UUD1V4R7MCL1GS
Tụ nhôm dán 4.7µF 35V φ4×5.8mm Nichicon UUD1V4R7MCL1GS
4.7 µF, 35V, ±20%, φ4×5.8mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UUD1V4R7MCL1GS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ4×5.8mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UUD
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 4.7 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 35V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 40 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 80 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 3 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -55 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ4 × 5.8 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UUD |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 4.7 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 35V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -55°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 40 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 80 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.157" Dia (4.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.228" (5.80mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ UUD có trở kháng thấp và dải nhiệt độ hoạt động -55 °C đến +105 °C. Phù hợp cho chiếu sáng và nhiều ứng dụng nguồn khác nhau, các tụ trong dòng được thiết kế để dán bề mặt trên PCB mật độ cao. Dòng UUD đạt chuẩn RoHS và AEC-Q200. Các mã trong dòng có điện áp định mức từ 6.3 V đến 50 V và điện dung từ 1 µF đến 1500 µF.
Tính năng chính
- Trở kháng thấp
- Dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C
- Thiết kế dán bề mặt trên PCB mật độ cao
- Điện áp 6.3 V – 50 V, điện dung 1 µF – 1500 µF
- Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng UUD (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UUD1V560MCL1GS Nichicon56 µF, 35V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ6.3×7.7mm Datasheet (PDF) | φ6.3×7.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUD1V680MCL1GS Nichicon68 µF, 35V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ6.3×7.7mm Datasheet (PDF) | φ6.3×7.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUE1C102MNS1MS Nichicon1000 µF, 16V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ chip chống rung cho ứng dụng ô tô như trợ lực lái, tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 50 V, đạt AEC-Q200. φ18×16.5mm Datasheet (PDF) | φ18×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUE1C222MNS1MS Nichicon2200 µF, 16V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ chip chống rung cho ứng dụng ô tô như trợ lực lái, tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 50 V, đạt AEC-Q200. φ18×16.5mm Datasheet (PDF) | φ18×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUE1C331MNS1MS Nichicon330 µF, 16V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ chip chống rung cho ứng dụng ô tô như trợ lực lái, tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 50 V, đạt AEC-Q200. φ12.5×13.5mm Datasheet (PDF) | φ12.5×13.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUE1C471MNS1MS Nichicon470 µF, 16V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ chip chống rung cho ứng dụng ô tô như trợ lực lái, tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 50 V, đạt AEC-Q200. φ12.5×13.5mm Datasheet (PDF) | φ12.5×13.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUE1C681MNS1MS Nichicon680 µF, 16V, ±20%, φ16×16.5mm. Tụ chip chống rung cho ứng dụng ô tô như trợ lực lái, tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 50 V, đạt AEC-Q200. φ16×16.5mm Datasheet (PDF) | φ16×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUE1E102MNS1MS Nichicon1000 µF, 25V, ±20%, φ18×21.5mm. Tụ chip chống rung cho ứng dụng ô tô như trợ lực lái, tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 50 V, đạt AEC-Q200. φ18×21.5mm Datasheet (PDF) | φ18×21.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |