Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

ULR2G4R7MNL1GS

Tụ nhôm dán 4.7µF 400V φ8×10mm Nichicon ULR2G4R7MNL1GS

4.7 µF, 400V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán điện áp cao 160 V – 500 V, điện dung 2.7 µF – 39 µF, -40 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

ULR2G4R7MNL1GS, φ8×10mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
ULR2G4R7MNL1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ8×10mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
ULR
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
4.7 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
400V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
35 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
56 mA
Dòng rò (Leakage Current)
175.2 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ8 × 10 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
3000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)ULR
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)4.7 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)400V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)3000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)35 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)56 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.315" Dia (8.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.394" (10.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng tụ chip điện áp cao ULR có các model điện áp định mức lên đến 500 V. Dòng sản phẩm tuân thủ RoHS và AEC-Q200 cho ứng dụng ô tô, với dải nhiệt độ hoạt động từ -40 °C đến +105 °C và dải điện dung từ 2.7 µF đến 39 µF.

Tính năng chính

  • Điện áp định mức lên đến 500 V
  • Điện dung 2.7 µF – 39 µF
  • Nhiệt độ hoạt động -40 °C đến +105 °C
  • Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
ULR2G8R2MNL1GS

Nichicon8.2 µF, 400V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán điện áp cao 160 V – 500 V, điện dung 2.7 µF – 39 µF, -40 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULR2H2R7MNL1GS

Nichicon2.7 µF, 500V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán điện áp cao 160 V – 500 V, điện dung 2.7 µF – 39 µF, -40 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULR2H3R9MNL1GS

Nichicon3.9 µF, 500V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán điện áp cao 160 V – 500 V, điện dung 2.7 µF – 39 µF, -40 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULR2H5R6MNL1GS

Nichicon5.6 µF, 500V, ±20%, φ10×13.5mm. Tụ nhôm dán điện áp cao 160 V – 500 V, điện dung 2.7 µF – 39 µF, -40 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ10×13.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULR2W100MNL1GS

Nichicon10 µF, 450V, ±20%, φ10×13.5mm. Tụ nhôm dán điện áp cao 160 V – 500 V, điện dung 2.7 µF – 39 µF, -40 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ10×13.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULR2W3R9MNL1GS

Nichicon3.9 µF, 450V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán điện áp cao 160 V – 500 V, điện dung 2.7 µF – 39 µF, -40 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULR2W6R8MNL1GS

Nichicon6.8 µF, 450V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán điện áp cao 160 V – 500 V, điện dung 2.7 µF – 39 µF, -40 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 cho ô tô.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULT2C150MNL1GS

Nichicon15 µF, 160V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán ULT điện áp cao 160–500 V cho ô tô, tuổi thọ 2000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá