UVC2G100MPD
Tụ nhôm chân cắm 10µF 400V φ10×12.5mm Nichicon UVC2G100MPD
Sắp ngừng sản xuất (NEOL). 10 µF, 400V, ±20%, φ10×12.5mm. Tụ nhôm chân cắm UVC 400 V siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng UVY, cho mạch adapter, nguồn và chiếu sáng, RoHS.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UVC2G100MPD
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ10×12.5mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UVC
- Tình trạng (Status)
- Đặt hàng lần cuối (Last Time Buy)
- Điện dung (Capacitance)
- 10 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 400V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 100 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 150 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 260 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ10 × 12.5 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Chân cắm (radial)
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UVC |
| Cách đóng gói (Package) | Bulk |
| Trạng thái (Product Status) | Last Time Buy |
| Điện dung (Capacitance) | 10 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 400V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 100 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 150 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.394" Dia (10.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.492" (12.50mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can |
Thông tin chi tiết
Dòng UVC được thiết kế cho các ứng dụng nguồn điện và chiếu sáng. Kích thước siêu nhỏ, nhỏ hơn một bậc so với dòng UVY của Nichicon, giúp dòng tụ rất phù hợp cho mạch adapter. Tụ hoạt động từ -40 °C đến +105 °C, với điện áp định mức 400 V và các tùy chọn điện dung từ 4.7 µF đến 18 µF. Tuân thủ RoHS.
Tính năng chính
- Siêu nhỏ, nhỏ hơn một bậc so với dòng UVY
- Điện áp 400 V, điện dung 4.7 µF – 18 µF
- Phù hợp mạch adapter, nguồn và chiếu sáng
- Dải nhiệt độ -40 °C ~ +105 °C, tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng UVC (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UVC2G120MPD NichiconSắp ngừng sản xuất (NEOL). 12 µF, 400V, ±20%, φ8×20mm. Tụ nhôm chân cắm UVC 400 V siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng UVY, cho mạch adapter, nguồn và chiếu sáng, RoHS. φ8×20mm Datasheet (PDF) | φ8×20mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UVC2G150MPD NichiconSắp ngừng sản xuất (NEOL). 15 µF, 400V, ±20%, φ10×16mm. Tụ nhôm chân cắm UVC 400 V siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng UVY, cho mạch adapter, nguồn và chiếu sáng, RoHS. φ10×16mm Datasheet (PDF) | φ10×16mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UVC2G180MPD NichiconSắp ngừng sản xuất (NEOL). 18 µF, 400V, ±20%, φ10×20mm. Tụ nhôm chân cắm UVC 400 V siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng UVY, cho mạch adapter, nguồn và chiếu sáng, RoHS. φ10×20mm Datasheet (PDF) | φ10×20mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UVC2G4R7MPD NichiconSắp ngừng sản xuất (NEOL). 4.7 µF, 400V, ±20%, φ8×11.5mm. Tụ nhôm chân cắm UVC 400 V siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng UVY, cho mạch adapter, nguồn và chiếu sáng, RoHS. φ8×11.5mm Datasheet (PDF) | φ8×11.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UVC2G5R6MPD NichiconSắp ngừng sản xuất (NEOL). 5.6 µF, 400V, ±20%, φ8×11.5mm. Tụ nhôm chân cắm UVC 400 V siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng UVY, cho mạch adapter, nguồn và chiếu sáng, RoHS. φ8×11.5mm Datasheet (PDF) | φ8×11.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UVC2G8R2MPD NichiconSắp ngừng sản xuất (NEOL). 8.2 µF, 400V, ±20%, φ8×16mm. Tụ nhôm chân cắm UVC 400 V siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng UVY, cho mạch adapter, nguồn và chiếu sáng, RoHS. φ8×16mm Datasheet (PDF) | φ8×16mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UVK0J102MPD Nichicon1000 µF, 6.3V, ±20%, φ8×11.5mm. Tụ nhôm chân cắm UVK tiêu chuẩn, nhỏ hơn dòng UVR một cỡ, 6.3 V – 450 V, 22 – 22000 µF, -40 °C đến +85 °C, RoHS. φ8×11.5mm Datasheet (PDF) | φ8×11.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UVK0J103MHD Nichicon10000 µF, 6.3V, ±20%, φ16×25mm. Tụ nhôm chân cắm UVK tiêu chuẩn, nhỏ hơn dòng UVR một cỡ, 6.3 V – 450 V, 22 – 22000 µF, -40 °C đến +85 °C, RoHS. φ16×25mm Datasheet (PDF) | φ16×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |