RFS0E181MCN1GS
Tụ nhôm polymer dán 180µF 2.5V φ5×5.7mm Nichicon RFS0E181MCN1GS
180 µF, 2.5V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- RFS0E181MCN1GS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ5×5.7mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- RFS
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 180 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 2.5V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 267 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 2670 mA
- ESR ở 20 °C
- 21 mΩ
- Dòng rò (Leakage Current)
- 300 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -55 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ5 × 5.7 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm polymer |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | RFS |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 180 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 2.5V |
| ESR (ESR (Equivalent Series Resistance)) | 21mOhm |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -55°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 267 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 2.67 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.197" Dia (5.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.224" (5.70mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
FPCAP dòng RFS dạng dán bề mặt có ESR thấp và dòng ripple cao cho các ứng dụng tần số cao. Tụ có tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C và hoạt động trong dải nhiệt độ từ -55 °C đến +105 °C. Các model có điện áp định mức từ 2.5 V đến 25 V và điện dung từ 10 µF đến 330 µF, với các phiên bản điện dung cao có kích thước φ4 mm và φ5 mm. Tuân thủ RoHS.
Tính năng chính
- ESR thấp, dòng ripple cao cho tần số cao
- Tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C
- Điện áp 2.5 V – 25 V, điện dung 10 µF – 330 µF
- Phiên bản điện dung cao kích thước φ4 mm và φ5 mm
- Tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng RFS (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| RFS0G101MCN1GS Nichicon100 µF, 4V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm. φ5×5.7mm Datasheet (PDF) | φ5×5.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RFS0G151MCN1GS Nichicon150 µF, 4V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm. φ5×5.7mm Datasheet (PDF) | φ5×5.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RFS0J101MCN1GS Nichicon100 µF, 6.3V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm. φ5×5.7mm Datasheet (PDF) | φ5×5.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RFS0J121MCN1GS Nichicon120 µF, 6.3V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm. φ5×5.7mm Datasheet (PDF) | φ5×5.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RFS0J470MCN1GS Nichicon47 µF, 6.3V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm. φ5×5.7mm Datasheet (PDF) | φ5×5.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RFS1A100MCN1GB Nichicon10 µF, 10V, ±20%, φ4×5.2mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm. φ4×5.2mm Datasheet (PDF) | φ4×5.2mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RFS1A680MCN1GS Nichicon68 µF, 10V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm. φ5×5.7mm Datasheet (PDF) | φ5×5.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RFS1C101MCN1GS Nichicon100 µF, 16V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm. φ5×5.7mm Datasheet (PDF) | φ5×5.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |