấp – Dải điện áp mở rộng
- 2.6–4.5 V
- Phần mềm
- 3GPP Rel. 12 PSM
- Phần mềm
- 3GPP Rel. 13 eDRX
- Phần mềm
- 3GPP Rel. 13 vùng phủ mở rộng (extended coverage)
- Phần mềm
- Cập nhật firmware từ xa (FOTA) bằng kỹ thuật delta upgrade
- Phần mềm
- Telit AppZOne
- Driver
- Windows 10, Linux, Android 10 và 11 RIL
- Thị trường
- ME310G1-W1: Toàn cầu | ME310G1-WW: Toàn cầu | ME310G1-W3: Toàn cầu
- LTE-M/NB-IoT
- ME310G1-W1: Hai chế độ LTE-M/NB-IoT | ME310G1-WW: Hai chế độ LTE-M/NB-IoT | ME310G1-W3: Chỉ LTE-M
- Băng tần 4G
- ME310G1-W1: B1, B2, B3, B4, B5, B8, B12, B13, B18, B19, B20, B25, B26, B27, B28, B66, B71, B85, B86, B8_39d | ME310G1-WW: B1, B2, B3, B4, B5, B8, B12, B13, B18, B19, B20, B25, B26, B27, B28, B66, B71, B85, B8_39d | ME310G1-W3: B1, B2, B3, B4, B5, B8, B12, B13, B14, B18, B19, B20, B25, B26, B27, B28, B66, B85, B8_39d
- Băng tần 2G
- ME310G1-WW: B2, B3, B5, B8
- Công suất phát
- ME310G1-W1: LTE: 21 dBm (Power Class 5) | ME310G1-WW: LTE: 23 dBm (Power Class 3) GSM/GPRS 33 dBm (Power Class 4) | ME310G1-W3: LTE: 23 dBm (Power Class 3)
- Phê duyệt
- ME310G1-W1: FCC/IC, RED, GCF, PTCRB, IMDA, UKCA, Anatel, Ifetel, AT&T, FirstNet, Verizon, Sprint, T-Mobile US, Deutsche Telekom | ME310G1-WW: FCC/IC, RED, GCF, PTCRB, ANATEL, RCM, JATE/TELEC, CCC, SRRC, NCC, KC, Ifetel, IMDA, UKCA, AT&T, FirstNet, Verizon, Sprint, T-Mobile US, SKT, TELSTRA, NTT DOCOMO, KDDI, Deutsche Telekom, Telus, Spark | ME310G1-W3: KC, FCC/IC, GCF, RED, UKCA, PTCRB, RCM, SKT, AT&T, FirstNet, Verizon, Spark, Telstra
- Thoại
- ME310G1-W1: Không | ME310G1-WW: Không | ME310G1-W3: Không
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Module thu phát RF, modem |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Telit Cinterion |
| Chuẩn RF (RF Family/Standard) | Cellular |
| Giao thức (Protocol) | GPRS, GSM |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
Thông tin chi tiết
ME310G1 là phiên bản Category M1/NB2 (Cat M1/NB2) phát triển từ dòng sản phẩm xE310 của Telit, hướng tới thế hệ triển khai thiết bị IoT giá thấp quy mô lớn, lên tới hàng trăm nghìn hoặc hàng triệu thiết bị.
Thiết bị Cat M1/NB2 được thiết kế riêng cho ứng dụng IoT thông lượng dữ liệu thấp, đáp ứng vượt yêu cầu thị trường về tối ưu tiêu thụ năng lượng và chất lượng vùng phủ. ME310G1 giải quyết các vấn đề về kết nối và thời lượng pin cho OEM, nhà tích hợp và nhà thiết kế thiết bị muốn tăng số điểm dữ liệu thu thập từ hoạt động và khách hàng qua thiết bị IoT.
Các mã đặt hàng cùng dòng
| ME310G1W107T081200 | |
|---|---|
| ME310G1W207T080100 | |
| ME310G1W307T080100 | |
| ME310G1WW07T080400 |
Tính năng chính
- LTE UE Cat M1 (1.4 MHz)/NB2 (200 kHz)
- Tuân thủ 3GPP Rel. 14
- FDD bán song công (half-duplex)
- Một đường thu, một anten
- Điều khiển bằng AT command theo 3GPP TS 27.005, 27.007 và AT command riêng của Telit Cinterion
- SIM application tool kit
- SMS over NAS
- Stack IPv4/IPv6 với giao thức TCP và UDP
- GNSS tích hợp (GPS, GLONASS, Beidou, Galileo)
- OMA Lightweight M2M (LwM2M)
- Cập nhật firmware từ xa (FOTA) bằng kỹ thuật delta upgrade
- Tuân thủ chuẩn GSMA SGP.22 Remote SIM Provisioning (RSP)
- Đã kiểm chứng với eSIM Telit Cinterion NExT SGP.22
Tài liệu
- Datasheet (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Telit Cinterion. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| ME310G1W307T080100 Telit CinterionModule LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel. 14) dòng xE310, LGA 94 pad (13.1 x 14.3 mm hoặc 15 x 18 mm), dự phòng GSM/GPRS trên bản WW, GNSS tích hợp, PSM/eDRX, LwM2M, eSIM SGP.22. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ME310G1WW07T080400 Telit CinterionModule LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel. 14) dòng xE310, LGA 94 pad (13.1 x 14.3 mm hoặc 15 x 18 mm), dự phòng GSM/GPRS trên bản WW, GNSS tích hợp, PSM/eDRX, LwM2M, eSIM SGP.22. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ME310M1W103T030100 Telit CinterionModule LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel 14) công suất cực thấp, PSM 1.33 µA, LGA 94 pad 15 x 18 mm, tùy chọn GNSS, Wi-Fi positioning, eSIM, NTN; các phiên bản W1, W3, W3S, W4, W1N. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ME310M1W203T030100 Telit CinterionModule LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel 14) công suất cực thấp, PSM 1.33 µA, LGA 94 pad 15 x 18 mm, tùy chọn GNSS, Wi-Fi positioning, eSIM, NTN; các phiên bản W1, W3, W3S, W4, W1N. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ME310M1W303T030100 Telit CinterionModule LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel 14) công suất cực thấp, PSM 1.33 µA, LGA 94 pad 15 x 18 mm, tùy chọn GNSS, Wi-Fi positioning, eSIM, NTN; các phiên bản W1, W3, W3S, W4, W1N. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ME310T1 Telit CinterionModule LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel 14), PSM/eDRX, dòng PSM 1 μA, LGA 94 pad 15 x 18 mm, giao tiếp UART, SPI, I2C, SIM 1.8 V, hỗ trợ LwM2M, TLS 1.3 và FOTA. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ME910G1 mPCIe Telit CinterionCard mini PCIe LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel 14) có dự phòng 2G, PSM/eDRX, phiên bản toàn cầu, kích thước 51 x 30 x 3.2 mm, nguồn 3.3 V dc, dải nhiệt -40° C đến +85° C. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ME910G1W107T080100 Telit CinterionModule LTE Cat M1/NB2 dòng xE910 (LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm), dự phòng GSM/GPRS trên bản WW, GNSS tích hợp, PSM/eDRX, LwM2M, FOTA, eSIM SGP.22; phiên bản W1, WW, W3. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |



