Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UWT0G220MCL1GB

Tụ nhôm dán 22µF 4V φ4×5.4mm Nichicon UWT0G220MCL1GB

22 µF, 4V, ±20%, φ4×5.4mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS.

UWT0G220MCL1GB, φ4×5.4mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UWT0G220MCL1GB
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ4×5.4mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UWT
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
22 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
4V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
22 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
33 mA
Dòng rò (Leakage Current)
3 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ4 × 5.4 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
1000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UWT
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)22 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)4V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)1000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)22 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)33 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.157" Dia (4.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.213" (5.40mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng tụ dán (chip) UWT gồm các tụ đạt chuẩn AEC-Q200 và tuân thủ RoHS, hoạt động trong dải nhiệt độ rộng từ -55 °C đến +105 °C. Dòng tụ được thiết kế để dán bề mặt trên PCB mật độ cao bằng dây chuyền lắp ráp tự động cấp liệu bằng băng tải (carrier tape). Các tụ có điện áp định mức từ 4 V đến 50 V và điện dung từ 1 µF đến 1500 µF. Dòng UWT lý tưởng cho các ứng dụng nguồn thứ cấp.

Tính năng chính

  • Dải nhiệt độ rộng -55 °C ~ +105 °C
  • Điện áp 4 V – 50 V, điện dung 1 µF – 1500 µF
  • Lý tưởng cho nguồn thứ cấp
  • Đạt AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UWT0G221MCL6GS

Nichicon220 µF, 4V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWT0G330MCL1GB

Nichicon33 µF, 4V, ±20%, φ5×5.4mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ5×5.4mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWT0G331MCL1GS

Nichicon330 µF, 4V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×7.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWT0G470MCL1GB

Nichicon47 µF, 4V, ±20%, φ5×5.4mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ5×5.4mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWT0G471MNL1GS

Nichicon470 µF, 4V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWT0G681MNL1GS

Nichicon680 µF, 4V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWT0J101MCL1GB

Nichicon100 µF, 6.3V, ±20%, φ6.3×5.4mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.4mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWT0J102MNL1GS

Nichicon1000 µF, 6.3V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá