Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

RE50E821MDN1

Tụ nhôm polymer chân cắm 820µF 2.5V φ8×8mm Nichicon RE50E821MDN1

820 µF, 2.5V, φ8×8mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RE5 thấp 8 mm, ESR siêu thấp, ripple cao, cho chiếu sáng và nguồn thứ cấp.

RE50E821MDN1, φ8×8mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
RE50E821MDN1
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ8×8mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
RE5
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
820 µF
Điện áp định mức (Rated Voltage)
2.5V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
630 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
6300 mA
ESR ở 20 °C
5 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
512 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ8 × 8 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)RE5
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)820 µF
Điện áp định mức (Voltage - Rated)2.5V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))5mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)630 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)6.3 A
Kích thước (Size / Dimension)0.315" Dia (8.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.315" (8.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Tụ dòng RE5 là các FPCAP chân cắm (radial) thấp (8 mm) với ESR siêu thấp và thông số dòng ripple cao, lý tưởng cho chiếu sáng và nguồn thứ cấp. Với tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C và dải nhiệt độ hoạt động từ -55 °C đến +105 °C, các model có điện áp định mức từ 2.5 V đến 4.0 V và điện dung định mức từ 560 µF đến 820 µF. Tuân thủ RoHS.

Tính năng chính

  • Chiều cao thấp 8 mm
  • ESR siêu thấp, dòng ripple cao
  • Tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 2.5 V – 4.0 V, điện dung 560 µF – 820 µF
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
RE50G561MDN1

Nichicon560 µF, 4V, φ8×8mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RE5 thấp 8 mm, ESR siêu thấp, ripple cao, cho chiếu sáng và nguồn thứ cấp.

φ8×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RF80E101MDN1

Nichicon100 µF, 2.5V, φ5×8mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RF8 ESR/ESL thấp, ripple cao trong vỏ φ5 mm cao 8 mm, 100 – 560 µF, cho chiếu sáng và nguồn xung.

φ5×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RF80E331MDN1

Nichicon330 µF, 2.5V, φ5×8mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RF8 ESR/ESL thấp, ripple cao trong vỏ φ5 mm cao 8 mm, 100 – 560 µF, cho chiếu sáng và nguồn xung.

φ5×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RF80E471MDN1

Nichicon470 µF, 2.5V, φ5×8mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RF8 ESR/ESL thấp, ripple cao trong vỏ φ5 mm cao 8 mm, 100 – 560 µF, cho chiếu sáng và nguồn xung.

φ5×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RF80E561MDN1

Nichicon560 µF, 2.5V, φ5×8mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RF8 ESR/ESL thấp, ripple cao trong vỏ φ5 mm cao 8 mm, 100 – 560 µF, cho chiếu sáng và nguồn xung.

φ5×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RF80G331MDN1

Nichicon330 µF, 4V, φ5×8mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RF8 ESR/ESL thấp, ripple cao trong vỏ φ5 mm cao 8 mm, 100 – 560 µF, cho chiếu sáng và nguồn xung.

φ5×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RF80J271MDN1

Nichicon270 µF, 6.3V, φ5×8mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RF8 ESR/ESL thấp, ripple cao trong vỏ φ5 mm cao 8 mm, 100 – 560 µF, cho chiếu sáng và nguồn xung.

φ5×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RF80J331MDN1

Nichicon330 µF, 6.3V, φ5×8mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RF8 ESR/ESL thấp, ripple cao trong vỏ φ5 mm cao 8 mm, 100 – 560 µF, cho chiếu sáng và nguồn xung.

φ5×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá