Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UTH2G181MND

Tụ nhôm chân cắm 180µF 400V φ18×36mm Nichicon UTH2G181MND

180 µF, 400V, ±20%, φ18×36mm. Điện áp cao 400/420/450 V, ripple cao, tuổi thọ 5000 giờ ở 105 °C, 47 µF – 200 µF, vỏ bọc PET.

UTH2G181MND, φ18×36mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UTH2G181MND
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ18×36mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UTH
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
180 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
400V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
950 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1520 mA
Dòng rò (Leakage Current)
2.98 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ18 × 36 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UTH
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)180 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)400V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)950 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.52 A
Kích thước (Size / Dimension)0.709" Dia (18.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.417" (36.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân cỡ nhỏ UTH của Nichicon là các tụ điện áp cao, dòng ripple cao với tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C. Dải điện dung định mức từ 47 µF đến 200 µF với các mức điện áp định mức 400 V, 420 V và 450 V. Được thiết kế đảm bảo tuổi thọ dài, các tụ tuân thủ RoHS này hoạt động từ -40 °C đến +105 °C và có dạng chân cắm với vỏ bọc PET.

Tính năng chính

  • Điện áp cao, dòng ripple cao
  • Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 400 V, 420 V, 450 V, điện dung 47 µF – 200 µF
  • Chân cắm với vỏ bọc PET
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UTH2G201MND

Nichicon200 µF, 400V, ±20%, φ18×40mm. Điện áp cao 400/420/450 V, ripple cao, tuổi thọ 5000 giờ ở 105 °C, 47 µF – 200 µF, vỏ bọc PET.

φ18×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTH2G560MND

Nichicon56 µF, 400V, ±20%, φ16×20mm. Điện áp cao 400/420/450 V, ripple cao, tuổi thọ 5000 giờ ở 105 °C, 47 µF – 200 µF, vỏ bọc PET.

φ16×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTH2G750MND

Nichicon75 µF, 400V, ±20%, φ18×20mm. Điện áp cao 400/420/450 V, ripple cao, tuổi thọ 5000 giờ ở 105 °C, 47 µF – 200 µF, vỏ bọc PET.

φ18×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTH2G820MND

Nichicon82 µF, 400V, ±20%, φ16×26mm. Điện áp cao 400/420/450 V, ripple cao, tuổi thọ 5000 giờ ở 105 °C, 47 µF – 200 µF, vỏ bọc PET.

φ16×26mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTH2W101MND

Nichicon100 µF, 450V, ±20%, φ16×31.5mm. Điện áp cao 400/420/450 V, ripple cao, tuổi thọ 5000 giờ ở 105 °C, 47 µF – 200 µF, vỏ bọc PET.

φ16×31.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTH2W101MND6

Nichicon100 µF, 450V, ±20%, φ18×26mm. Điện áp cao 400/420/450 V, ripple cao, tuổi thọ 5000 giờ ở 105 °C, 47 µF – 200 µF, vỏ bọc PET.

φ18×26mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTH2W121MND

Nichicon120 µF, 450V, ±20%, φ16×36mm. Điện áp cao 400/420/450 V, ripple cao, tuổi thọ 5000 giờ ở 105 °C, 47 µF – 200 µF, vỏ bọc PET.

φ16×36mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UTH2W131MND

Nichicon130 µF, 450V, ±20%, φ16×40mm. Điện áp cao 400/420/450 V, ripple cao, tuổi thọ 5000 giờ ở 105 °C, 47 µF – 200 µF, vỏ bọc PET.

φ16×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá