Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

RPA0G561MCN1GS

Tụ nhôm polymer dán 560µF 4V φ8×11.7mm Nichicon RPA0G561MCN1GS

560 µF, 4V, ±20%, φ8×11.7mm. Tụ nhôm polymer dán RPA ESR thấp hơn dòng RPS, ripple cao, vỏ φ6.3 – φ10 mm, 4 V – 20 V, 39 – 1560 µF, RoHS.

RPA0G561MCN1GS, φ8×11.7mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
RPA0G561MCN1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ8×11.7mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
RPA
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
560 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
4V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
540 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
5400 mA
ESR ở 20 °C
9 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
448 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ8 × 11.7 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)RPA
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)560 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)4V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))9mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)540 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)5.4 A
Kích thước (Size / Dimension)0.315" Dia (8.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.461" (11.70mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Tụ dòng RPA là FPCAP dạng chip tiêu chuẩn ở các kích thước φ6.3 mm, φ8 mm và φ10 mm, có ESR thấp (thấp hơn dòng RPS) và dòng ripple cao, phù hợp cho các ứng dụng tần số cao. Các mã có tuổi thọ tải từ 2000 đến 5000 giờ ở 105 °C và dải nhiệt độ hoạt động -55 °C đến +105 °C, với các lựa chọn điện áp định mức từ 4 V đến 20 V và điện dung từ 39 µF đến 1560 µF. Đạt chuẩn RoHS.

Tính năng chính

  • ESR thấp (thấp hơn dòng RPS), dòng ripple cao
  • Kích thước φ6.3 mm, φ8 mm, φ10 mm
  • Tuổi thọ tải 2000 – 5000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 4 V – 20 V, điện dung 39 µF – 1560 µF
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
RPA0J471MCN1GS

Nichicon470 µF, 6.3V, ±20%, φ10×7.7mm. Tụ nhôm polymer dán RPA ESR thấp hơn dòng RPS, ripple cao, vỏ φ6.3 – φ10 mm, 4 V – 20 V, 39 – 1560 µF, RoHS.

φ10×7.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RPA1A331MCN1GS

Nichicon330 µF, 10V, ±20%, φ10×7.7mm. Tụ nhôm polymer dán RPA ESR thấp hơn dòng RPS, ripple cao, vỏ φ6.3 – φ10 mm, 4 V – 20 V, 39 – 1560 µF, RoHS.

φ10×7.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RPA1C181MCN1GS

Nichicon180 µF, 16V, ±20%, φ10×7.7mm. Tụ nhôm polymer dán RPA ESR thấp hơn dòng RPS, ripple cao, vỏ φ6.3 – φ10 mm, 4 V – 20 V, 39 – 1560 µF, RoHS.

φ10×7.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RPA1C221MCN1GS

Nichicon220 µF, 16V, ±20%, φ10×7.7mm. Tụ nhôm polymer dán RPA ESR thấp hơn dòng RPS, ripple cao, vỏ φ6.3 – φ10 mm, 4 V – 20 V, 39 – 1560 µF, RoHS.

φ10×7.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RPA1C390MCN1GS

Nichicon39 µF, 16V, ±20%, φ6.3×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RPA ESR thấp hơn dòng RPS, ripple cao, vỏ φ6.3 – φ10 mm, 4 V – 20 V, 39 – 1560 µF, RoHS.

φ6.3×5.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RPA1D561MCN1GS

Nichicon560 µF, 20V, ±20%, φ10×12.4mm. Tụ nhôm polymer dán RPA ESR thấp hơn dòng RPS, ripple cao, vỏ φ6.3 – φ10 mm, 4 V – 20 V, 39 – 1560 µF, RoHS.

φ10×12.4mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RPS0E152MCN1GS

Nichicon1500 µF, 2.5V, ±20%, φ10×12.4mm. FPCAP dạng chip φ6.3–φ10 mm, ESR thấp, ripple cao, 2000–5000 giờ ở 105 °C, dải điện áp rộng hơn dòng RPA.

φ10×12.4mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RPS0E681MCN1GS

Nichicon680 µF, 2.5V, ±20%, φ8×11.7mm. FPCAP dạng chip φ6.3–φ10 mm, ESR thấp, ripple cao, 2000–5000 giờ ở 105 °C, dải điện áp rộng hơn dòng RPA.

φ8×11.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá