UUN2A101MNQ1MS
Tụ nhôm dán 100µF 100V φ18×21.5mm Nichicon UUN2A101MNQ1MS
Không khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 100 µF, 100V, ±20%, φ18×21.5mm. Tụ nhôm dán UUN không phân cực, điện dung cao trong vỏ lớn, -55 °C ~ +105 °C, 16–100 V, RoHS.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UUN2A101MNQ1MS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ18×21.5mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UUN
- Tình trạng (Status)
- Không khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND)
- Điện dung (Capacitance)
- 100 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 100V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 310 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 465 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 300 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -55 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ18 × 21.5 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UUN |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Not For New Designs |
| Điện dung (Capacitance) | 100 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 100V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -55°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Bi-Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 310 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 465 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.709" Dia (18.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.846" (21.50mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Dòng UUN gồm các tụ nhôm dán (chip) không phân cực (bi-polar) với dải điện dung cao hơn, có các kích thước vỏ lớn (φ12.5 mm, φ16 mm, φ18 mm). Được thiết kế để dán bề mặt trên PCB mật độ cao và tương thích với máy gắn linh kiện tự động, tụ hoạt động từ -55 °C đến +105 °C. Các tụ tuân thủ RoHS này có điện áp định mức từ 16 V đến 100 V và điện dung từ 22 µF đến 1000 µF.
Tính năng chính
- Tụ không phân cực (bi-polar)
- Vỏ φ12.5 mm, φ16 mm, φ18 mm cho điện dung cao
- Dải nhiệt độ -55 °C ~ +105 °C
- Điện áp 16 V – 100 V, điện dung 22 µF – 1000 µF
- Tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng UUN (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UUN2A220MNJ1MS Nichicon22 µF, 100V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ nhôm dán UUN không phân cực, điện dung cao trong vỏ lớn, -55 °C ~ +105 °C, 16–100 V, RoHS. φ12.5×13.5mm Datasheet (PDF) | φ12.5×13.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUN2A220MNQ1MS NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 22 µF, 100V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ nhôm dán UUN không phân cực, điện dung cao trong vỏ lớn, -55 °C ~ +105 °C, 16–100 V, RoHS. φ12.5×13.5mm Datasheet (PDF) | φ12.5×13.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUN2A330MNJ1MS Nichicon33 µF, 100V, ±20%, φ12.5×16mm. Tụ nhôm dán UUN không phân cực, điện dung cao trong vỏ lớn, -55 °C ~ +105 °C, 16–100 V, RoHS. φ12.5×16mm Datasheet (PDF) | φ12.5×16mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUN2A330MNQ1MS NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 33 µF, 100V, ±20%, φ12.5×16mm. Tụ nhôm dán UUN không phân cực, điện dung cao trong vỏ lớn, -55 °C ~ +105 °C, 16–100 V, RoHS. φ12.5×16mm Datasheet (PDF) | φ12.5×16mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUN2A470MNJ1MS Nichicon47 µF, 100V, ±20%, φ16×16.5mm. Tụ nhôm dán UUN không phân cực, điện dung cao trong vỏ lớn, -55 °C ~ +105 °C, 16–100 V, RoHS. φ16×16.5mm Datasheet (PDF) | φ16×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUN2A470MNQ1MS NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 47 µF, 100V, ±20%, φ16×16.5mm. Tụ nhôm dán UUN không phân cực, điện dung cao trong vỏ lớn, -55 °C ~ +105 °C, 16–100 V, RoHS. φ16×16.5mm Datasheet (PDF) | φ16×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUP0J220MCL1GS Nichicon22 µF, 6.3V, ±20%, φ5×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ5×5.8mm Datasheet (PDF) | φ5×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUP0J330MCL1GS Nichicon33 µF, 6.3V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ6.3×5.8mm Datasheet (PDF) | φ6.3×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |