2SC5663T2L
NPN, SOT-723, 12V 0.5A, Transistor VCE(sat) thấp
Có nhiều sản phẩm trong dòng, được phát triển với trọng tâm là tiết kiệm năng lượng và độ tin cậy cao, bao gồm từ các loại đóng gói siêu nhỏ đến đóng gói công suất để đáp ứng nhu cầu thị trường.

Thông số
- Mã nhà sản xuất
- 2SC5663T2L
- Hãng sản xuất
- ROHM Semiconductor
- Đóng gói
- VMT3
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Tình trạng (Status)
- Khuyến nghị cho thiết kế mới (Recommended)
- Mã gốc (Base Part No.)
- 2SC5663
- Kiểu đóng gói (Packing)
- Cuộn băng (Taping)
- Số lượng mỗi đơn vị đóng gói
- 8000
- Mã vỏ
- SOT-723
- Vỏ JEITA
- SC-105AA
- Số chân
- 3
- Cực tính
- NPN
- Công suất tiêu tán collector PC [W]
- 0.15
- Điện áp collector-emitter VCEO1 [V]
- 12
- Dòng collector Io(Ic) [A]
- 0.5
- HFE
- 270 to 680
- HFE (Min.)
- 270
- HFE (Max.)
- 680
- Kiểu lắp
- Dán bề mặt
- Nhiệt độ lưu trữ (Min.) [°C]
- -55
- Nhiệt độ lưu trữ (Max.) [°C]
- 150
- Kích thước vỏ [mm]
- 1.2x1.2 (t=0.55)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Transistor lưỡng cực BJT |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | ROHM Semiconductor |
| Loại transistor (Transistor Type) | NPN |
| Dòng collector tối đa (Ic) (Current - Collector (Ic) (Max)) | 500mA |
| Điện áp C-E tối đa (Vceo) (Voltage - Collector Emitter Breakdown (Max)) | 12 V |
Thông tin chi tiết
Có nhiều sản phẩm trong dòng, được phát triển với trọng tâm là tiết kiệm năng lượng và độ tin cậy cao, bao gồm từ các loại đóng gói siêu nhỏ đến đóng gói công suất để đáp ứng nhu cầu thị trường.
Tính năng chính
- Dòng điện lớn.
- VCE(sat) thấp
- VCE(sat)≦250mV tại IC=200mA/IB=10mA
Tài liệu
- Datasheet (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo ROHM. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| 2SC5824T100R ROHM SemiconductorDISCRETE TRANSISTOR SMD SOT89-3 SINGLE NPN 60V 3A 200MHZ 2W PITCHxWxLXH(1.5x2.7x4.7x1.5) Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước |
| ||
| 2SC5876U3HZGT106 ROHM Semiconductor2SC5876U3HZG là transistor chuyển mạch tốc độ cao, dùng cho bộ khuếch đại tần số thấp và chuyển mạch tốc độ cao UMT3 Datasheet (PDF) | UMT3 | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| 2SC5876U3T106 ROHM Semiconductor2SC5876U3 là transistor chuyển mạch tốc độ cao, dùng cho bộ khuếch đại tần số thấp và chuyển mạch tốc độ cao UMT3 Datasheet (PDF) | UMT3 | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| 2SCR293P5T100 ROHM Semiconductor2SCR293P5 là transistor driver công suất trung bình có VCE(sat) thấp, dùng cho bộ khuếch đại tần số thấp. MPT3 Datasheet (PDF) | MPT3 | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| 2SCR293PHZGT100 ROHM Semiconductor2SCR293PHZG là transistor công suất trung bình có VCE(sat) thấp, phù hợp cho bộ khuếch đại tần số thấp. Đây là sản phẩm có độ tin cậy cao dành cho ô tô. Thông báo PCN sắp tới MPT3 Datasheet (PDF) | MPT3 | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| 2SCR372P5T100 ROHM Semiconductor2SCR372P5 là transistor có điện áp bão hòa thấp, dùng cho bộ khuếch đại tần số thấp. MPT3 Datasheet (PDF) | MPT3 | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| 2SCR372PHZGT100Q ROHM Semiconductor2SCR372PHZG là transistor công suất có VCE(sat) thấp, phù hợp cho bộ khuếch đại tần số thấp. Thông báo PCN sắp tới MPT3 Datasheet (PDF) | MPT3 | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| 2SCR375P5T100 ROHM Semiconductor2SCR375P5 là transistor có điện áp bão hòa thấp, dùng cho bộ khuếch đại tần số thấp. MPT3 Datasheet (PDF) | MPT3 | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |


