Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UYS2A181MNS1MS

Tụ nhôm dán 180µF 100V φ16×16.5mm Nichicon UYS2A181MNS1MS

180 µF, 100V, ±20%, φ16×16.5mm. Tụ nhôm dán UYS cho ứng dụng nhiệt độ cao, điện dung cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 100 V, đạt AEC-Q200.

UYS2A181MNS1MS, φ16×16.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UYS2A181MNS1MS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ16×16.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UYS
Tình trạng (Status)
Sản phẩm mới
Điện dung (Capacitance)
180 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
100V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
820 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1640 mA
ESR ở 20 °C
91 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
180 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 125 °C
Kích thước (Size)
φ16 × 16.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 125 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Chống rung (Vibration Resistant)
Có
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UYS
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)180 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)100V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))91mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 125°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 125°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)820 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.64 A
Kích thước (Size / Dimension)0.630" Dia (16.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.650" (16.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Tụ nhôm điện phân dán bề mặt cho các ứng dụng nhiệt độ cao, điện dung cao. Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200, điện áp định mức 16 V – 100 V. Ứng dụng mục tiêu: điện tử ô tô, điều khiển công nghiệp, bộ chuyển đổi DC-DC, hệ thống quản lý nguồn.

Tính năng chính

  • Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 125 °C
  • Cho ứng dụng nhiệt độ cao, điện dung cao
  • Điện áp 16 V – 100 V
  • Đạt chuẩn AEC-Q200
  • Cho điện tử ô tô, điều khiển công nghiệp, DC-DC, quản lý nguồn

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UYS2A231MNJ1MS

Nichicon230 µF, 100V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ nhôm dán UYS cho ứng dụng nhiệt độ cao, điện dung cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 100 V, đạt AEC-Q200.

φ18×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UYS2A231MNS1MS

Nichicon230 µF, 100V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ nhôm dán UYS cho ứng dụng nhiệt độ cao, điện dung cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 100 V, đạt AEC-Q200.

φ18×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UYS2A271MNJ1MS

Nichicon270 µF, 100V, ±20%, φ16×21.5mm. Tụ nhôm dán UYS cho ứng dụng nhiệt độ cao, điện dung cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 100 V, đạt AEC-Q200.

φ16×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UYS2A271MNS1MS

Nichicon270 µF, 100V, ±20%, φ16×21.5mm. Tụ nhôm dán UYS cho ứng dụng nhiệt độ cao, điện dung cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 100 V, đạt AEC-Q200.

φ16×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UYS2A361MNJ1MS

Nichicon360 µF, 100V, ±20%, φ18×21.5mm. Tụ nhôm dán UYS cho ứng dụng nhiệt độ cao, điện dung cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 100 V, đạt AEC-Q200.

φ18×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UYS2A361MNS1MS

Nichicon360 µF, 100V, ±20%, φ18×21.5mm. Tụ nhôm dán UYS cho ứng dụng nhiệt độ cao, điện dung cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 100 V, đạt AEC-Q200.

φ18×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UZG0J101MCL1GB

Nichicon100 µF, 6.3V, ±20%, φ6.3×3.9mm. Tụ chip dáng thấp cao tối đa 3.95 mm, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 100 µF, đạt AEC-Q200.

φ6.3×3.9mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UZG0J220MCL1GB

Nichicon22 µF, 6.3V, ±20%, φ4×3.9mm. Tụ chip dáng thấp cao tối đa 3.95 mm, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 100 µF, đạt AEC-Q200.

φ4×3.9mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá