Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UPZW6680MHD

Tụ nhôm chân cắm 68µF 420V φ16×30.5mm Nichicon UPZW6680MHD

68 µF, 420V, φ16×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPZ điện áp và ripple cao, nhỏ hơn dòng UPT, 200–450 V, cho nguồn sơ cấp và ballast.

UPZW6680MHD, φ16×30.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UPZW6680MHD
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ16×30.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UPZ
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
68 µF
Điện áp định mức (Rated Voltage)
420V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
510 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
765 mA
Dòng rò (Leakage Current)
1.2424 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ16 × 30.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UPZ
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)68 µF
Điện áp định mức (Voltage - Rated)420V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)510 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)765 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.630" Dia (16.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.201" (30.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng UPZ được thiết kế cho nguồn sơ cấp và ứng dụng ballast, có điện áp và dòng ripple cao trong kích thước vỏ nhỏ hơn dòng UPT. Dòng UPZ có tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C, hoạt động từ -40 °C đến +105 °C, với dải điện áp định mức từ 200 V đến 450 V và dải điện dung định mức từ 18 µF đến 470 µF. Tuân thủ RoHS.

Tính năng chính

  • Điện áp và ripple cao, nhỏ hơn dòng UPT
  • Tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 200 V – 450 V, điện dung 18 µF – 470 µF
  • Cho nguồn sơ cấp và ballast, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UPZW6820MHD

Nichicon82 µF, 420V, φ16×35.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPZ điện áp và ripple cao, nhỏ hơn dòng UPT, 200–450 V, cho nguồn sơ cấp và ballast.

φ16×35.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

URS1C102MHD

Nichicon1000 µF, 16V, ±20%, φ12.5×12.5mm. Tụ nhôm chân cắm URS vỏ nhỏ gọn, chiều cao thấp cho ứng dụng hạn chế không gian, 16 V – 100 V, 47 – 6800 µF, RoHS.

φ12.5×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

URS1C222MHD

Nichicon2200 µF, 16V, ±20%, φ16×15mm. Tụ nhôm chân cắm URS vỏ nhỏ gọn, chiều cao thấp cho ứng dụng hạn chế không gian, 16 V – 100 V, 47 – 6800 µF, RoHS.

φ16×15mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

URS1C332MHD

Nichicon3300 µF, 16V, ±20%, φ18×15mm. Tụ nhôm chân cắm URS vỏ nhỏ gọn, chiều cao thấp cho ứng dụng hạn chế không gian, 16 V – 100 V, 47 – 6800 µF, RoHS.

φ18×15mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

URS1C472MHD

Nichicon4700 µF, 16V, ±20%, φ18×20mm. Tụ nhôm chân cắm URS vỏ nhỏ gọn, chiều cao thấp cho ứng dụng hạn chế không gian, 16 V – 100 V, 47 – 6800 µF, RoHS.

φ18×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

URS1C682MHD

Nichicon6800 µF, 16V, ±20%, φ18×25mm. Tụ nhôm chân cắm URS vỏ nhỏ gọn, chiều cao thấp cho ứng dụng hạn chế không gian, 16 V – 100 V, 47 – 6800 µF, RoHS.

φ18×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

URS1E102MHD

Nichicon1000 µF, 25V, ±20%, φ12.5×15mm. Tụ nhôm chân cắm URS vỏ nhỏ gọn, chiều cao thấp cho ứng dụng hạn chế không gian, 16 V – 100 V, 47 – 6800 µF, RoHS.

φ12.5×15mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

URS1E222MHD

Nichicon2200 µF, 25V, ±20%, φ18×15mm. Tụ nhôm chân cắm URS vỏ nhỏ gọn, chiều cao thấp cho ứng dụng hạn chế không gian, 16 V – 100 V, 47 – 6800 µF, RoHS.

φ18×15mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá