Bỏ qua tới nội dung

Telit Cinterion

ELS62-E

Module LTE Cat 1 bis ELS62 (LTE Cat 1 bis Module)

Module LTE Cat 1 bis một anten (3GPP Rel.13), VoLTE với CSFB, dự phòng EGPRS, LGA 27.6 x 25.4 x 2.2 mm, USB, 2 UART, PCM/I2S, SPI, TLS 1.3; phiên bản W, E, BR, C, I.

ELS62-E

Thông số

Mã nhà sản xuất
ELS62-E
Hãng sản xuất
Telit Cinterion
Công nghệ
Module một anten (LTE Cat 1 bis) toàn cầu, không gồm Bắc Mỹ (NORAM)
Dòng form factor
Đóng gói LGA hàn bề mặt
Chứng nhận
GCF, RED, UKCA, ROHS, RCM, Anatel, CCC, SRRC, NAL
Kích thước
27.6 x 25.4 x 2.2 mm
Form factor
Đóng gói LGA hàn bề mặt
Giao tiếp
2 giao tiếp nối tiếp tốc độ cao
Giao tiếp
USB
Giao tiếp
Giao tiếp audio số (PCM và I2S)
Giao tiếp
Hai giao tiếp UICC/thẻ U/SIM 3V/1.8V (tùy chọn SIM nhúng)
Giao tiếp
SPI, I2C (dự kiến), GPIO
Giải pháp Cinterion® IoT Suite
Cập nhật firmware từ xa (OTA) với gói đầy đủ hoặc gia tăng; Connectivity Activation (eSIM)
Tính năng đặc biệt
Truy cập stack TCP/IP IPv4 và IPv6 tích hợp qua AT command Cinterion: TCP & UDP Server/Client, Ping, HTTP Client, FTP(s)/FTPES Client, MQTT Client
Tính năng đặc biệt
Kết nối bảo mật với TLS 1.3 / DTLS 1.3
Tính năng đặc biệt
Secure boot
Khu vực
ELS62-W: EMEA/LATAM/Ấn Độ/APAC (không gồm Nhật Bản) | ELS62-E: EMEA | ELS62-BR: Brazil | ELS62-C: Trung Quốc | ELS62-I: Ấn Độ
FDD-LTE Rel. 13
ELS62-W: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 20, 28, 66 | ELS62-E: 1, 3, 7, 8, 20, 28 | ELS62-BR: 1, 3, 5, 7, 8, 28 | ELS62-C: 1, 3, 5, 8 | ELS62-I: 1, 3, 5, 8
TDD-LTE Rel. 13
ELS62-W: 38, 40, 41 | ELS62-E: – | ELS62-BR: – | ELS62-C: 34, 38, 39, 40, 41 | ELS62-I: 40, 41
EGPRS Rel. 13
ELS62-W: 850, 900, 1800, 1900 MHz | ELS62-E: 900, 1800 MHz | ELS62-BR: 850, 900, 1800, 1900 MHz | ELS62-C: 900, 1800 MHz | ELS62-I: 900, 1800 MHz
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Module thu phát RF, modem
Hãng (Mfr)Telit Cinterion
Chuẩn RF (RF Family/Standard)Cellular
Giao thức (Protocol)GPRS, GSM
Giao tiếp nối tiếp (Serial Interfaces)I²S, SPI, UART, USB
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount

Thông tin chi tiết

ELS62 của Telit Cinterion giúp nhà sản xuất thiết bị tận dụng mọi ưu điểm của LTE Cat.1 bis, đồng thời hưởng lợi từ chất lượng, bảo mật và kinh nghiệm hỗ trợ hàng đầu của Telit Cinterion.

Module một anten, đóng gói LGA hàn bề mặt, cho thị trường toàn cầu không gồm Bắc Mỹ, với các phiên bản cho EMEA/LATAM/Ấn Độ/APAC, châu Âu, Brazil, Trung Quốc và Ấn Độ.

Các mã đặt hàng cùng dòng

ELS62-W
ELS62-E
ELS62-BR
ELS62-C
ELS62-I

Tính năng chính

  • Protocol tuân thủ 3GPP Rel.13
  • VoLTE với CSFB
  • LTE Cat.1bis DL: tối đa 10.2 Mbps, UL: tối đa 5.2 Mbps

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Telit Cinterion. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
ELS62-I

Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis một anten (3GPP Rel.13), VoLTE với CSFB, dự phòng EGPRS, LGA 27.6 x 25.4 x 2.2 mm, USB, 2 UART, PCM/I2S, SPI, TLS 1.3; phiên bản W, E, BR, C, I.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ELS62-W

Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis một anten (3GPP Rel.13), VoLTE với CSFB, dự phòng EGPRS, LGA 27.6 x 25.4 x 2.2 mm, USB, 2 UART, PCM/I2S, SPI, TLS 1.3; phiên bản W, E, BR, C, I.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ELS63-I

Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis một anten (3GPP Rel 14) cấp công nghiệp cho thị trường Ấn Độ, LGA 114 chân 27.6 x 18.8 x 2.4 mm, USB 2.0, UART, I2C, SIM 1.8 V; bản ELS63-IG có GNSS.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ELS63-IG

Telit CinterionModule LTE Cat 1 bis một anten (3GPP Rel 14) cấp công nghiệp cho thị trường Ấn Độ, LGA 114 chân 27.6 x 18.8 x 2.4 mm, USB 2.0, UART, I2C, SIM 1.8 V; bản ELS63-IG có GNSS.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

EXS62

Telit CinterionModule MTC toàn cầu LTE Cat M1/NB1/NB2, Qualcomm MDM9205, GNSS tích hợp, footprint Industrial LGA 27.6 x 18.8 mm, nguồn 2.6-4.8 V, nhiệt độ -40°C đến +90°C, PSM 4.5µA, USB 2.0, SPI, I2C.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

EXS82

Telit CinterionModule MTC toàn cầu LTE Cat M1/NB1/NB2 kèm dự phòng GSM bốn băng, Qualcomm MDM9205, GNSS tích hợp, LGA 27.6 x 18.8 x 2.3 mm, nguồn 2.6-4.8 V, PSM 4.5µA, USB 2.0, SPI, I2C.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

FE910C4WD01T010100

Telit CinterionModule 5G RedCap (NR SA sub-6, DL 223 Mbps/UL 123 Mbps) với LTE Cat 4, dòng xE910 LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm, giao tiếp USB 2.0, PCIe Gen2.0, SGMII, SPI, I2C, UART, I2S/PCM, 2 USIM.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

FE990B40D01T01B00

Telit CinterionModule 5G sub-6 SA/NSA dạng LGA 41 x 41 x 2.9 mm, Gigabit LTE và WCDMA, GNSS L1, CPU 4 nhân Cortex A55 chạy Linux OpenWRT; tốc độ 5G NSA đến 4.9 Gbps DL.

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá