Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UTK2H111MND

Tụ nhôm chân cắm 110µF 500V φ16×50mm Nichicon UTK2H111MND

110 µF, 500V, ±20%, φ16×50mm. Tụ nhôm chân cắm UTK 475–500 V, 5000 giờ ở 105 °C, ripple cao, cho nguồn công nghiệp và năng lượng tái tạo.

UTK2H111MND, φ16×50mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UTK2H111MND
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ16×50mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UTK
Tình trạng (Status)
Sản phẩm mới
Điện dung (Capacitance)
110 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
500V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
930 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1488 mA
Dòng rò (Leakage Current)
2.3 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ16 × 50 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UTK
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)110 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)500V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)930 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.488 A
Kích thước (Size / Dimension)0.630" Dia (16.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.969" (50.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Tụ nhôm điện phân chân cắm (radial) điện áp cao cho các ứng dụng nguồn đòi hỏi độ tin cậy lâu dài và kích thước nhỏ gọn. Điện áp định mức 475 V–500 V, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, khả năng chịu dòng ripple cao. Ứng dụng mục tiêu: nguồn công nghiệp, hệ thống năng lượng tái tạo, thiết bị chuyển đổi công suất và các ứng dụng điện áp cao khác.

Tính năng chính

  • Điện áp cao 475 V – 500 V
  • Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C
  • Dòng ripple cao, kích thước nhỏ gọn
  • Cho nguồn công nghiệp, năng lượng tái tạo, chuyển đổi công suất

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UTK2H131MND

Nichicon130 µF, 500V, ±20%, φ18×46mm. Tụ nhôm chân cắm UTK 475–500 V, 5000 giờ ở 105 °C, ripple cao, cho nguồn công nghiệp và năng lượng tái tạo.

φ18×46mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTK2H151MND

Nichicon150 µF, 500V, ±20%, φ18×50mm. Tụ nhôm chân cắm UTK 475–500 V, 5000 giờ ở 105 °C, ripple cao, cho nguồn công nghiệp và năng lượng tái tạo.

φ18×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTK2H650MND

Nichicon65 µF, 500V, ±20%, φ16×31.5mm. Tụ nhôm chân cắm UTK 475–500 V, 5000 giờ ở 105 °C, ripple cao, cho nguồn công nghiệp và năng lượng tái tạo.

φ16×31.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTK2H780MND

Nichicon78 µF, 500V, ±20%, φ16×36mm. Tụ nhôm chân cắm UTK 475–500 V, 5000 giờ ở 105 °C, ripple cao, cho nguồn công nghiệp và năng lượng tái tạo.

φ16×36mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTK2H820MND

Nichicon82 µF, 500V, ±20%, φ16×40mm. Tụ nhôm chân cắm UTK 475–500 V, 5000 giờ ở 105 °C, ripple cao, cho nguồn công nghiệp và năng lượng tái tạo.

φ16×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTK2H820MND6

Nichicon82 µF, 500V, ±20%, φ18×31.5mm. Tụ nhôm chân cắm UTK 475–500 V, 5000 giờ ở 105 °C, ripple cao, cho nguồn công nghiệp và năng lượng tái tạo.

φ18×31.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTKA6111MND

Nichicon110 µF, 475V, φ16×46mm. Tụ nhôm chân cắm UTK 475–500 V, 5000 giờ ở 105 °C, ripple cao, cho nguồn công nghiệp và năng lượng tái tạo.

φ16×46mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTKA6111MND6

Nichicon110 µF, 475V, φ18×36mm. Tụ nhôm chân cắm UTK 475–500 V, 5000 giờ ở 105 °C, ripple cao, cho nguồn công nghiệp và năng lượng tái tạo.

φ18×36mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá