Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

ULD2G3R9MPD

Tụ nhôm chân cắm 3.9µF 400V φ10×12.5mm Nichicon ULD2G3R9MPD

3.9 µF, 400V, ±20%, φ10×12.5mm. Tụ nhôm chân cắm ULD tuổi thọ 10000–20000 giờ ở 105 °C, 10–450 V, cho nguồn sơ cấp và đèn LED.

ULD2G3R9MPD, φ10×12.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
ULD2G3R9MPD
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ10×12.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
ULD
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
3.9 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
400V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
57 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
114 mA
Dòng rò (Leakage Current)
162.4 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ10 × 12.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
15000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)ULD
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)3.9 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)400V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)15000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)57 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)114 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.394" Dia (10.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.492" (12.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng ULD có tuổi thọ được bảo đảm rất dài, rất phù hợp cho nguồn sơ cấp trong các ứng dụng nguồn điện và chiếu sáng LED. Các tụ loại nhỏ này có tuổi thọ tải từ 10000 đến 20000 giờ ở 105 °C, với dải hoạt động từ -40 °C đến +105 °C. Tụ ULD có điện áp từ 10 V đến 450 V và điện dung từ 22 µF đến 330 µF. Tuân thủ RoHS.

Tính năng chính

  • Tuổi thọ tải 10000–20000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 10 V – 450 V, điện dung 22 µF – 330 µF
  • Cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng LED
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
ULD2G4R7MPD

Nichicon4.7 µF, 400V, ±20%, φ10×12.5mm. Tụ nhôm chân cắm ULD tuổi thọ 10000–20000 giờ ở 105 °C, 10–450 V, cho nguồn sơ cấp và đèn LED.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULD2G5R6MPD

Nichicon5.6 µF, 400V, ±20%, φ10×12.5mm. Tụ nhôm chân cắm ULD tuổi thọ 10000–20000 giờ ở 105 °C, 10–450 V, cho nguồn sơ cấp và đèn LED.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULD2G6R8MPD

Nichicon6.8 µF, 400V, ±20%, φ10×16mm. Tụ nhôm chân cắm ULD tuổi thọ 10000–20000 giờ ở 105 °C, 10–450 V, cho nguồn sơ cấp và đèn LED.

φ10×16mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULD2G8R2MPD

Nichicon8.2 µF, 400V, ±20%, φ10×16mm. Tụ nhôm chân cắm ULD tuổi thọ 10000–20000 giờ ở 105 °C, 10–450 V, cho nguồn sơ cấp và đèn LED.

φ10×16mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULD2W100MPD

Nichicon10 µF, 450V, ±20%, φ10×20mm. Tụ nhôm chân cắm ULD tuổi thọ 10000–20000 giờ ở 105 °C, 10–450 V, cho nguồn sơ cấp và đèn LED.

φ10×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULD2W150MHD

Nichicon15 µF, 450V, ±20%, φ12.5×20mm. Tụ nhôm chân cắm ULD tuổi thọ 10000–20000 giờ ở 105 °C, 10–450 V, cho nguồn sơ cấp và đèn LED.

φ12.5×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULD2W220MHD

Nichicon22 µF, 450V, ±20%, φ12.5×25mm. Tụ nhôm chân cắm ULD tuổi thọ 10000–20000 giờ ở 105 °C, 10–450 V, cho nguồn sơ cấp và đèn LED.

φ12.5×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULD2W220MHD6

Nichicon22 µF, 450V, ±20%, φ16×20mm. Tụ nhôm chân cắm ULD tuổi thọ 10000–20000 giờ ở 105 °C, 10–450 V, cho nguồn sơ cấp và đèn LED.

φ16×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá