Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

ULR2C390MNL1GS

Tụ nhôm dán 39µF 160V φ10×13.5mm Nichicon ULR2C390MNL1GS

39 µF, 160V, ±20%, φ10×13.5mm. Tụ nhôm dán điện áp cao 160 V – 500 V, điện dung 2.7 µF – 39 µF, -40 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

ULR2C390MNL1GS, φ10×13.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
ULR2C390MNL1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ10×13.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
ULR
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
39 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
160V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
70 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
112 mA
Dòng rò (Leakage Current)
349.6 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ10 × 13.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
3000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)ULR
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)39 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)160V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)3000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)70 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)112 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.394" Dia (10.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.531" (13.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng tụ chip điện áp cao ULR có các model điện áp định mức lên đến 500 V. Dòng sản phẩm tuân thủ RoHS và AEC-Q200 cho ứng dụng ô tô, với dải nhiệt độ hoạt động từ -40 °C đến +105 °C và dải điện dung từ 2.7 µF đến 39 µF.

Tính năng chính

  • Điện áp định mức lên đến 500 V
  • Điện dung 2.7 µF – 39 µF
  • Nhiệt độ hoạt động -40 °C đến +105 °C
  • Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
ULR2D120MNL1GS

Nichicon12 µF, 200V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán điện áp cao 160 V – 500 V, điện dung 2.7 µF – 39 µF, -40 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULR2D220MNL1GS

Nichicon22 µF, 200V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán điện áp cao 160 V – 500 V, điện dung 2.7 µF – 39 µF, -40 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULR2D330MNL1GS

Nichicon33 µF, 200V, ±20%, φ10×13.5mm. Tụ nhôm dán điện áp cao 160 V – 500 V, điện dung 2.7 µF – 39 µF, -40 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ10×13.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULR2E100MNL1GS

Nichicon10 µF, 250V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán điện áp cao 160 V – 500 V, điện dung 2.7 µF – 39 µF, -40 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULR2E150MNL1GS

Nichicon15 µF, 250V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán điện áp cao 160 V – 500 V, điện dung 2.7 µF – 39 µF, -40 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULR2E220MNL1GS

Nichicon22 µF, 250V, ±20%, φ10×13.5mm. Tụ nhôm dán điện áp cao 160 V – 500 V, điện dung 2.7 µF – 39 µF, -40 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ10×13.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULR2G120MNL1GS

Nichicon12 µF, 400V, ±20%, φ10×13.5mm. Tụ nhôm dán điện áp cao 160 V – 500 V, điện dung 2.7 µF – 39 µF, -40 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ10×13.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULR2G4R7MNL1GS

Nichicon4.7 µF, 400V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán điện áp cao 160 V – 500 V, điện dung 2.7 µF – 39 µF, -40 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá