Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

RF80J271MDN1

Tụ nhôm polymer chân cắm 270µF 6.3V φ5×8mm Nichicon RF80J271MDN1

270 µF, 6.3V, φ5×8mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RF8 ESR/ESL thấp, ripple cao trong vỏ φ5 mm cao 8 mm, 100 – 560 µF, cho chiếu sáng và nguồn xung.

RF80J271MDN1, φ5×8mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
RF80J271MDN1
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ5×8mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
RF8
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
270 µF
Điện áp định mức (Rated Voltage)
6.3V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
370 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
3700 mA
ESR ở 20 °C
11 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
500 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ5 × 8 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)RF8
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)270 µF
Điện áp định mức (Voltage - Rated)6.3V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))11mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)370 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)3.7 A
Kích thước (Size / Dimension)0.197" Dia (5.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.315" (8.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng FPCAP RF8 có ESR/ESL thấp và dòng ripple cao trong vỏ nhỏ gọn (φ5 mm, cao 8 mm). Tụ RF8 có dải điện dung cao từ 100 µF đến 560 µF và điện áp định mức từ 2.5 V đến 6.3 V. Dòng tụ có tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C với dải nhiệt độ hoạt động từ -55 °C đến +105 °C. Các tụ này lý tưởng cho các ứng dụng như chiếu sáng và nguồn xung. Đạt chuẩn RoHS.

Tính năng chính

  • ESR/ESL thấp, dòng ripple cao
  • Vỏ nhỏ gọn φ5 mm, cao 8 mm
  • Điện dung 100 µF – 560 µF, điện áp 2.5 V – 6.3 V
  • Tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
RF80J331MDN1

Nichicon330 µF, 6.3V, φ5×8mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RF8 ESR/ESL thấp, ripple cao trong vỏ φ5 mm cao 8 mm, 100 – 560 µF, cho chiếu sáng và nguồn xung.

φ5×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RFA0E331MCN1GS

Nichicon330 µF, 2.5V, ±20%, φ5×5.7mm. FPCAP dạng chip cho tần số cao, điện dung cao ở φ4/φ5 mm, ESR thấp hơn dòng RFS, 2000 giờ ở 105 °C.

φ5×5.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RFA0J181MCN1GS

Nichicon180 µF, 6.3V, ±20%, φ5×5.7mm. FPCAP dạng chip cho tần số cao, điện dung cao ở φ4/φ5 mm, ESR thấp hơn dòng RFS, 2000 giờ ở 105 °C.

φ5×5.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RFS0E181MCN1GS

Nichicon180 µF, 2.5V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm.

φ5×5.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RFS0G101MCN1GS

Nichicon100 µF, 4V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm.

φ5×5.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RFS0G151MCN1GS

Nichicon150 µF, 4V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm.

φ5×5.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RFS0J101MCN1GS

Nichicon100 µF, 6.3V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm.

φ5×5.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RFS0J121MCN1GS

Nichicon120 µF, 6.3V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm.

φ5×5.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá