Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

RPA1C221MCN1GS

Tụ nhôm polymer dán 220µF 16V φ10×7.7mm Nichicon RPA1C221MCN1GS

220 µF, 16V, ±20%, φ10×7.7mm. Tụ nhôm polymer dán RPA ESR thấp hơn dòng RPS, ripple cao, vỏ φ6.3 – φ10 mm, 4 V – 20 V, 39 – 1560 µF, RoHS.

RPA1C221MCN1GS, φ10×7.7mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
RPA1C221MCN1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ10×7.7mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
RPA
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
220 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
16V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
345 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
3450 mA
ESR ở 20 °C
22 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
704 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ10 × 7.7 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)RPA
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)220 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)16V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))22mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)345 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)3.45 A
Kích thước (Size / Dimension)0.394" Dia (10.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.303" (7.70mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Tụ dòng RPA là FPCAP dạng chip tiêu chuẩn ở các kích thước φ6.3 mm, φ8 mm và φ10 mm, có ESR thấp (thấp hơn dòng RPS) và dòng ripple cao, phù hợp cho các ứng dụng tần số cao. Các mã có tuổi thọ tải từ 2000 đến 5000 giờ ở 105 °C và dải nhiệt độ hoạt động -55 °C đến +105 °C, với các lựa chọn điện áp định mức từ 4 V đến 20 V và điện dung từ 39 µF đến 1560 µF. Đạt chuẩn RoHS.

Tính năng chính

  • ESR thấp (thấp hơn dòng RPS), dòng ripple cao
  • Kích thước φ6.3 mm, φ8 mm, φ10 mm
  • Tuổi thọ tải 2000 – 5000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 4 V – 20 V, điện dung 39 µF – 1560 µF
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
RPA1C390MCN1GS

Nichicon39 µF, 16V, ±20%, φ6.3×5.7mm. Tụ nhôm polymer dán RPA ESR thấp hơn dòng RPS, ripple cao, vỏ φ6.3 – φ10 mm, 4 V – 20 V, 39 – 1560 µF, RoHS.

φ6.3×5.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RPA1D561MCN1GS

Nichicon560 µF, 20V, ±20%, φ10×12.4mm. Tụ nhôm polymer dán RPA ESR thấp hơn dòng RPS, ripple cao, vỏ φ6.3 – φ10 mm, 4 V – 20 V, 39 – 1560 µF, RoHS.

φ10×12.4mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RPS0E152MCN1GS

Nichicon1500 µF, 2.5V, ±20%, φ10×12.4mm. FPCAP dạng chip φ6.3–φ10 mm, ESR thấp, ripple cao, 2000–5000 giờ ở 105 °C, dải điện áp rộng hơn dòng RPA.

φ10×12.4mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RPS0E681MCN1GS

Nichicon680 µF, 2.5V, ±20%, φ8×11.7mm. FPCAP dạng chip φ6.3–φ10 mm, ESR thấp, ripple cao, 2000–5000 giờ ở 105 °C, dải điện áp rộng hơn dòng RPA.

φ8×11.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RPS0G101MCN1GS

Nichicon100 µF, 4V, ±20%, φ6.3×5.7mm. FPCAP dạng chip φ6.3–φ10 mm, ESR thấp, ripple cao, 2000–5000 giờ ở 105 °C, dải điện áp rộng hơn dòng RPA.

φ6.3×5.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RPS0G122MCN1GS

Nichicon1200 µF, 4V, ±20%, φ10×12.4mm. FPCAP dạng chip φ6.3–φ10 mm, ESR thấp, ripple cao, 2000–5000 giờ ở 105 °C, dải điện áp rộng hơn dòng RPA.

φ10×12.4mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RPS0G221MCN1GS

Nichicon220 µF, 4V, ±20%, φ8×6.7mm. FPCAP dạng chip φ6.3–φ10 mm, ESR thấp, ripple cao, 2000–5000 giờ ở 105 °C, dải điện áp rộng hơn dòng RPA.

φ8×6.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RPS0G331MCN1GS

Nichicon330 µF, 4V, ±20%, φ8×6.7mm. FPCAP dạng chip φ6.3–φ10 mm, ESR thấp, ripple cao, 2000–5000 giờ ở 105 °C, dải điện áp rộng hơn dòng RPA.

φ8×6.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá