Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UZT1E220MCL1GB

Tụ nhôm dán 22µF 25V φ6.3×4.5mm Nichicon UZT1E220MCL1GB

22 µF, 25V, ±20%, φ6.3×4.5mm. Tụ chip dáng thấp cao 4.5 mm, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 100 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

UZT1E220MCL1GB, φ6.3×4.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UZT1E220MCL1GB
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ6.3×4.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UZT
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
22 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
25V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
33 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
49.5 mA
Dòng rò (Leakage Current)
5.5 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ6.3 × 4.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
1000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UZT
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)22 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)25V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)1000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)33 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)49.5 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.248" Dia (6.30mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.177" (4.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng UZT là các tụ nhôm điện phân dạng chip dáng thấp (cao 4.5 mm) với dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -40 °C đến +105 °C. Bao phủ dải điện áp định mức 6.3 V đến 50 V và dải điện dung định mức 1 µF đến 100 µF, tất cả các model đều tuân thủ tiêu chuẩn RoHS và AEC-Q200. Các tụ này có thể gắn bề mặt trên PCB mật độ cao trong lắp ráp tự động bằng băng cuộn (carrier tape).

Tính năng chính

  • Dáng thấp, chiều cao 4.5 mm
  • Nhiệt độ hoạt động -40 °C đến +105 °C
  • Điện áp 6.3 V – 50 V, điện dung 1 µF – 100 µF
  • Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UZT1E330MCL1GB

Nichicon33 µF, 25V, ±20%, φ6.3×4.5mm. Tụ chip dáng thấp cao 4.5 mm, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 100 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×4.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UZT1E4R7MCL1GB

Nichicon4.7 µF, 25V, ±20%, φ4×4.5mm. Tụ chip dáng thấp cao 4.5 mm, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 100 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ4×4.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UZT1H010MCL1GB

Nichicon1 µF, 50V, ±20%, φ4×4.5mm. Tụ chip dáng thấp cao 4.5 mm, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 100 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ4×4.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UZT1H100MCL1GB

Nichicon10 µF, 50V, ±20%, φ6.3×4.5mm. Tụ chip dáng thấp cao 4.5 mm, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 100 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×4.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UZT1H2R2MCL1GB

Nichicon2.2 µF, 50V, ±20%, φ4×4.5mm. Tụ chip dáng thấp cao 4.5 mm, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 100 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ4×4.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UZT1H3R3MCL1GB

Nichicon3.3 µF, 50V, ±20%, φ4×4.5mm. Tụ chip dáng thấp cao 4.5 mm, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 100 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ4×4.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UZT1H4R7MCL1GB

Nichicon4.7 µF, 50V, ±20%, φ5×4.5mm. Tụ chip dáng thấp cao 4.5 mm, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 100 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ5×4.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UZT1V100MCL1GB

Nichicon10 µF, 35V, ±20%, φ5×4.5mm. Tụ chip dáng thấp cao 4.5 mm, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 100 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ5×4.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá