Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UUD1V270MCL1GS

Tụ nhôm dán 27µF 35V φ6.3×5.8mm Nichicon UUD1V270MCL1GS

27 µF, 35V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS.

UUD1V270MCL1GS, φ6.3×5.8mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UUD1V270MCL1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ6.3×5.8mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UUD
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
27 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
35V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
115 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
230 mA
Dòng rò (Leakage Current)
9.45 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ6.3 × 5.8 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UUD
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)27 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)35V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)115 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)230 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.248" Dia (6.30mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.228" (5.80mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng tụ UUD có trở kháng thấp và dải nhiệt độ hoạt động -55 °C đến +105 °C. Phù hợp cho chiếu sáng và nhiều ứng dụng nguồn khác nhau, các tụ trong dòng được thiết kế để dán bề mặt trên PCB mật độ cao. Dòng UUD đạt chuẩn RoHS và AEC-Q200. Các mã trong dòng có điện áp định mức từ 6.3 V đến 50 V và điện dung từ 1 µF đến 1500 µF.

Tính năng chính

  • Trở kháng thấp
  • Dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C
  • Thiết kế dán bề mặt trên PCB mật độ cao
  • Điện áp 6.3 V – 50 V, điện dung 1 µF – 1500 µF
  • Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UUD1V330MCL1GS

Nichicon33 µF, 35V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUD1V331MNL1GS

Nichicon330 µF, 35V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUD1V470MCL1GS

Nichicon47 µF, 35V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUD1V4R7MCL1GS

Nichicon4.7 µF, 35V, ±20%, φ4×5.8mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ4×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUD1V560MCL1GS

Nichicon56 µF, 35V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×7.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUD1V680MCL1GS

Nichicon68 µF, 35V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×7.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUE1C102MNS1MS

Nichicon1000 µF, 16V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ chip chống rung cho ứng dụng ô tô như trợ lực lái, tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 50 V, đạt AEC-Q200.

φ18×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUE1C222MNS1MS

Nichicon2200 µF, 16V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ chip chống rung cho ứng dụng ô tô như trợ lực lái, tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 50 V, đạt AEC-Q200.

φ18×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá