UUJ1J471MNJ1MS
Tụ nhôm dán 470µF 63V φ18×21.5mm Nichicon UUJ1J471MNJ1MS
470 µF, 63V, ±20%, φ18×21.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UUJ1J471MNJ1MS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ18×21.5mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UUJ
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 470 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 63V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 590 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 885 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 888.3 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -55 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ18 × 21.5 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 5000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UUJ |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 470 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 63V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 5000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -55°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 590 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 885 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.709" Dia (18.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.846" (21.50mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ nhôm điện phân dạng chip UUJ cung cấp các lựa chọn điện dung cao hơn ở kích thước vỏ lớn hơn (φ12.5 mm, φ16 mm, φ18 mm), với dải nhiệt độ rộng hơn so với dòng UUG. Dòng tụ đạt AEC-Q200 và RoHS này hoạt động từ -55 °C đến 105 °C (các mã 10 V đến 100 V) hoặc -40 °C đến +105 °C (các mã 160 V đến 450 V) và được thiết kế để dán bề mặt trên PCB mật độ cao. Điện dung từ 3.3 µF đến 6800 µF giúp tụ UUJ phù hợp cho các ứng dụng ô tô như ABS và kiểm soát lực kéo, trợ lực lái và điều khiển túi khí.
Tính năng chính
- Điện dung cao 3.3 µF – 6800 µF ở vỏ φ12.5, φ16, φ18 mm
- Dải nhiệt độ rộng hơn dòng UUG, đến -55 °C
- Thiết kế dán bề mặt trên PCB mật độ cao
- Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS
- Cho ABS, kiểm soát lực kéo, trợ lực lái, điều khiển túi khí
Tài liệu
- Datasheet dòng UUJ (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UUJ1J471MNQ1MS NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 470 µF, 63V, ±20%, φ18×21.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí. φ18×21.5mm Datasheet (PDF) | φ18×21.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUJ1J680MNJ1MS Nichicon68 µF, 63V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí. φ12.5×13.5mm Datasheet (PDF) | φ12.5×13.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUJ1J680MNQ1MS NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 68 µF, 63V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí. φ12.5×13.5mm Datasheet (PDF) | φ12.5×13.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUJ1V102MNJ1MS Nichicon1000 µF, 35V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí. φ18×16.5mm Datasheet (PDF) | φ18×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUJ1V102MNJ6MS Nichicon1000 µF, 35V, ±20%, φ16×21.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí. φ16×21.5mm Datasheet (PDF) | φ16×21.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUJ1V102MNQ1MS NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 1000 µF, 35V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí. φ18×16.5mm Datasheet (PDF) | φ18×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUJ1V102MNQ6MS NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 1000 µF, 35V, ±20%, φ16×21.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí. φ16×21.5mm Datasheet (PDF) | φ16×21.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUJ1V221MNJ1MS Nichicon220 µF, 35V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí. φ12.5×13.5mm Datasheet (PDF) | φ12.5×13.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |