Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

RFS1C101MCN1GS

Tụ nhôm polymer dán 100µF 16V φ5×5.7mm Nichicon RFS1C101MCN1GS

100 µF, 16V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm.

RFS1C101MCN1GS, φ5×5.7mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
RFS1C101MCN1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ5×5.7mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
RFS
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
100 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
16V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
300 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
3000 mA
ESR ở 20 °C
27 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
320 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ5 × 5.7 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)RFS
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)100 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)16V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))27mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)300 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)3 A
Kích thước (Size / Dimension)0.197" Dia (5.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.224" (5.70mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

FPCAP dòng RFS dạng dán bề mặt có ESR thấp và dòng ripple cao cho các ứng dụng tần số cao. Tụ có tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C và hoạt động trong dải nhiệt độ từ -55 °C đến +105 °C. Các model có điện áp định mức từ 2.5 V đến 25 V và điện dung từ 10 µF đến 330 µF, với các phiên bản điện dung cao có kích thước φ4 mm và φ5 mm. Tuân thủ RoHS.

Tính năng chính

  • ESR thấp, dòng ripple cao cho tần số cao
  • Tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 2.5 V – 25 V, điện dung 10 µF – 330 µF
  • Phiên bản điện dung cao kích thước φ4 mm và φ5 mm
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
RFS1C220MCN1GS

Nichicon22 µF, 16V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm.

φ5×5.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RFS1C330MCN1GS

Nichicon33 µF, 16V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm.

φ5×5.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RFS1C390MCN1GS

Nichicon39 µF, 16V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm.

φ5×5.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RFS1E220MCN1GS

Nichicon22 µF, 25V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm.

φ5×5.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RFS1E270MCN1GS

Nichicon27 µF, 25V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm.

φ5×5.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RHA0E102MCN1GS

Nichicon1000 µF, 2.5V, ±20%, φ8×7.7mm. Tụ nhôm polymer dán RHA ESR thấp hơn dòng RHS, ripple cao, cho ứng dụng tần số cao, 2.5 V – 25 V, 82 – 1000 µF, RoHS.

φ8×7.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RHA0E681MCN1GS

Nichicon680 µF, 2.5V, ±20%, φ8×6.7mm. Tụ nhôm polymer dán RHA ESR thấp hơn dòng RHS, ripple cao, cho ứng dụng tần số cao, 2.5 V – 25 V, 82 – 1000 µF, RoHS.

φ8×6.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RHA0E821MCN1GS

Nichicon820 µF, 2.5V, ±20%, φ8×6.7mm. Tụ nhôm polymer dán RHA ESR thấp hơn dòng RHS, ripple cao, cho ứng dụng tần số cao, 2.5 V – 25 V, 82 – 1000 µF, RoHS.

φ8×6.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá