Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UUP1C100MCL1GS

Tụ nhôm dán 10µF 16V φ5×5.8mm Nichicon UUP1C100MCL1GS

10 µF, 16V, ±20%, φ5×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

UUP1C100MCL1GS, φ5×5.8mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UUP1C100MCL1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ5×5.8mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UUP
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
10 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
16V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
23 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
34.5 mA
Dòng rò (Leakage Current)
10 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ5 × 5.8 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
1000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UUP
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)10 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)16V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)1000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Bi-Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)23 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)34.5 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.197" Dia (5.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.228" (5.80mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng UUP gồm các tụ chip không phân cực (bi-polar) chiều cao 6 mm (L), được thiết kế để dán bề mặt trên PCB mật độ cao và lắp ráp tự động. Các tụ đạt AEC-Q200 và RoHS này hoạt động trong dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C với điện áp định mức từ 6.3 V đến 50 V và điện dung từ 0.1 µF đến 47 µF.

Tính năng chính

  • Tụ không phân cực (bi-polar), chiều cao 6 mm
  • Dán bề mặt trên PCB mật độ cao, lắp ráp tự động
  • Dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C
  • Điện áp 6.3 V – 50 V, điện dung 0.1 µF – 47 µF
  • Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UUP1C220MCL1GS

Nichicon22 µF, 16V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUP1C330MCL1GS

Nichicon33 µF, 16V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUP1C4R7MCL1GS

Nichicon4.7 µF, 16V, ±20%, φ4×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ4×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUP1E100MCL1GS

Nichicon10 µF, 25V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUP1E3R3MCL1GS

Nichicon3.3 µF, 25V, ±20%, φ5×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ5×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUP1E4R7MCL1GS

Nichicon4.7 µF, 25V, ±20%, φ5×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ5×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUP1H010MCL1GS

Nichicon1 µF, 50V, ±20%, φ4×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ4×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUP1H0R1MCL1GS

Nichicon100000000 µF, 50V, φ4×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ4×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá