Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

URZ2A101MHD

Tụ nhôm chân cắm 100µF 100V φ12.5×15mm Nichicon URZ2A101MHD

100 µF, 100V, ±20%, φ12.5×15mm. Tụ cỡ nhỏ dáng thấp, nhỏ gọn, dải nhiệt -55 °C đến +105 °C, 16 V – 100 V, 47 µF – 6800 µF, tuân thủ RoHS.

URZ2A101MHD, φ12.5×15mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
URZ2A101MHD
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ12.5×15mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
URZ
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
100 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
100V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
265 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
397.5 mA
Dòng rò (Leakage Current)
300 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ12.5 × 15 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
1000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)URZ
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)100 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)100V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)1000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)265 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)397.5 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.492" Dia (12.50mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.591" (15.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng URZ gồm các tụ nhôm điện phân cỡ nhỏ nhỏ gọn, dáng thấp với dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -55 °C đến +105 °C. Điện áp định mức từ 16 V đến 100 V và điện dung định mức từ 47 µF đến 6800 µF. Tuân thủ RoHS.

Tính năng chính

  • Nhỏ gọn, dáng thấp
  • Nhiệt độ hoạt động -55 °C đến +105 °C
  • Điện áp 16 V – 100 V, điện dung 47 µF – 6800 µF
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
URZ2A221MHD

Nichicon220 µF, 100V, ±20%, φ16×15mm. Tụ cỡ nhỏ dáng thấp, nhỏ gọn, dải nhiệt -55 °C đến +105 °C, 16 V – 100 V, 47 µF – 6800 µF, tuân thủ RoHS.

φ16×15mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

URZ2A331MHD

Nichicon330 µF, 100V, ±20%, φ18×15mm. Tụ cỡ nhỏ dáng thấp, nhỏ gọn, dải nhiệt -55 °C đến +105 °C, 16 V – 100 V, 47 µF – 6800 µF, tuân thủ RoHS.

φ18×15mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

URZ2A470MPD

Nichicon47 µF, 100V, ±20%, φ10×12.5mm. Tụ cỡ nhỏ dáng thấp, nhỏ gọn, dải nhiệt -55 °C đến +105 °C, 16 V – 100 V, 47 µF – 6800 µF, tuân thủ RoHS.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTF2W101MND

Nichicon100 µF, 450V, ±20%, φ18×31.5mm. Tụ nhôm chân cắm UTF ripple cao hơn đáng kể dòng UTH, 450 V, 5000 giờ ở 105 °C, đạt AEC-Q200 cho bộ sạc on-board ô tô.

φ18×31.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTF2W121MND

Nichicon120 µF, 450V, ±20%, φ18×36mm. Tụ nhôm chân cắm UTF ripple cao hơn đáng kể dòng UTH, 450 V, 5000 giờ ở 105 °C, đạt AEC-Q200 cho bộ sạc on-board ô tô.

φ18×36mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTF2W131MND

Nichicon130 µF, 450V, ±20%, φ18×40mm. Tụ nhôm chân cắm UTF ripple cao hơn đáng kể dòng UTH, 450 V, 5000 giờ ở 105 °C, đạt AEC-Q200 cho bộ sạc on-board ô tô.

φ18×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTF2W151MND

Nichicon150 µF, 450V, ±20%, φ18×46mm. Tụ nhôm chân cắm UTF ripple cao hơn đáng kể dòng UTH, 450 V, 5000 giờ ở 105 °C, đạt AEC-Q200 cho bộ sạc on-board ô tô.

φ18×46mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTF2W171MND

Nichicon170 µF, 450V, ±20%, φ18×50mm. Tụ nhôm chân cắm UTF ripple cao hơn đáng kể dòng UTH, 450 V, 5000 giờ ở 105 °C, đạt AEC-Q200 cho bộ sạc on-board ô tô.

φ18×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá