Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UPM1J561MHD

Tụ nhôm chân cắm 560µF 63V φ12.5×40mm Nichicon UPM1J561MHD

560 µF, 63V, ±20%, φ12.5×40mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

UPM1J561MHD, φ12.5×40mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UPM1J561MHD
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ12.5×40mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UPM
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
560 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
63V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1033.5 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1590 mA
Dòng rò (Leakage Current)
1.0584 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ12.5 × 40 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UPM
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)560 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)63V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.034 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.59 A
Kích thước (Size / Dimension)0.492" Dia (12.50mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.575" (40.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng UPM gồm các tụ nhôm điện phân cỡ nhỏ có trở kháng thấp và độ tin cậy cao, với tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C (3000 giờ với các kích thước nhỏ hơn). Các tụ chân cắm này hoạt động từ -55 °C đến +105 °C, có dải điện áp định mức 6.3 V đến 100 V và dải điện dung định mức 22 µF đến 15000 µF. Dòng tụ đạt AEC-Q200 và RoHS.

Tính năng chính

  • Trở kháng thấp, độ tin cậy cao
  • Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C (3000 giờ với kích thước nhỏ)
  • Dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C
  • Điện áp 6.3 V – 100 V, điện dung 22 µF – 15000 µF
  • Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UPM1J561MHD6

Nichicon560 µF, 63V, ±20%, φ18×20mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ18×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1J680MPD

Nichicon68 µF, 63V, ±20%, φ8×15mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×15mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1J680MPD6

Nichicon68 µF, 63V, ±20%, φ10×12.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1J681MHD

Nichicon680 µF, 63V, ±20%, φ16×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ16×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1J681MHD6

Nichicon680 µF, 63V, ±20%, φ18×25mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ18×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1J820MPD

Nichicon82 µF, 63V, ±20%, φ8×20mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1J820MPD6

Nichicon82 µF, 63V, ±20%, φ10×16mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×16mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1J821MHD

Nichicon820 µF, 63V, ±20%, φ16×35.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ16×35.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá