Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UUJ1J221MNQ6MS

Tụ nhôm dán 220µF 63V φ12.5×21mm Nichicon UUJ1J221MNQ6MS

Không khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 220 µF, 63V, ±20%, φ12.5×21mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí.

UUJ1J221MNQ6MS, φ12.5×21mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UUJ1J221MNQ6MS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ12.5×21mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UUJ
Tình trạng (Status)
Không khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND)
Điện dung (Capacitance)
220 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
63V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
385 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
577.5 mA
Dòng rò (Leakage Current)
415.8 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ12.5 × 21 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UUJ
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Not For New Designs
Điện dung (Capacitance)220 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)63V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)385 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)577.5 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.492" Dia (12.50mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.827" (21.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân dạng chip UUJ cung cấp các lựa chọn điện dung cao hơn ở kích thước vỏ lớn hơn (φ12.5 mm, φ16 mm, φ18 mm), với dải nhiệt độ rộng hơn so với dòng UUG. Dòng tụ đạt AEC-Q200 và RoHS này hoạt động từ -55 °C đến 105 °C (các mã 10 V đến 100 V) hoặc -40 °C đến +105 °C (các mã 160 V đến 450 V) và được thiết kế để dán bề mặt trên PCB mật độ cao. Điện dung từ 3.3 µF đến 6800 µF giúp tụ UUJ phù hợp cho các ứng dụng ô tô như ABS và kiểm soát lực kéo, trợ lực lái và điều khiển túi khí.

Tính năng chính

  • Điện dung cao 3.3 µF – 6800 µF ở vỏ φ12.5, φ16, φ18 mm
  • Dải nhiệt độ rộng hơn dòng UUG, đến -55 °C
  • Thiết kế dán bề mặt trên PCB mật độ cao
  • Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS
  • Cho ABS, kiểm soát lực kéo, trợ lực lái, điều khiển túi khí

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UUJ1J331MNJ1MS

Nichicon330 µF, 63V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí.

φ18×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUJ1J331MNJ6MS

Nichicon330 µF, 63V, ±20%, φ16×21.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí.

φ16×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUJ1J331MNQ1MS

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 330 µF, 63V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí.

φ18×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUJ1J331MNQ6MS

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 330 µF, 63V, ±20%, φ16×21.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí.

φ16×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUJ1J471MNJ1MS

Nichicon470 µF, 63V, ±20%, φ18×21.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí.

φ18×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUJ1J471MNQ1MS

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 470 µF, 63V, ±20%, φ18×21.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí.

φ18×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUJ1J680MNJ1MS

Nichicon68 µF, 63V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí.

φ12.5×13.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUJ1J680MNQ1MS

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 68 µF, 63V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí.

φ12.5×13.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá