Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UTHW6181MND

Tụ nhôm chân cắm 180µF 420V φ18×40mm Nichicon UTHW6181MND

180 µF, 420V, φ18×40mm. Điện áp cao 400/420/450 V, ripple cao, tuổi thọ 5000 giờ ở 105 °C, 47 µF – 200 µF, vỏ bọc PET.

UTHW6181MND, φ18×40mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UTHW6181MND
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ18×40mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UTH
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
180 µF
Điện áp định mức (Rated Voltage)
420V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1040 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1664 mA
Dòng rò (Leakage Current)
3.124 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ18 × 40 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UTH
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)180 µF
Điện áp định mức (Voltage - Rated)420V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.04 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.664 A
Kích thước (Size / Dimension)0.709" Dia (18.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.575" (40.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân cỡ nhỏ UTH của Nichicon là các tụ điện áp cao, dòng ripple cao với tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C. Dải điện dung định mức từ 47 µF đến 200 µF với các mức điện áp định mức 400 V, 420 V và 450 V. Được thiết kế đảm bảo tuổi thọ dài, các tụ tuân thủ RoHS này hoạt động từ -40 °C đến +105 °C và có dạng chân cắm với vỏ bọc PET.

Tính năng chính

  • Điện áp cao, dòng ripple cao
  • Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 400 V, 420 V, 450 V, điện dung 47 µF – 200 µF
  • Chân cắm với vỏ bọc PET
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UTHW6530MND

Nichicon53 µF, 420V, φ16×20mm. Điện áp cao 400/420/450 V, ripple cao, tuổi thọ 5000 giờ ở 105 °C, 47 µF – 200 µF, vỏ bọc PET.

φ16×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTHW6680MND

Nichicon68 µF, 420V, φ18×20mm. Điện áp cao 400/420/450 V, ripple cao, tuổi thọ 5000 giờ ở 105 °C, 47 µF – 200 µF, vỏ bọc PET.

φ18×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTHW6820MND

Nichicon82 µF, 420V, φ16×26mm. Điện áp cao 400/420/450 V, ripple cao, tuổi thọ 5000 giờ ở 105 °C, 47 µF – 200 µF, vỏ bọc PET.

φ16×26mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTK2H101MND

Nichicon100 µF, 500V, ±20%, φ16×46mm. Tụ nhôm chân cắm UTK 475–500 V, 5000 giờ ở 105 °C, ripple cao, cho nguồn công nghiệp và năng lượng tái tạo.

φ16×46mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTK2H111MND

Nichicon110 µF, 500V, ±20%, φ16×50mm. Tụ nhôm chân cắm UTK 475–500 V, 5000 giờ ở 105 °C, ripple cao, cho nguồn công nghiệp và năng lượng tái tạo.

φ16×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTK2H131MND

Nichicon130 µF, 500V, ±20%, φ18×46mm. Tụ nhôm chân cắm UTK 475–500 V, 5000 giờ ở 105 °C, ripple cao, cho nguồn công nghiệp và năng lượng tái tạo.

φ18×46mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTK2H151MND

Nichicon150 µF, 500V, ±20%, φ18×50mm. Tụ nhôm chân cắm UTK 475–500 V, 5000 giờ ở 105 °C, ripple cao, cho nguồn công nghiệp và năng lượng tái tạo.

φ18×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTK2H650MND

Nichicon65 µF, 500V, ±20%, φ16×31.5mm. Tụ nhôm chân cắm UTK 475–500 V, 5000 giờ ở 105 °C, ripple cao, cho nguồn công nghiệp và năng lượng tái tạo.

φ16×31.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá