Module thu phát RF, modem (RF Transceiver Modules and Modems)
418 mã linh kiện
418 mã linh kiện
| Ảnh | Mã linh kiện | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua | Cách đóng gói | Chuẩn RF | Giao thức | Tần số | Giao tiếp nối tiếp | Kiểu ăng-ten | IC sử dụng | Kiểu lắp | Nhiệt độ làm việc | Vỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ELS63-IG Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis một anten (3GPP Rel 14) cấp công nghiệp cho thị trường Ấn Độ, LGA 114 chân 27.6 x 18.8 x 2.4 mm, USB 2.0, UART, I2C, SIM 1.8 V; bản ELS63-IG có GNSS. Chuẩn RF: CellularGiao tiếp nối tiếp: I2C, UART, USB,Kiểu lắp: Surface Mount, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | Cellular | — | — | I2C, UART, USB | — | — | Surface Mount | — | — | ||
| EXS62 Telit CinterionModule MTC toàn cầu LTE Cat M1/NB1/NB2, Qualcomm MDM9205, GNSS tích hợp, footprint Industrial LGA 27.6 x 18.8 mm, nguồn 2.6-4.8 V, nhiệt độ -40°C đến +90°C, PSM 4.5µA, USB 2.0, SPI, I2C. Chuẩn RF: CellularGiao tiếp nối tiếp: I2C, SPI, USB,Kiểu lắp: Surface Mount, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | Cellular | — | — | I2C, SPI, USB | — | — | Surface Mount | — | — | ||
| EXS82 Telit CinterionModule MTC toàn cầu LTE Cat M1/NB1/NB2 kèm dự phòng GSM bốn băng, Qualcomm MDM9205, GNSS tích hợp, LGA 27.6 x 18.8 x 2.3 mm, nguồn 2.6-4.8 V, PSM 4.5µA, USB 2.0, SPI, I2C. Chuẩn RF: CellularGiao thức: GPRS, GSM,Giao tiếp nối tiếp: I2C, SPI, USB,Kiểu lắp: Surface Mount, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | Cellular | GPRS, GSM | — | I2C, SPI, USB | — | — | Surface Mount | — | — | ||
| FE910C4WD01T010100 Telit CinterionModule 5G RedCap (NR SA sub-6, DL 223 Mbps/UL 123 Mbps) với LTE Cat 4, dòng xE910 LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, giao tiếp USB 2.0, PCIe Gen2.0, SGMII, SPI, I2C, UART, I2S/PCM, 2 USIM. Chuẩn RF: CellularGiao tiếp nối tiếp: I2C, I²S, SPI, UART, USB,Kiểu lắp: Surface Mount, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | Cellular | — | — | I2C, I²S, SPI, UART, USB | — | — | Surface Mount | — | — | ||
| FE990B40D01T01B00 Telit CinterionModule 5G sub-6 SA/NSA dạng LGA 41 x 41 x 2.9 mm, Gigabit LTE và WCDMA, GNSS L1, CPU 4 nhân Cortex A55 chạy Linux OpenWRT; tốc độ 5G NSA đến 4.9 Gbps DL. Chuẩn RF: CellularKiểu lắp: Surface Mount, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | Cellular | — | — | — | — | — | Surface Mount | — | — | ||
| FE990B40E01T010900 Telit CinterionModule 5G sub-6 SA/NSA dạng LGA 41 x 41 x 2.9 mm, Gigabit LTE và WCDMA, GNSS L1, CPU 4 nhân Cortex A55 chạy Linux OpenWRT; tốc độ 5G NSA đến 4.9 Gbps DL. Chuẩn RF: CellularKiểu lắp: Surface Mount, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | Cellular | — | — | — | — | — | Surface Mount | — | — | ||
| FE990D50 Telit CinterionModule 5G sub-6 SA/NSA dạng LGA 41 x 41 x 2.9 mm, CPU 4 nhân Cortex A55 chạy Linux OpenWRT, GNSS L1/L5, giao tiếp USB 3.1 Gen 2, PCIe, USXGMII, UART, 2 SIM DSDS. Giao tiếp nối tiếp: UART, USBKiểu lắp: Surface Mount, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | — | — | UART, USB | — | — | Surface Mount | — | — | ||
| FE990D60 Telit CinterionModule 5G sub-6 SA/NSA dạng LGA 52 x 52 x 2.9 mm, CPU 4 nhân Cortex A55 chạy Linux OpenWRT, GNSS L1/L5, giao tiếp USB 3.1, PCIe, USXGMII, UART, 2 SIM DSDS. Giao tiếp nối tiếp: UART, USBKiểu lắp: Surface Mount, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | — | — | UART, USB | — | — | Surface Mount | — | — | ||
| FEPCIC4WD01T010100 Telit CinterionCard mini PCIe 5G RedCap (NR SA sub-6, DL 223 Mbps/UL 123 Mbps) với LTE Cat 4, VoLTE/VoNR, GNSS, USB 2.0, PCIe Gen2.0, SPI, 2 USIM, kích thước 51 x 30 x 3.6 mm. Chuẩn RF: CellularGiao tiếp nối tiếp: SPI, USB,Kiểu lắp: Surface Mount, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | Cellular | — | — | SPI, USB | — | — | Surface Mount | — | — | ||
| FN920C04W01T010100 Telit CinterionCard M.2 5G RedCap (NR SA sub-6, DL 223 Mbps/UL 123 Mbps) với LTE Cat 4, GNSS L1 + L5, USB 2.0, PCIe Gen2.0, 2 SIM, kích thước 30 x 42 x 2.3 mm, nguồn 3.1-3.5 V. Chuẩn RF: CellularGiao tiếp nối tiếp: USB,Kiểu lắp: Surface Mount, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | Cellular | — | — | USB | — | — | Surface Mount | — | — | ||
| FN990A28H Telit CinterionCard M.2 5G sub-6 SA/NSA cấp công nghiệp, 4G đến 7xCA (FN990A40) hoặc 5xCA (FN990A28), GNSS L1, kích thước 30 x 52 x 2.25 mm, nguồn 3.3 V dc; có bản công suất cao -HP. Kiểu lắp: Surface Mount Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | — | — | — | — | — | Surface Mount | — | — | ||
| FN990A28W Telit CinterionCard M.2 5G sub-6 SA/NSA cấp công nghiệp, 4G đến 7xCA (FN990A40) hoặc 5xCA (FN990A28), GNSS L1, kích thước 30 x 52 x 2.25 mm, nguồn 3.3 V dc; có bản công suất cao -HP. Kiểu lắp: Surface Mount Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | — | — | — | — | — | Surface Mount | — | — | ||
| FN990A40H Telit CinterionCard M.2 5G sub-6 SA/NSA cấp công nghiệp, 4G đến 7xCA (FN990A40) hoặc 5xCA (FN990A28), GNSS L1, kích thước 30 x 52 x 2.25 mm, nguồn 3.3 V dc; có bản công suất cao -HP. Kiểu lắp: Surface Mount Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | — | — | — | — | — | Surface Mount | — | — | ||
| FN990A40W Telit CinterionCard M.2 5G sub-6 SA/NSA cấp công nghiệp, 4G đến 7xCA (FN990A40) hoặc 5xCA (FN990A28), GNSS L1, kích thước 30 x 52 x 2.25 mm, nguồn 3.3 V dc; có bản công suất cao -HP. Kiểu lắp: Surface Mount Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | — | — | — | — | — | Surface Mount | — | — | ||
| FN990B40 Telit CinterionModem M.2 5G 3GPP Rel 17 sub-6 SA/NSA, Gigabit LTE (7-CA), 4 x 4 MIMO DL, GNSS L1 + L5, kích thước 30 x 52 x 2.25 mm, nguồn 3.3 V dc, driver Windows/Linux. Chuẩn RF: CellularKiểu lắp: Surface Mount, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | Cellular | — | — | — | — | — | Surface Mount | — | — | ||
| INP1011 Innophase IoTModule Talaria TWO INP1011 dùng SoC INP2045, Wi-Fi 802.11 b/g/n + BLE5, Arm Cortex-M3 80MHz, 512KB SRAM/2MB Flash, đầu nối anten U.FL, 57uA ở DTIM10. Chuẩn RF: Bluetooth, WiFiGiao thức: 802.11b/g/n, Bluetooth Low Energy,Tần số: 2.4GHz,Kiểu ăng-ten: Antenna Not Included, U.FL, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | Bluetooth, WiFi | 802.11b/g/n, Bluetooth Low Energy | 2.4GHz | — | Antenna Not Included, U.FL | — | Surface Mount | — | — | ||
| INP1013 Innophase IoTModule Talaria TWO INP1013 dùng SoC INP2045, Wi-Fi 802.11 b/g/n + BLE5, Arm Cortex-M3 80MHz, 512KB SRAM/2MB Flash, anten chip ceramic, 57uA ở DTIM10. Chuẩn RF: Bluetooth, WiFiGiao thức: 802.11b/g/n, Bluetooth Low Energy,Tần số: 2.4GHz,Kiểu lắp: Surface Mount, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | Bluetooth, WiFi | 802.11b/g/n, Bluetooth Low Energy | 2.4GHz | — | — | — | Surface Mount | — | — | ||
| INP1014 Innophase IoTModule Talaria TWO INP1014 dùng SoC INP2045, Wi-Fi 802.11 b/g/n + BLE5, Arm Cortex-M3 80MHz, 512KB SRAM/2MB Flash, anten PCB, 57uA ở DTIM10. Chuẩn RF: Bluetooth, WiFiGiao thức: 802.11b/g/n, Bluetooth Low Energy,Tần số: 2.4GHz,Kiểu lắp: Surface Mount, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | Bluetooth, WiFi | 802.11b/g/n, Bluetooth Low Energy | 2.4GHz | — | — | — | Surface Mount | — | — | ||
| INP1015 Innophase IoTModule Talaria TWO INP1015 dùng SoC INP2045, Wi-Fi 802.11 b/g/n + BLE5, Arm Cortex-M3 80MHz, 512KB SRAM/2MB Flash, đầu nối anten U.FL, 57uA ở DTIM10. Chuẩn RF: Bluetooth, WiFiGiao thức: 802.11b/g/n, Bluetooth Low Energy,Tần số: 2.4GHz,Kiểu ăng-ten: Antenna Not Included, U.FL, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | Bluetooth, WiFi | 802.11b/g/n, Bluetooth Low Energy | 2.4GHz | — | Antenna Not Included, U.FL | — | Surface Mount | — | — | ||
| LE310Q1-EU Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (10/5 Mbps) dòng xE310, một anten, LGA 94 chân 15 x 18 x 2.6 mm, USB 2.0, UART, SPI, I2C, hỗ trợ eSIM SGP.22; phiên bản WW, SN (Bắc Mỹ) và EU. Chuẩn RF: CellularGiao tiếp nối tiếp: I2C, SPI, UART, USB,Kiểu lắp: Surface Mount, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | Cellular | — | — | I2C, SPI, UART, USB | — | — | Surface Mount | — | — | ||
| LE310Q1SN02T040100 Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (10/5 Mbps) dòng xE310, một anten, LGA 94 chân 15 x 18 x 2.6 mm, USB 2.0, UART, SPI, I2C, hỗ trợ eSIM SGP.22; phiên bản WW, SN (Bắc Mỹ) và EU. Chuẩn RF: CellularGiao tiếp nối tiếp: I2C, SPI, UART, USB,Kiểu lắp: Surface Mount, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | Cellular | — | — | I2C, SPI, UART, USB | — | — | Surface Mount | — | — | ||
| LE310Q1WW02T040100 Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (10/5 Mbps) dòng xE310, một anten, LGA 94 chân 15 x 18 x 2.6 mm, USB 2.0, UART, SPI, I2C, hỗ trợ eSIM SGP.22; phiên bản WW, SN (Bắc Mỹ) và EU. Chuẩn RF: CellularGiao tiếp nối tiếp: I2C, SPI, UART, USB,Kiểu lắp: Surface Mount, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | Cellular | — | — | I2C, SPI, UART, USB | — | — | Surface Mount | — | — | ||
| LE310X1-EU Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (10/5 Mbps) dòng xE310, một anten, LGA 94 chân 15 x 18 x 2.6 mm, giao tiếp USB 2.0, UART, SPI, I²C, 2 SIM; phiên bản EU, LA và WW. Chuẩn RF: CellularGiao tiếp nối tiếp: SPI, UART, USB,Kiểu lắp: Surface Mount, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | Cellular | — | — | SPI, UART, USB | — | — | Surface Mount | — | — | ||
| LE310X1-LA Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (10/5 Mbps) dòng xE310, một anten, LGA 94 chân 15 x 18 x 2.6 mm, giao tiếp USB 2.0, UART, SPI, I²C, 2 SIM; phiên bản EU, LA và WW. Chuẩn RF: CellularGiao tiếp nối tiếp: SPI, UART, USB,Kiểu lắp: Surface Mount, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | Cellular | — | — | SPI, UART, USB | — | — | Surface Mount | — | — | ||
| LE310X1-WW Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis (10/5 Mbps) dòng xE310, một anten, LGA 94 chân 15 x 18 x 2.6 mm, giao tiếp USB 2.0, UART, SPI, I²C, 2 SIM; phiên bản EU, LA và WW. Chuẩn RF: CellularGiao tiếp nối tiếp: SPI, UART, USB,Kiểu lắp: Surface Mount, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | Cellular | — | — | SPI, UART, USB | — | — | Surface Mount | — | — |