Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UCN1V151MCL1GS

Tụ nhôm dán 150µF 35V φ6.3×7.7mm Nichicon UCN1V151MCL1GS

150 µF, 35V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Điện dung cao hơn 50% so với dòng UCH, tuổi thọ 3000 giờ ở 125 °C, dòng rò ở 16 V chặt chẽ hơn, đạt AEC-Q200.

UCN1V151MCL1GS, φ6.3×7.7mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UCN1V151MCL1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ6.3×7.7mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UCN
Tình trạng (Status)
Sản phẩm mới
Điện dung (Capacitance)
150 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
35V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
98.5 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
197 mA
ESR ở 20 °C
500 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
52.5 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 125 °C
Kích thước (Size)
φ6.3 × 7.7 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
3000 giờ ở 125 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UCN
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)150 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)35V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))500mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)3000 Hrs @ 125°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 125°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)98.5 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)197 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.248" Dia (6.30mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.303" (7.70mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng UCN mang lại điện dung cao và độ tin cậy cao trong vỏ nhỏ hơn, được thiết kế cho các ứng dụng ô tô. Dòng UCN tăng điện dung thêm 50% so với dòng UCH truyền thống và kéo dài tuổi thọ định mức từ 2000 giờ lên 3000 giờ ở 125 °C. Dòng sản phẩm được tối ưu cho các hệ thống ô tô với thông số dòng rò ở 16 V chặt chẽ hơn, đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng về dòng điện chờ thấp. Tuân thủ RoHS và tiêu chuẩn AEC-Q200.

Tính năng chính

  • Điện dung cao hơn 50% so với dòng UCH
  • Tuổi thọ định mức 3000 giờ ở 125 °C
  • Thông số dòng rò ở 16 V chặt chẽ hơn, hỗ trợ dòng chờ thấp
  • Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UCN1V331MCL1GS

Nichicon330 µF, 35V, ±20%, φ8×10mm. Điện dung cao hơn 50% so với dòng UCH, tuổi thọ 3000 giờ ở 125 °C, dòng rò ở 16 V chặt chẽ hơn, đạt AEC-Q200.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCN1V561MCL1GS

Nichicon560 µF, 35V, ±20%, φ10×10mm. Điện dung cao hơn 50% so với dòng UCH, tuổi thọ 3000 giờ ở 125 °C, dòng rò ở 16 V chặt chẽ hơn, đạt AEC-Q200.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCP2G101MHD

Nichicon100 µF, 400V, ±20%, φ16×31.5mm. Ripple cao, tuổi thọ 10000 giờ ở 105 °C trong vỏ nhỏ hơn dòng UCS, 400 V – 450 V, 27 µF – 220 µF.

φ16×31.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCP2G121MHD

Nichicon120 µF, 400V, ±20%, φ16×35.5mm. Ripple cao, tuổi thọ 10000 giờ ở 105 °C trong vỏ nhỏ hơn dòng UCS, 400 V – 450 V, 27 µF – 220 µF.

φ16×35.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCP2G151MHD

Nichicon150 µF, 400V, ±20%, φ16×40mm. Ripple cao, tuổi thọ 10000 giờ ở 105 °C trong vỏ nhỏ hơn dòng UCS, 400 V – 450 V, 27 µF – 220 µF.

φ16×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCP2G151MHD6

Nichicon150 µF, 400V, ±20%, φ18×31.5mm. Ripple cao, tuổi thọ 10000 giờ ở 105 °C trong vỏ nhỏ hơn dòng UCS, 400 V – 450 V, 27 µF – 220 µF.

φ18×31.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCP2G181MHD

Nichicon180 µF, 400V, ±20%, φ18×40mm. Ripple cao, tuổi thọ 10000 giờ ở 105 °C trong vỏ nhỏ hơn dòng UCS, 400 V – 450 V, 27 µF – 220 µF.

φ18×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCP2G221MHD

Nichicon220 µF, 400V, ±20%, φ18×46mm. Ripple cao, tuổi thọ 10000 giờ ở 105 °C trong vỏ nhỏ hơn dòng UCS, 400 V – 450 V, 27 µF – 220 µF.

φ18×46mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá