MOSFET (Transistors - FETs, MOSFETs - Single)
2.123 mã linh kiện
2.123 mã linh kiện
| Ảnh | Mã linh kiện | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua | Cách đóng gói | Loại FET | Công nghệ | Điện áp D-S (Vdss) | Dòng máng liên tục (Id) | Rds On tối đa | Đặc điểm FET | Công suất tiêu tán tối đa | Nhiệt độ làm việc | Cấp | Tiêu chuẩn | Kiểu lắp | Vỏ | Vỏ theo hãng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| R6014YNXC7G ROHM SemiconductorR6014YNX là Power MOSFET điện trở ON thấp, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 9A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 9A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6015ENXC7G ROHM SemiconductorPower MOSFET được chế tạo thành linh kiện có điện trở ON thấp nhờ công nghệ vi gia công, hữu ích cho nhiều ứng dụng. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 15A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 15A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6015ENZC17 ROHM SemiconductorR6015ENZ là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 15A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 15A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6015KNXC7G ROHM SemiconductorR6015KNX là Power MOSFET điện trở ON thấp và tốc độ chuyển mạch cực nhanh. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 15A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 15A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6015KNZC17 ROHM SemiconductorR6015KNZ là Power MOSFET điện trở ON thấp và tốc độ chuyển mạch cực nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 15A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 15A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6018JNXC7G ROHM SemiconductorR6018JNX là Power MOSFET có thời gian phục hồi ngược (trr) nhanh, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 18A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 18A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6018VNXC7G ROHM SemiconductorR6018VNX là SJMOS diode phục hồi nhanh PrestoMOS™ thế hệ thứ 4, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 10A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 10A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6020ENXC7G ROHM SemiconductorPower MOSFET nhiễu thấp 600V 20A TO-220FM Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 20A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 20A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6020ENZ4C13 ROHM SemiconductorDòng R6xxxENx là các sản phẩm nhiễu thấp, Super Junction MOSFET, chú trọng tính dễ sử dụng. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 20A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 20A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6020ENZC17 ROHM SemiconductorR6020ENZ là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 20A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 20A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6020JNXC7G ROHM SemiconductorR6020JNX là Power MOSFET có thời gian phục hồi ngược (trr) nhanh, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 20A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 20A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6020JNZ4C13 ROHM SemiconductorR6020JNZ4 là Power MOSFET có thời gian phục hồi ngược (trr) nhanh, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 20A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 20A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6020JNZC17 ROHM SemiconductorR6020JNZ là Power MOSFET có thời gian phục hồi ngược (trr) nhanh, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 20A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 20A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6020KNXC7G ROHM SemiconductorR6020KNX là Power MOSFET điện trở ON thấp và tốc độ chuyển mạch cực nhanh. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 20A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 20A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6020KNZ4C13 ROHM SemiconductorR6020KNZ4 là Power MOSFET cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 20A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 20A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6020KNZC17 ROHM SemiconductorR6020KNZ là Power MOSFET điện trở ON thấp và tốc độ chuyển mạch cực nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 20A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 20A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6020XNJ2TRDC ROHM SemiconductorR6020XNJ2 là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6020XNJ3TBDC ROHM SemiconductorR6020XNJ3 là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 20A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 20A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6020XNXC7G ROHM SemiconductorR6020XNX là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 12A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 12A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6020YNX3C16 ROHM SemiconductorR6020YNX3 là Power MOSFET điện trở ON thấp, phù hợp cho chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 20A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 20A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6020YNXC7G ROHM SemiconductorR6020YNX là Power MOSFET điện trở ON thấp, phù hợp cho các ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 12A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 12A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6020YNZ4C13 ROHM SemiconductorR6020YNZ4 là Power MOSFET điện trở ON thấp, phù hợp cho chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 20A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 20A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6022XNJ3TBDC ROHM SemiconductorR6022XNJ3 là Power MOSFET điện trở ON thấp và chuyển mạch nhanh, phù hợp cho ứng dụng chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 22A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 22A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6022YNX3C16 ROHM SemiconductorR6022YNX3 là Power MOSFET điện trở ON thấp, phù hợp cho chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 22A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 22A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| R6022YNXC7G ROHM SemiconductorR6022YNX là Power MOSFET điện trở ON thấp, phù hợp cho chuyển mạch. Công nghệ: MOSFET (Metal Oxide)Điện áp D-S (Vdss): 600 V,Dòng máng liên tục (Id): 13A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | — | — | MOSFET (Metal Oxide) | 600 V | 13A | — | — | — | — | — | — | — | — | — |