UWP1V100MCL1GB
Tụ nhôm dán 10µF 35V φ6.3×5.4mm Nichicon UWP1V100MCL1GB
10 µF, 35V, ±20%, φ6.3×5.4mm. Tụ nhôm dán UWP không phân cực, cao 5.5 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, cho audio, mạch nguồn, máy công nghiệp, đạt AEC-Q200.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UWP1V100MCL1GB
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ6.3×5.4mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UWP
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 10 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 35V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 29 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 43.5 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 17.5 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 85 °C
- Kích thước (Size)
- φ6.3 × 5.4 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 1000 giờ ở 85 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UWP |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 10 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 35V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 1000 Hrs @ 85°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 85°C |
| Phân cực (Polarization) | Bi-Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 29 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 43.5 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.248" Dia (6.30mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.213" (5.40mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Dòng UWP gồm các tụ chip không phân cực (bi-polar) dạng thấp (cao 5.5 mm), phù hợp cho thiết bị âm thanh, mạch nguồn và máy móc công nghiệp. Các mã có điện áp định mức trong khoảng 6.3 V đến 50 V và điện dung trong khoảng 0.1 µF đến 47 µF, tất cả hoạt động từ -40 °C đến +85 °C. Các tụ đạt AEC-Q200 và RoHS này có thể dán bề mặt trên PCB mật độ cao trong lắp ráp tự động dùng carrier tape.
Tính năng chính
- Tụ không phân cực (bi-polar), chiều cao thấp 5.5 mm
- Cho thiết bị âm thanh, mạch nguồn, máy móc công nghiệp
- Điện áp 6.3 V – 50 V, điện dung 0.1 µF – 47 µF
- Dải nhiệt độ -40 °C đến +85 °C
- Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng UWP (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UWP1V2R2MCL1GB Nichicon2.2 µF, 35V, ±20%, φ4×5.4mm. Tụ nhôm dán UWP không phân cực, cao 5.5 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, cho audio, mạch nguồn, máy công nghiệp, đạt AEC-Q200. φ4×5.4mm Datasheet (PDF) | φ4×5.4mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UWP1V3R3MCL1GB Nichicon3.3 µF, 35V, ±20%, φ5×5.4mm. Tụ nhôm dán UWP không phân cực, cao 5.5 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, cho audio, mạch nguồn, máy công nghiệp, đạt AEC-Q200. φ5×5.4mm Datasheet (PDF) | φ5×5.4mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UWP1V4R7MCL1GB Nichicon4.7 µF, 35V, ±20%, φ5×5.4mm. Tụ nhôm dán UWP không phân cực, cao 5.5 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, cho audio, mạch nguồn, máy công nghiệp, đạt AEC-Q200. φ5×5.4mm Datasheet (PDF) | φ5×5.4mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UWT0G101MCL1GB Nichicon100 µF, 4V, ±20%, φ6.3×5.4mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ6.3×5.4mm Datasheet (PDF) | φ6.3×5.4mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UWT0G102MNL1GS Nichicon1000 µF, 4V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UWT0G151MCL1GS Nichicon150 µF, 4V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ6.3×5.8mm Datasheet (PDF) | φ6.3×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UWT0G152MNL1GS Nichicon1500 µF, 4V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UWT0G220MCL1GB Nichicon22 µF, 4V, ±20%, φ4×5.4mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ4×5.4mm Datasheet (PDF) | φ4×5.4mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |