RF và không dây (RF and Wireless)
873 mã linh kiện trong 11 nhóm
873 mã linh kiện trong 11 nhóm
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| CMB100B1WW101B0100 Telit CinterionDòng module cellular dùng đầu nối berg 20 chân THT, các phiên bản LTE Cat 4, Cat 1 bis, Cat M1/NB-IoT và 5G NR RedCap, kích thước 36 x 30 x 5.5 mm, giao tiếp USB 2.0, UART, PCM, GPIO. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| CMB100C0WW101B0200 Telit CinterionDòng module cellular dùng đầu nối berg 20 chân THT, các phiên bản LTE Cat 4, Cat 1 bis, Cat M1/NB-IoT và 5G NR RedCap, kích thước 36 x 30 x 5.5 mm, giao tiếp USB 2.0, UART, PCM, GPIO. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ELS62-BR Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis một anten (3GPP Rel.13), VoLTE với CSFB, dự phòng EGPRS, LGA 27.6 x 25.4 x 2.2 mm, USB, 2 UART, PCM/I2S, SPI, TLS 1.3; phiên bản W, E, BR, C, I. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ELS62-C Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis một anten (3GPP Rel.13), VoLTE với CSFB, dự phòng EGPRS, LGA 27.6 x 25.4 x 2.2 mm, USB, 2 UART, PCM/I2S, SPI, TLS 1.3; phiên bản W, E, BR, C, I. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ELS62-E Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis một anten (3GPP Rel.13), VoLTE với CSFB, dự phòng EGPRS, LGA 27.6 x 25.4 x 2.2 mm, USB, 2 UART, PCM/I2S, SPI, TLS 1.3; phiên bản W, E, BR, C, I. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ELS62-I Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis một anten (3GPP Rel.13), VoLTE với CSFB, dự phòng EGPRS, LGA 27.6 x 25.4 x 2.2 mm, USB, 2 UART, PCM/I2S, SPI, TLS 1.3; phiên bản W, E, BR, C, I. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ELS62-W Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis một anten (3GPP Rel.13), VoLTE với CSFB, dự phòng EGPRS, LGA 27.6 x 25.4 x 2.2 mm, USB, 2 UART, PCM/I2S, SPI, TLS 1.3; phiên bản W, E, BR, C, I. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ELS63-I Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis một anten (3GPP Rel 14) cấp công nghiệp cho thị trường Ấn Độ, LGA 114 chân 27.6 x 18.8 x 2.4 mm, USB 2.0, UART, I2C, SIM 1.8 V; bản ELS63-IG có GNSS. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ELS63-IG Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis một anten (3GPP Rel 14) cấp công nghiệp cho thị trường Ấn Độ, LGA 114 chân 27.6 x 18.8 x 2.4 mm, USB 2.0, UART, I2C, SIM 1.8 V; bản ELS63-IG có GNSS. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| EXS62 Telit CinterionModule MTC toàn cầu LTE Cat M1/NB1/NB2, Qualcomm MDM9205, GNSS tích hợp, footprint Industrial LGA 27.6 x 18.8 mm, nguồn 2.6-4.8 V, nhiệt độ -40°C đến +90°C, PSM 4.5µA, USB 2.0, SPI, I2C. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| EXS82 Telit CinterionModule MTC toàn cầu LTE Cat M1/NB1/NB2 kèm dự phòng GSM bốn băng, Qualcomm MDM9205, GNSS tích hợp, LGA 27.6 x 18.8 x 2.3 mm, nguồn 2.6-4.8 V, PSM 4.5µA, USB 2.0, SPI, I2C. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| FE910C4WD01T010100 Telit CinterionModule 5G RedCap (NR SA sub-6, DL 223 Mbps/UL 123 Mbps) với LTE Cat 4, dòng xE910 LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, giao tiếp USB 2.0, PCIe Gen2.0, SGMII, SPI, I2C, UART, I2S/PCM, 2 USIM. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| FE990B40D01T01B00 Telit CinterionModule 5G sub-6 SA/NSA dạng LGA 41 x 41 x 2.9 mm, Gigabit LTE và WCDMA, GNSS L1, CPU 4 nhân Cortex A55 chạy Linux OpenWRT; tốc độ 5G NSA đến 4.9 Gbps DL. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| FE990B40E01T010900 Telit CinterionModule 5G sub-6 SA/NSA dạng LGA 41 x 41 x 2.9 mm, Gigabit LTE và WCDMA, GNSS L1, CPU 4 nhân Cortex A55 chạy Linux OpenWRT; tốc độ 5G NSA đến 4.9 Gbps DL. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| FE990D50 Telit CinterionModule 5G sub-6 SA/NSA dạng LGA 41 x 41 x 2.9 mm, CPU 4 nhân Cortex A55 chạy Linux OpenWRT, GNSS L1/L5, giao tiếp USB 3.1 Gen 2, PCIe, USXGMII, UART, 2 SIM DSDS. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| FE990D60 Telit CinterionModule 5G sub-6 SA/NSA dạng LGA 52 x 52 x 2.9 mm, CPU 4 nhân Cortex A55 chạy Linux OpenWRT, GNSS L1/L5, giao tiếp USB 3.1, PCIe, USXGMII, UART, 2 SIM DSDS. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| FEPCIC4WD01T010100 Telit CinterionCard mini PCIe 5G RedCap (NR SA sub-6, DL 223 Mbps/UL 123 Mbps) với LTE Cat 4, VoLTE/VoNR, GNSS, USB 2.0, PCIe Gen2.0, SPI, 2 USIM, kích thước 51 x 30 x 3.6 mm. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| FN920C04W01T010100 Telit CinterionCard M.2 5G RedCap (NR SA sub-6, DL 223 Mbps/UL 123 Mbps) với LTE Cat 4, GNSS L1 + L5, USB 2.0, PCIe Gen2.0, 2 SIM, kích thước 30 x 42 x 2.3 mm, nguồn 3.1-3.5 V. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| FN990A28H Telit CinterionCard M.2 5G sub-6 SA/NSA cấp công nghiệp, 4G đến 7xCA (FN990A40) hoặc 5xCA (FN990A28), GNSS L1, kích thước 30 x 52 x 2.25 mm, nguồn 3.3 V dc; có bản công suất cao -HP. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| FN990A28W Telit CinterionCard M.2 5G sub-6 SA/NSA cấp công nghiệp, 4G đến 7xCA (FN990A40) hoặc 5xCA (FN990A28), GNSS L1, kích thước 30 x 52 x 2.25 mm, nguồn 3.3 V dc; có bản công suất cao -HP. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| FN990A40H Telit CinterionCard M.2 5G sub-6 SA/NSA cấp công nghiệp, 4G đến 7xCA (FN990A40) hoặc 5xCA (FN990A28), GNSS L1, kích thước 30 x 52 x 2.25 mm, nguồn 3.3 V dc; có bản công suất cao -HP. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| FN990A40W Telit CinterionCard M.2 5G sub-6 SA/NSA cấp công nghiệp, 4G đến 7xCA (FN990A40) hoặc 5xCA (FN990A28), GNSS L1, kích thước 30 x 52 x 2.25 mm, nguồn 3.3 V dc; có bản công suất cao -HP. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| FN990B40 Telit CinterionModem M.2 5G 3GPP Rel 17 sub-6 SA/NSA, Gigabit LTE (7-CA), 4 x 4 MIMO DL, GNSS L1 + L5, kích thước 30 x 52 x 2.25 mm, nguồn 3.3 V dc, driver Windows/Linux. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ICU-30201 Presence Detection Kit Innophase IoTGiải pháp phát hiện hiện diện trọn gói, luôn bật và luôn kết nối: module Wi-Fi/BLE Talaria TWO + cảm biến siêu âm ToF TDK InvenSense ICU-30201. | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| INP1011 Innophase IoTModule Talaria TWO INP1011 dùng SoC INP2045, Wi-Fi 802.11 b/g/n + BLE5, Arm Cortex-M3 80MHz, 512KB SRAM/2MB Flash, đầu nối anten U.FL, 57uA ở DTIM10. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |