MOSFET (Transistors - FETs, MOSFETs - Single)
2.123 mã linh kiện
2.123 mã linh kiện
| Ảnh | Mã linh kiện | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua | Cách đóng gói | Loại FET | Công nghệ | Điện áp D-S (Vdss) | Dòng máng liên tục (Id) | Rds On tối đa | Đặc điểm FET | Công suất tiêu tán tối đa | Nhiệt độ làm việc | Cấp | Tiêu chuẩn | Kiểu lắp | Vỏ | Vỏ theo hãng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| R6535KNZC17 ROHM SemiconductorR6535KNZ là Power MOSFET điện trở ON thấp và tốc độ chuyển mạch cực nhanh, phù hợp cho chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 650 V,Dòng máng liên tục (Id): 35A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 650 V | 35A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6547ENZ4C13 ROHM SemiconductorDòng R6xxxENx là các sản phẩm nhiễu thấp, Super Junction MOSFET, chú trọng tính dễ sử dụng. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 650 V,Dòng máng liên tục (Id): 47A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 650 V | 47A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6547KNZ4C13 ROHM SemiconductorR6547KNZ4 là Power MOSFET cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 650 V,Dòng máng liên tục (Id): 47A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 650 V | 47A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6576ENZ4C13 ROHM SemiconductorR6576ENZ4 là Power MOSFET cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 650 V,Dòng máng liên tục (Id): 76A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 650 V | 76A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6576KNZ4C13 ROHM SemiconductorDòng R6xxxKNx là các sản phẩm chuyển mạch tốc độ cao, Super Junction MOSFET, chú trọng hiệu suất cao. Các sản phẩm trong dòng này đạt hiệu suất cao hơn nhờ chuyển mạch tốc độ cao. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 650 V,Dòng máng liên tục (Id): 76A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 650 V | 76A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R8001CND3FRATL ROHM SemiconductorR8001CND3FRA là Power MOSFET điện trở ON thấp và tốc độ chuyển mạch nhanh nhờ công nghệ Super Junction. Đây là sản phẩm cấp ô tô độ tin cậy cao, đạt chuẩn AEC-Q101, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 800 V,Dòng máng liên tục (Id): 1A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 800 V | 1A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| R8002CND3FRATL ROHM SemiconductorR8002CND3FRA là Power MOSFET cho nguồn chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 800 V,Dòng máng liên tục (Id): 2A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 800 V | 2A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R8002KND3TL1 ROHM SemiconductorDòng R8xxxKNx là các sản phẩm chuyển mạch tốc độ cao, Super Junction MOSFET, chú trọng hiệu suất cao. Các sản phẩm trong dòng này đạt hiệu suất cao hơn nhờ chuyển mạch tốc độ cao. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 800 V,Dòng máng liên tục (Id): 1.6A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 800 V | 1.6A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R8002KNXC7G ROHM SemiconductorDòng R8xxxKNx là các sản phẩm chuyển mạch tốc độ cao, Super Junction MOSFET, chú trọng hiệu suất cao. Các sản phẩm trong dòng này đạt hiệu suất cao hơn nhờ chuyển mạch tốc độ cao. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 800 V,Dòng máng liên tục (Id): 1.6A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 800 V | 1.6A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R8003KND3TL1 ROHM SemiconductorDòng R8xxxKNx là các sản phẩm chuyển mạch tốc độ cao, Super Junction MOSFET, chú trọng hiệu suất cao. Các sản phẩm trong dòng này đạt hiệu suất cao hơn nhờ chuyển mạch tốc độ cao. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 800 V,Dòng máng liên tục (Id): 3A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 800 V | 3A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R8003KNXC7G ROHM SemiconductorDòng R8xxxKNx là các sản phẩm chuyển mạch tốc độ cao, Super Junction MOSFET, chú trọng hiệu suất cao. Các sản phẩm trong dòng này đạt hiệu suất cao hơn nhờ chuyển mạch tốc độ cao. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 800 V,Dòng máng liên tục (Id): 3A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 800 V | 3A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R8006KND3TL1 ROHM SemiconductorDòng R8xxxKNx là các sản phẩm chuyển mạch tốc độ cao, Super Junction MOSFET, chú trọng hiệu suất cao. Các sản phẩm trong dòng này đạt hiệu suất cao hơn nhờ chuyển mạch tốc độ cao. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 800 V,Dòng máng liên tục (Id): 6A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 800 V | 6A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R8006KNXC7G ROHM SemiconductorDòng R8xxxKNx là các sản phẩm chuyển mạch tốc độ cao, Super Junction MOSFET, chú trọng hiệu suất cao. Các sản phẩm trong dòng này đạt hiệu suất cao hơn nhờ chuyển mạch tốc độ cao. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 800 V,Dòng máng liên tục (Id): 6A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 800 V | 6A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R8007AND3FRATL ROHM SemiconductorR8007AND3FRA là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Đây là sản phẩm độ tin cậy cao cho ô tô. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 800 V,Dòng máng liên tục (Id): 7A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 800 V | 7A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R8009KNXC7G ROHM SemiconductorDòng R8xxxKNx là các sản phẩm chuyển mạch tốc độ cao, Super Junction MOSFET, chú trọng hiệu suất cao. Các sản phẩm trong dòng này đạt hiệu suất cao hơn nhờ chuyển mạch tốc độ cao. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 800 V,Dòng máng liên tục (Id): 9A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 800 V | 9A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R8011KNXC7G ROHM SemiconductorDòng R8xxxKNx là các sản phẩm chuyển mạch tốc độ cao, Super Junction MOSFET, chú trọng hiệu suất cao. Các sản phẩm trong dòng này đạt hiệu suất cao hơn nhờ chuyển mạch tốc độ cao. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 800 V,Dòng máng liên tục (Id): 11A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 800 V | 11A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R8011KNZ4C13 ROHM SemiconductorDòng R8xxxKNx là các sản phẩm chuyển mạch tốc độ cao, Super Junction MOSFET, chú trọng hiệu suất cao. Các sản phẩm trong dòng này đạt hiệu suất cao hơn nhờ chuyển mạch tốc độ cao. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 800 V,Dòng máng liên tục (Id): 11A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 800 V | 11A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R8019KNXC7G ROHM SemiconductorDòng R8xxxKNx là các sản phẩm chuyển mạch tốc độ cao, Super Junction MOSFET, chú trọng hiệu suất cao. Các sản phẩm trong dòng này đạt hiệu suất cao hơn nhờ chuyển mạch tốc độ cao. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 800 V,Dòng máng liên tục (Id): 19A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 800 V | 19A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R8019KNZ4C13 ROHM SemiconductorDòng R8xxxKNx là các sản phẩm chuyển mạch tốc độ cao, Super Junction MOSFET, chú trọng hiệu suất cao. Các sản phẩm trong dòng này đạt hiệu suất cao hơn nhờ chuyển mạch tốc độ cao. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 800 V,Dòng máng liên tục (Id): 19A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 800 V | 19A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RA1C030LDT5CL ROHM SemiconductorRA1C030LD là MOSFET WLCSP điện trở ON thấp, vỏ công suất lớn, phù hợp cho mạch chuyển mạch, ứng dụng pin đơn cell (Single-Cell) và ứng dụng di động. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 20 V,Dòng máng liên tục (Id): 3A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 20 V | 3A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RD3E04BBJHRTTL ROHM SemiconductorRD3E04BBJHRT là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho ADAS, Info. (thông tin giải trí), chiếu sáng và thân xe (Body). Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 30 V,Dòng máng liên tục (Id): 40A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 30 V | 40A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| RD3E07BBJHRTTL ROHM SemiconductorRD3E07BBJHRT là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho ADAS, Info. (thông tin giải trí), chiếu sáng và thân xe (Body). Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 30 V,Dòng máng liên tục (Id): 78A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 30 V | 78A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| RD3E08BBJHRTTL ROHM SemiconductorRD3E08BBJHRT là MOSFET cấp ô tô đạt chuẩn AEC-Q101. Lý tưởng cho ADAS, Info. (thông tin giải trí), chiếu sáng và thân xe (Body). Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 30 V,Dòng máng liên tục (Id): 80A,Cấp: Automotive, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 30 V | 80A | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | — | — | — | ||
| RD3G01BATTL1 ROHM SemiconductorRD3G01BAT là Power MOSFET điện trở ON thấp phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 40 V,Dòng máng liên tục (Id): 15A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 40 V | 15A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RD3G03BATTL1 ROHM SemiconductorRD3G03BAT là Power MOSFET điện trở ON thấp phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 40 V,Dòng máng liên tục (Id): 35A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 40 V | 35A | — | — | — | — | — | — | — | — | — |