Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UWP1V2R2MCL1GB

Tụ nhôm dán 2.2µF 35V φ4×5.4mm Nichicon UWP1V2R2MCL1GB

2.2 µF, 35V, ±20%, φ4×5.4mm. Tụ nhôm dán UWP không phân cực, cao 5.5 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, cho audio, mạch nguồn, máy công nghiệp, đạt AEC-Q200.

UWP1V2R2MCL1GB, φ4×5.4mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UWP1V2R2MCL1GB
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ4×5.4mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UWP
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
2.2 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
35V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
8.4 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
12.6 mA
Dòng rò (Leakage Current)
10 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 85 °C
Kích thước (Size)
φ4 × 5.4 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
1000 giờ ở 85 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UWP
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)2.2 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)35V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)1000 Hrs @ 85°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 85°C
Phân cực (Polarization)Bi-Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)8.4 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)12.6 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.157" Dia (4.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.213" (5.40mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng UWP gồm các tụ chip không phân cực (bi-polar) dạng thấp (cao 5.5 mm), phù hợp cho thiết bị âm thanh, mạch nguồn và máy móc công nghiệp. Các mã có điện áp định mức trong khoảng 6.3 V đến 50 V và điện dung trong khoảng 0.1 µF đến 47 µF, tất cả hoạt động từ -40 °C đến +85 °C. Các tụ đạt AEC-Q200 và RoHS này có thể dán bề mặt trên PCB mật độ cao trong lắp ráp tự động dùng carrier tape.

Tính năng chính

  • Tụ không phân cực (bi-polar), chiều cao thấp 5.5 mm
  • Cho thiết bị âm thanh, mạch nguồn, máy móc công nghiệp
  • Điện áp 6.3 V – 50 V, điện dung 0.1 µF – 47 µF
  • Dải nhiệt độ -40 °C đến +85 °C
  • Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UWP1V3R3MCL1GB

Nichicon3.3 µF, 35V, ±20%, φ5×5.4mm. Tụ nhôm dán UWP không phân cực, cao 5.5 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, cho audio, mạch nguồn, máy công nghiệp, đạt AEC-Q200.

φ5×5.4mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWP1V4R7MCL1GB

Nichicon4.7 µF, 35V, ±20%, φ5×5.4mm. Tụ nhôm dán UWP không phân cực, cao 5.5 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, cho audio, mạch nguồn, máy công nghiệp, đạt AEC-Q200.

φ5×5.4mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWT0G101MCL1GB

Nichicon100 µF, 4V, ±20%, φ6.3×5.4mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.4mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWT0G102MNL1GS

Nichicon1000 µF, 4V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWT0G151MCL1GS

Nichicon150 µF, 4V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWT0G152MNL1GS

Nichicon1500 µF, 4V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWT0G220MCL1GB

Nichicon22 µF, 4V, ±20%, φ4×5.4mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ4×5.4mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWT0G221MCL6GS

Nichicon220 µF, 4V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá