Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UTF2W101MND

Tụ nhôm chân cắm 100µF 450V φ18×31.5mm Nichicon UTF2W101MND

100 µF, 450V, ±20%, φ18×31.5mm. Tụ nhôm chân cắm UTF ripple cao hơn đáng kể dòng UTH, 450 V, 5000 giờ ở 105 °C, đạt AEC-Q200 cho bộ sạc on-board ô tô.

UTF2W101MND, φ18×31.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UTF2W101MND
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ18×31.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UTF
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
100 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
450V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1160 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
2494 mA
Dòng rò (Leakage Current)
1.9 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ18 × 31.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UTF
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)100 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)450V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.16 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)2.494 A
Kích thước (Size / Dimension)0.709" Dia (18.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.240" (31.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân cỡ nhỏ dòng ripple cao UTF đạt AEC-Q200, được thiết kế cho các ứng dụng ô tô như bộ sạc on-board. Dòng UTF sử dụng lá điện cực dung lượng cao và chất điện phân điện trở thấp để đạt dòng ripple cao hơn đáng kể so với dòng UTH. Tụ có tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C và dải nhiệt độ hoạt động -40 °C đến +105 °C, với điện áp định mức 450 V và điện dung định mức từ 100 µF đến 170 µF. Đạt chuẩn RoHS.

Tính năng chính

  • Dòng ripple cao hơn đáng kể so với dòng UTH
  • Lá điện cực dung lượng cao, chất điện phân điện trở thấp
  • Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 450 V, điện dung 100 µF – 170 µF
  • Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS, cho bộ sạc on-board

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UTF2W121MND

Nichicon120 µF, 450V, ±20%, φ18×36mm. Tụ nhôm chân cắm UTF ripple cao hơn đáng kể dòng UTH, 450 V, 5000 giờ ở 105 °C, đạt AEC-Q200 cho bộ sạc on-board ô tô.

φ18×36mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTF2W131MND

Nichicon130 µF, 450V, ±20%, φ18×40mm. Tụ nhôm chân cắm UTF ripple cao hơn đáng kể dòng UTH, 450 V, 5000 giờ ở 105 °C, đạt AEC-Q200 cho bộ sạc on-board ô tô.

φ18×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTF2W151MND

Nichicon150 µF, 450V, ±20%, φ18×46mm. Tụ nhôm chân cắm UTF ripple cao hơn đáng kể dòng UTH, 450 V, 5000 giờ ở 105 °C, đạt AEC-Q200 cho bộ sạc on-board ô tô.

φ18×46mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTF2W171MND

Nichicon170 µF, 450V, ±20%, φ18×50mm. Tụ nhôm chân cắm UTF ripple cao hơn đáng kể dòng UTH, 450 V, 5000 giờ ở 105 °C, đạt AEC-Q200 cho bộ sạc on-board ô tô.

φ18×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTH2G121MND

Nichicon120 µF, 400V, ±20%, φ16×31.5mm. Điện áp cao 400/420/450 V, ripple cao, tuổi thọ 5000 giờ ở 105 °C, 47 µF – 200 µF, vỏ bọc PET.

φ16×31.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTH2G121MND6

Nichicon120 µF, 400V, ±20%, φ18×26mm. Điện áp cao 400/420/450 V, ripple cao, tuổi thọ 5000 giờ ở 105 °C, 47 µF – 200 µF, vỏ bọc PET.

φ18×26mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTH2G141MND

Nichicon140 µF, 400V, ±20%, φ16×36mm. Điện áp cao 400/420/450 V, ripple cao, tuổi thọ 5000 giờ ở 105 °C, 47 µF – 200 µF, vỏ bọc PET.

φ16×36mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTH2G151MND

Nichicon150 µF, 400V, ±20%, φ18×31.5mm. Điện áp cao 400/420/450 V, ripple cao, tuổi thọ 5000 giờ ở 105 °C, 47 µF – 200 µF, vỏ bọc PET.

φ18×31.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá