RFA0E331MCN1GS
Tụ nhôm polymer dán 330µF 2.5V φ5×5.7mm Nichicon RFA0E331MCN1GS
330 µF, 2.5V, ±20%, φ5×5.7mm. FPCAP dạng chip cho tần số cao, điện dung cao ở φ4/φ5 mm, ESR thấp hơn dòng RFS, 2000 giờ ở 105 °C.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- RFA0E331MCN1GS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ5×5.7mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- RFA
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 330 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 2.5V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 330 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 3300 mA
- ESR ở 20 °C
- 10 mΩ
- Dòng rò (Leakage Current)
- 500 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -55 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ5 × 5.7 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm polymer |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | RFA |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 330 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 2.5V |
| ESR (ESR (Equivalent Series Resistance)) | 10mOhm |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -55°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 330 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 3.3 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.197" Dia (5.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.224" (5.70mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Các FPCAP dạng chip dòng RFA được thiết kế cho ứng dụng tần số cao, mang lại điện dung cao ở kích thước φ4 mm và φ5 mm. Tụ RFA có ESR thấp (thấp hơn dòng RFS), khả năng chịu dòng ripple cao, tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C và dải nhiệt độ hoạt động từ -55 °C đến +105 °C. Có các điện áp định mức từ 2.5 V đến 25 V và điện dung định mức từ 10 µF đến 330 µF. Tuân thủ RoHS.
Tính năng chính
- Điện dung cao ở kích thước φ4 mm và φ5 mm
- ESR thấp hơn dòng RFS, dòng ripple cao
- Tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C
- Điện dung 10 µF – 330 µF
- Tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng RFA (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| RFA0J181MCN1GS Nichicon180 µF, 6.3V, ±20%, φ5×5.7mm. FPCAP dạng chip cho tần số cao, điện dung cao ở φ4/φ5 mm, ESR thấp hơn dòng RFS, 2000 giờ ở 105 °C. φ5×5.7mm Datasheet (PDF) | φ5×5.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RFS0E181MCN1GS Nichicon180 µF, 2.5V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm. φ5×5.7mm Datasheet (PDF) | φ5×5.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RFS0G101MCN1GS Nichicon100 µF, 4V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm. φ5×5.7mm Datasheet (PDF) | φ5×5.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RFS0G151MCN1GS Nichicon150 µF, 4V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm. φ5×5.7mm Datasheet (PDF) | φ5×5.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RFS0J101MCN1GS Nichicon100 µF, 6.3V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm. φ5×5.7mm Datasheet (PDF) | φ5×5.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RFS0J121MCN1GS Nichicon120 µF, 6.3V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm. φ5×5.7mm Datasheet (PDF) | φ5×5.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RFS0J470MCN1GS Nichicon47 µF, 6.3V, ±20%, φ5×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm. φ5×5.7mm Datasheet (PDF) | φ5×5.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RFS1A100MCN1GB Nichicon10 µF, 10V, ±20%, φ4×5.2mm. Tụ nhôm polymer dán RFS ESR thấp, ripple cao cho tần số cao, 2000 giờ ở 105 °C, có loại φ4 mm và φ5 mm. φ4×5.2mm Datasheet (PDF) | φ4×5.2mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |