Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UPZ2D331MHD

Tụ nhôm chân cắm 330µF 200V φ16×35.5mm Nichicon UPZ2D331MHD

330 µF, 200V, ±20%, φ16×35.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPZ điện áp và ripple cao, nhỏ hơn dòng UPT, 200–450 V, cho nguồn sơ cấp và ballast.

UPZ2D331MHD, φ16×35.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UPZ2D331MHD
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ16×35.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UPZ
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
330 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
200V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1010 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1414 mA
Dòng rò (Leakage Current)
2.74 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ16 × 35.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UPZ
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)330 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)200V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.01 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.414 A
Kích thước (Size / Dimension)0.630" Dia (16.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.398" (35.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng UPZ được thiết kế cho nguồn sơ cấp và ứng dụng ballast, có điện áp và dòng ripple cao trong kích thước vỏ nhỏ hơn dòng UPT. Dòng UPZ có tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C, hoạt động từ -40 °C đến +105 °C, với dải điện áp định mức từ 200 V đến 450 V và dải điện dung định mức từ 18 µF đến 470 µF. Tuân thủ RoHS.

Tính năng chính

  • Điện áp và ripple cao, nhỏ hơn dòng UPT
  • Tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 200 V – 450 V, điện dung 18 µF – 470 µF
  • Cho nguồn sơ cấp và ballast, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UPZ2D331MHD6

Nichicon330 µF, 200V, ±20%, φ18×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPZ điện áp và ripple cao, nhỏ hơn dòng UPT, 200–450 V, cho nguồn sơ cấp và ballast.

φ18×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPZ2D391MHD

Nichicon390 µF, 200V, ±20%, φ16×40mm. Tụ nhôm chân cắm UPZ điện áp và ripple cao, nhỏ hơn dòng UPT, 200–450 V, cho nguồn sơ cấp và ballast.

φ16×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPZ2D391MHD6

Nichicon390 µF, 200V, ±20%, φ18×35.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPZ điện áp và ripple cao, nhỏ hơn dòng UPT, 200–450 V, cho nguồn sơ cấp và ballast.

φ18×35.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPZ2D471MHD

Nichicon470 µF, 200V, ±20%, φ18×40mm. Tụ nhôm chân cắm UPZ điện áp và ripple cao, nhỏ hơn dòng UPT, 200–450 V, cho nguồn sơ cấp và ballast.

φ18×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPZ2D820MPD

Nichicon82 µF, 200V, ±20%, φ10×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPZ điện áp và ripple cao, nhỏ hơn dòng UPT, 200–450 V, cho nguồn sơ cấp và ballast.

φ10×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPZ2G101MHD

Nichicon100 µF, 400V, ±20%, φ16×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPZ điện áp và ripple cao, nhỏ hơn dòng UPT, 200–450 V, cho nguồn sơ cấp và ballast.

φ16×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPZ2G121MHD

Nichicon120 µF, 400V, ±20%, φ16×35.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPZ điện áp và ripple cao, nhỏ hơn dòng UPT, 200–450 V, cho nguồn sơ cấp và ballast.

φ16×35.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPZ2G121MHD6

Nichicon120 µF, 400V, ±20%, φ18×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPZ điện áp và ripple cao, nhỏ hơn dòng UPT, 200–450 V, cho nguồn sơ cấp và ballast.

φ18×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá