RF80G331MDN1
Tụ nhôm polymer chân cắm 330µF 4V φ5×8mm Nichicon RF80G331MDN1
330 µF, 4V, φ5×8mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RF8 ESR/ESL thấp, ripple cao trong vỏ φ5 mm cao 8 mm, 100 – 560 µF, cho chiếu sáng và nguồn xung.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- RF80G331MDN1
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ5×8mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- RF8
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 330 µF
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 4V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 400 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 4000 mA
- ESR ở 20 °C
- 8 mΩ
- Dòng rò (Leakage Current)
- 500 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -55 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ5 × 8 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Chân cắm (radial)
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm polymer |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | RF8 |
| Cách đóng gói (Package) | Bulk |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 330 µF |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 4V |
| ESR (ESR (Equivalent Series Resistance)) | 8mOhm |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -55°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 400 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 4 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.197" Dia (5.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.315" (8.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can |
Thông tin chi tiết
Dòng FPCAP RF8 có ESR/ESL thấp và dòng ripple cao trong vỏ nhỏ gọn (φ5 mm, cao 8 mm). Tụ RF8 có dải điện dung cao từ 100 µF đến 560 µF và điện áp định mức từ 2.5 V đến 6.3 V. Dòng tụ có tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C với dải nhiệt độ hoạt động từ -55 °C đến +105 °C. Các tụ này lý tưởng cho các ứng dụng như chiếu sáng và nguồn xung. Đạt chuẩn RoHS.
Tính năng chính
- ESR/ESL thấp, dòng ripple cao
- Vỏ nhỏ gọn φ5 mm, cao 8 mm
- Điện dung 100 µF – 560 µF, điện áp 2.5 V – 6.3 V
- Tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C
- Đạt chuẩn RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng RF8 (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| RF80J271MDN1 Nichicon270 µF, 6.3V, φ5×8mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RF8 ESR/ESL thấp, ripple cao trong vỏ φ5 mm cao 8 mm, 100 – 560 µF, cho chiếu sáng và nguồn xung. φ5×8mm Datasheet (PDF) | φ5×8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RF80J331MDN1 Nichicon330 µF, 6.3V, φ5×8mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RF8 ESR/ESL thấp, ripple cao trong vỏ φ5 mm cao 8 mm, 100 – 560 µF, cho chiếu sáng và nguồn xung. φ5×8mm Datasheet (PDF) | φ5×8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RFA0E331MCN1GS Nichicon330 µF, 2.5V, ±20%, φ5×5.7mm. FPCAP dạng chip cho tần số cao, điện dung cao ở φ4/φ5 mm, ESR thấp hơn dòng RFS, 2000 giờ ở 105 °C. φ5×5.7mm Datasheet (PDF) | φ5×5.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RFA0J181MCN1GS Nichicon180 µF, 6.3V, ±20%, φ5×5.7mm. FPCAP dạng chip cho tần số cao, điện dung cao ở φ4/φ5 mm, ESR thấp hơn dòng RFS, 2000 giờ ở 105 °C. φ5×5.7mm Datasheet (PDF) | φ5×5.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RFS0E181MCN1GS Nichicon180 µF, 2.5V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm. φ5×5.7mm Datasheet (PDF) | φ5×5.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RFS0G101MCN1GS Nichicon100 µF, 4V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm. φ5×5.7mm Datasheet (PDF) | φ5×5.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RFS0G151MCN1GS Nichicon150 µF, 4V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm. φ5×5.7mm Datasheet (PDF) | φ5×5.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RFS0J101MCN1GS Nichicon100 µF, 6.3V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm. φ5×5.7mm Datasheet (PDF) | φ5×5.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |