Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UUN2A470MNJ1MS

Tụ nhôm dán 47µF 100V φ16×16.5mm Nichicon UUN2A470MNJ1MS

47 µF, 100V, ±20%, φ16×16.5mm. Tụ nhôm dán UUN không phân cực, điện dung cao trong vỏ lớn, -55 °C ~ +105 °C, 16–100 V, RoHS.

UUN2A470MNJ1MS, φ16×16.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UUN2A470MNJ1MS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ16×16.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UUN
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
47 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
100V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
180 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
360 mA
Dòng rò (Leakage Current)
141 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ16 × 16.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UUN
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)47 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)100V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Bi-Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)180 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)360 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.630" Dia (16.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.650" (16.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng UUN gồm các tụ nhôm dán (chip) không phân cực (bi-polar) với dải điện dung cao hơn, có các kích thước vỏ lớn (φ12.5 mm, φ16 mm, φ18 mm). Được thiết kế để dán bề mặt trên PCB mật độ cao và tương thích với máy gắn linh kiện tự động, tụ hoạt động từ -55 °C đến +105 °C. Các tụ tuân thủ RoHS này có điện áp định mức từ 16 V đến 100 V và điện dung từ 22 µF đến 1000 µF.

Tính năng chính

  • Tụ không phân cực (bi-polar)
  • Vỏ φ12.5 mm, φ16 mm, φ18 mm cho điện dung cao
  • Dải nhiệt độ -55 °C ~ +105 °C
  • Điện áp 16 V – 100 V, điện dung 22 µF – 1000 µF
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UUN2A470MNQ1MS

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 47 µF, 100V, ±20%, φ16×16.5mm. Tụ nhôm dán UUN không phân cực, điện dung cao trong vỏ lớn, -55 °C ~ +105 °C, 16–100 V, RoHS.

φ16×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUP0J220MCL1GS

Nichicon22 µF, 6.3V, ±20%, φ5×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ5×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUP0J330MCL1GS

Nichicon33 µF, 6.3V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUP0J470MCL1GS

Nichicon47 µF, 6.3V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUP1A100MCL1GS

Nichicon10 µF, 10V, ±20%, φ4×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ4×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUP1A220MCL1GS

Nichicon22 µF, 10V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUP1A330MCL1GS

Nichicon33 µF, 10V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUP1C100MCL1GS

Nichicon10 µF, 16V, ±20%, φ5×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ5×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá