LE910C4-EU
Module LTE Cat 1/Cat 4 LE910Cx Linux (LTE Module)
Module LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10) dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, tùy chọn GNSS bốn hệ, VoLTE, dự phòng 3G/2G tùy phiên bản (EU, NF, NFD, LA, IN), nguồn 3.4 – 4.2 VDC.

Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LE910C4-EU
- Hãng sản xuất
- Telit Cinterion
- Công nghệ
- LTE Cat1/4
- Dòng form factor
- LE910Cx là thành viên của dòng module chủ lực xE910 của Telit Cinterion, cung cấp công nghệ truy nhập vô tuyến 4G trong form factor 28.2 x 28.2 x 2.2 mm của dòng. Dòng Unified Form Factor xE910 của Telit Cinterion gồm các sản phẩm 2G, 3G và 4G, 3GPP và 3GPP2 dùng chung form factor cùng giao tiếp điện và lập trình, cho phép nhà phát triển áp dụng chiến lược “design once, use anywhere”.
- Kích thước
- 28.2 x 28.2 x 2.2mm
- Phần cứng
- Form factor LGA
- Dải nhiệt độ mở rộng
- -40 °C đến +85 °C
- Dải điện áp cấp – Danh định
- 3.8 VDC
- Dải điện áp cấp – Dải
- 3.4 – 4.2 VDC
- Môi trường phát triển ứng dụng Telit Cinterion
- AppZone C
- Thị trường
- LE910C1/C4-EU: EMEA | LE910C1/C4-NF: Bắc Mỹ (An toàn công cộng, FirstNet, AT&T,T-Mobile, Verizon) Canada | LE910C1/C4-NFD: Bắc Mỹ (An toàn công cộng, FirstNet, AT&T,T-Mobile, Verizon) Canada | LE910C1-LA: LATAM | LE910C1/C4-IN: Ấn Độ
- Băng tần 4G (MHz)
- LE910C1/C4-EU: B1, B3, B7, B8, B20, B28A | LE910C1/C4-NF: B2, B4, B5, B12, B13, B14, B66, B71 | LE910C1/C4-NFD: B2, B4, B5, B12, B13, B14, B66, B71 | LE910C1-LA: B1, B2, B3, B4, B5, B7, B28 | LE910C1/C4-IN: B1, B3, B5, B8, B40, B41
- Băng tần 3G (MHz)
- LE910C1/C4-EU: B1, B3, B8 | LE910C1/C4-NF: B2, B4, B5 | LE910C1/C4-NFD: B2, B4, B5 | LE910C1-LA: B1, B2, B4, B5 | LE910C1/C4-IN: –
- Băng tần 2G (MHz)
- LE910C1/C4-EU: B3, B8 | LE910C1-LA: B2, B3, B5, B8 | LE910C1/C4-IN: B3, B8
- Thoại
- LE910C1/C4-EU: VoLTE/3G/2G | LE910C1/C4-NF: VoLTE/3G | LE910C1-LA: VoLTE/3G/2G | LE910C1/C4-IN: –
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Module thu phát RF, modem |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Telit Cinterion |
| Chuẩn RF (RF Family/Standard) | Cellular |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
Thông tin chi tiết
Dòng module 4G LTE LE910Cx của Telit Cinterion tuân thủ 3GPP Release 10, có tùy chọn GNSS bốn hệ vệ tinh. Dòng form factor LGA nhỏ gọn này có nhiều cấu hình, hỗ trợ cả đơn chế độ và dự phòng (fallback) tùy theo khu vực, nhà mạng và ứng dụng.
LE910Cx là thành viên của dòng module chủ lực xE910, cung cấp truy nhập vô tuyến 4G trong form factor 28.2 x 28.2 x 2.2 mm. Dòng xE910 gồm các sản phẩm 2G, 3G, 4G, 3GPP và 3GPP2 dùng chung form factor, giao tiếp điện và lập trình, cho phép chiến lược “design once, use anywhere”.
Các mã đặt hàng cùng dòng
| LE910C1-EU | |
|---|---|
| LE910C4-EU |
Tính năng chính
- Hỗ trợ Band 14
- LTE FDD Cat 4, tuân thủ 3GPP Release 10
- LTE FDD Cat 1, tuân thủ 3GPP Release 9
- Thu phân tập (Rx diversity) và MIMO DL 2×2
- Tùy chọn một đường thu (Single Rx)
- Hỗ trợ VoLTE
- SMS over IMS
- Tích hợp sẵn stack UDP/TCP/FTP/SMTP
- Stack IPv4/IPv6
- Điều khiển bằng AT command theo 3GPP
- Hỗ trợ đồng thời GPS, GLONASS, BeiDou, Galileo, QZSS
- FCC/ISED, PTCRB, nhà mạng (Bắc Mỹ)
- RCM (Úc)
- RED/GCF (Châu Âu)
- JRL/JTBL (Nhật Bản)
- Enacom, Anatel, CRC, MTC (Mỹ Latinh)
- CCC/SRRC (Trung Quốc)
Tài liệu
- Datasheet (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Telit Cinterion. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LE910C4-IN/LE90C1-IN Telit CinterionCard mini PCIe LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10), tùy chọn dự phòng 3G/2G, VoLTE, GNSS đa hệ, kích thước 51 x 30 x 3.2 mm, nguồn 3.3 V dc; phiên bản EU, NF/NFD, LA, IN. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910C4WD08T09A900 Telit CinterionModule LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10) dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, tùy chọn GNSS bốn hệ, VoLTE, eSIM SGP.22, dự phòng 3G/2G tùy phiên bản theo khu vực, nguồn 3.4 – 4.2 VDC. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910C4WX08T09A900 Telit CinterionModule LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10) dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, tùy chọn GNSS bốn hệ, VoLTE, eSIM SGP.22, dự phòng 3G/2G tùy phiên bản theo khu vực, nguồn 3.4 – 4.2 VDC. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910Q1-WW Telit CinterionCard mini PCIe (mPCIe) LTE Cat 1 bis (3GPP Rel 14) đơn chế độ toàn cầu, có/không GNSS, kích thước 51 x 30 x 3.6 mm, USB 2.0, UART, nguồn 3.3 VDC; phiên bản WW và WWG. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910Q1-WWG Telit CinterionCard mini PCIe (mPCIe) LTE Cat 1 bis (3GPP Rel 14) đơn chế độ toàn cầu, có/không GNSS, kích thước 51 x 30 x 3.6 mm, USB 2.0, UART, nguồn 3.3 VDC; phiên bản WW và WWG. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910Q1WG02T030100 Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (3GPP Rel 14) cấp công nghiệp dòng xE910, LGA 181 chân 28.2 x 28.2 x 2.6 mm, USB 2.0, UART, I2C, eSIM SGP.22, GNSS trên bản WWG; phiên bản WW, WWG, SF. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910Q1WW03T040100 Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (3GPP Rel 14) cấp công nghiệp dòng xE910, LGA 181 chân 28.2 x 28.2 x 2.6 mm, USB 2.0, UART, I2C, eSIM SGP.22, GNSS trên bản WWG; phiên bản WW, WWG, SF. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LE910R1-EA Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (3GPP Release 13) cấp công nghiệp dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, dữ liệu và thoại (VoLTE), dự phòng 2G; phiên bản EU, EA, EAG (có GNSS), LA. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |




