UPM2A560MHD6
Tụ nhôm chân cắm 56µF 100V φ12.5×15mm Nichicon UPM2A560MHD6
Sắp ngừng sản xuất (NEOL). 56 µF, 100V, ±20%, φ12.5×15mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UPM2A560MHD6
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ12.5×15mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UPM
- Tình trạng (Status)
- Đặt hàng lần cuối (Last Time Buy)
- Điện dung (Capacitance)
- 56 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 100V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 173.4 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 340 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 168 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -55 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ12.5 × 15 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 5000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Chân cắm (radial)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UPM |
| Cách đóng gói (Package) | Bulk |
| Trạng thái (Product Status) | Last Time Buy |
| Điện dung (Capacitance) | 56 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 100V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 5000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -55°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 173.4 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 340 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.492" Dia (12.50mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.591" (15.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can |
Thông tin chi tiết
Dòng UPM gồm các tụ nhôm điện phân cỡ nhỏ có trở kháng thấp và độ tin cậy cao, với tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C (3000 giờ với các kích thước nhỏ hơn). Các tụ chân cắm này hoạt động từ -55 °C đến +105 °C, có dải điện áp định mức 6.3 V đến 100 V và dải điện dung định mức 22 µF đến 15000 µF. Dòng tụ đạt AEC-Q200 và RoHS.
Tính năng chính
- Trở kháng thấp, độ tin cậy cao
- Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C (3000 giờ với kích thước nhỏ)
- Dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C
- Điện áp 6.3 V – 100 V, điện dung 22 µF – 15000 µF
- Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng UPM (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UPM2A560MPD Nichicon56 µF, 100V, ±20%, φ10×20mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ10×20mm Datasheet (PDF) | φ10×20mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UPM2A561MHD Nichicon560 µF, 100V, ±20%, φ18×35.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ18×35.5mm Datasheet (PDF) | φ18×35.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UPM2A680MHD6 Nichicon68 µF, 100V, ±20%, φ12.5×15mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ12.5×15mm Datasheet (PDF) | φ12.5×15mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UPM2A680MPD NichiconSắp ngừng sản xuất (NEOL). 68 µF, 100V, ±20%, φ10×25mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ10×25mm Datasheet (PDF) | φ10×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UPM2A681MHD Nichicon680 µF, 100V, ±20%, φ18×40mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ18×40mm Datasheet (PDF) | φ18×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UPM2A820MHD6 Nichicon82 µF, 100V, ±20%, φ16×15mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ16×15mm Datasheet (PDF) | φ16×15mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UPM2A820MPD NichiconSắp ngừng sản xuất (NEOL). 82 µF, 100V, ±20%, φ10×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ10×30.5mm Datasheet (PDF) | φ10×30.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UPS0J102MPD Nichicon1000 µF, 6.3V, ±20%, φ10×12.5mm. Tụ cỡ nhỏ trở kháng thấp cho SMPS, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 22 µF – 15000 µF. φ10×12.5mm Datasheet (PDF) | φ10×12.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |