Bỏ qua tới nội dung

Telit Cinterion

FN990B40

Card M.2 5G Sub-6 FN990B40 (5G M.2 Data Card)

Modem M.2 5G 3GPP Rel 17 sub-6 SA/NSA, Gigabit LTE (7-CA), 4 x 4 MIMO DL, GNSS L1 + L5, kích thước 30 x 52 x 2.25 mm, nguồn 3.3 V dc, driver Windows/Linux.

FN990B40

Thông số

Mã nhà sản xuất
FN990B40
Hãng sản xuất
Telit Cinterion
Dòng form factor
Các data card này là card mini M.2 chuẩn công nghiệp kết nối cạnh, trước đây gọi là Next Generation Form Factor (NGFF). Card M.2 của Telit Cinterion tuân thủ chuẩn key B. Tùy model, card dài 42, 50 hoặc 52 mm, dạng một mặt hoặc hai mặt linh kiện.
Chứng nhận
FCC, IC, CE/RED, NCC, RCM, GCF, PTCRB, nhiều nhà mạng (MNO)*
Tính năng & chứng nhận – ghi chú
* Dự kiến
Kích thước
30 x 52 x 2.25 mm
Dải nhiệt độ hoạt động
-40° C đến +85° C
Công suất phát LTE/5G Sub-6
23 dBm (Power Class 3)
Công suất phát LTE/5G Sub-6
26 dBm (Power Class 2 ở B41/n41)
Điện áp danh định
3.3 V dc
Phần mềm
Hỗ trợ FOTA
Hỗ trợ driver
Windows 10
Hỗ trợ driver
Linux
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Module thu phát RF, modem
Hãng (Mfr)Telit Cinterion
Chuẩn RF (RF Family/Standard)Cellular
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount

Thông tin chi tiết

Modem M.2 FN990B40 của Telit Cinterion lý tưởng cho các ứng dụng băng rộng hướng tương lai, mang lại lợi ích của 5G và Gigabit LTE trong một modem nhiều tính năng.

Đây là data card M.2 chuẩn công nghiệp kết nối cạnh (trước đây gọi là Next Generation Form Factor – NGFF), tuân thủ chuẩn key B, kích thước 30 x 52 x 2.25 mm.

Tính năng chính

  • 5G 3GPP Rel 17 sub-6 FDD và TDD, hoạt động SA và NSA
  • Mạng lõi 5G Opt. 3a/3x và Opt. 2
  • 4G: 7-CA đến 20 lớp DL/2-CA UL, 256-QAM DL/UL
  • 3G: 3GPP WCDMA Rel 99, HSDPA, HSUPA, HSPA+ và DCHSPA+ (42DL/11UL Mbps)
  • GNSS: hỗ trợ GPS, GLONASS, Galileo và BeiDou
  • Hai đường GNSS hỗ trợ hoạt động đồng thời L1 và L5
  • Hỗ trợ 4 x 4 MIMO DL trên mọi băng MHB và UHF 4G và 5G
  • Hỗ trợ 2 x 2 MIMO DL trên băng LB và B46; hỗ trợ 2 x 2 MIMO UL trên băng 1, 25, 3, 7, 41, 48, 66, 77, 78, 79
  • Bốn đầu nối anten LTE và sub-6, đường GNSS dùng chung
  • Hỗ trợ SRS: 1T/2R (TDD-LTE), 1T/4R, 2T/4R (TDD-NR SA)
  • AT command chuẩn 3GPP và AT command độc quyền của Telit Cinterion
  • Môi trường phát triển AppZone

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Telit Cinterion. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LE310Q1-EU

Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (10/5 Mbps) dòng xE310, một anten, LGA 94 chân 15 x 18 x 2.6 mm, USB 2.0, UART, SPI, I2C, hỗ trợ eSIM SGP.22; phiên bản WW, SN (Bắc Mỹ) và EU.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LE310Q1SN02T040100

Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (10/5 Mbps) dòng xE310, một anten, LGA 94 chân 15 x 18 x 2.6 mm, USB 2.0, UART, SPI, I2C, hỗ trợ eSIM SGP.22; phiên bản WW, SN (Bắc Mỹ) và EU.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LE310Q1WW02T040100

Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (10/5 Mbps) dòng xE310, một anten, LGA 94 chân 15 x 18 x 2.6 mm, USB 2.0, UART, SPI, I2C, hỗ trợ eSIM SGP.22; phiên bản WW, SN (Bắc Mỹ) và EU.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LE310X1-EU

Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (10/5 Mbps) dòng xE310, một anten, LGA 94 chân 15 x 18 x 2.6 mm, giao tiếp USB 2.0, UART, SPI, I²C, 2 SIM; phiên bản EU, LA và WW.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LE310X1-LA

Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (10/5 Mbps) dòng xE310, một anten, LGA 94 chân 15 x 18 x 2.6 mm, giao tiếp USB 2.0, UART, SPI, I²C, 2 SIM; phiên bản EU, LA và WW.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LE310X1-WW

Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (10/5 Mbps) dòng xE310, một anten, LGA 94 chân 15 x 18 x 2.6 mm, giao tiếp USB 2.0, UART, SPI, I²C, 2 SIM; phiên bản EU, LA và WW.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LE910C1-EU

Telit CinterionModule LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10) dòng xE910, LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, tùy chọn GNSS bốn hệ, VoLTE, dự phòng 3G/2G tùy phiên bản (EU, NF, NFD, LA, IN), nguồn 3.4 – 4.2 VDC.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LE910C1-LA

Telit CinterionCard mini PCIe LTE Cat 1/Cat 4 (3GPP Rel 10), tùy chọn dự phòng 3G/2G, VoLTE, GNSS đa hệ, kích thước 51 x 30 x 3.2 mm, nguồn 3.3 V dc; phiên bản EU, NF/NFD, LA, IN.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá