Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UEP1A331MPD

Tụ nhôm chân cắm 330µF 10V φ10×16mm Nichicon UEP1A331MPD

330 µF, 10V, ±20%, φ10×16mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS.

UEP1A331MPD, φ10×16mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UEP1A331MPD
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ10×16mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UEP
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
330 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
10V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
240 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
360 mA
Dòng rò (Leakage Current)
99 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ10 × 16 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
1000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UEP
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)330 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)10V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)1000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Bi-Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)240 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)360 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.394" Dia (10.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.630" (16.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân cỡ nhỏ tiêu chuẩn UEP là loại lưỡng cực (bipolar) và có dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -55 °C đến +105 °C. Tụ có dải điện áp định mức từ 6.3 V đến 100 V và dải điện dung định mức từ 10 µF đến 6800 µF. Tuân thủ RoHS.

Tính năng chính

  • Lưỡng cực (bipolar)
  • Nhiệt độ hoạt động -55 °C đến +105 °C
  • Điện áp 6.3 V – 100 V, điện dung 10 µF – 6800 µF
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UEP1A332MHD

Nichicon3300 µF, 10V, ±20%, φ16×30.5mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS.

φ16×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UEP1A471MPD

Nichicon470 µF, 10V, ±20%, φ10×16mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS.

φ10×16mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UEP1A472MHD

Nichicon4700 µF, 10V, ±20%, φ18×35.5mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS.

φ18×35.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UEP1C101MPD

Nichicon100 µF, 16V, ±20%, φ8×11.5mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS.

φ8×11.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UEP1C102MHD

Nichicon1000 µF, 16V, ±20%, φ12.5×25mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS.

φ12.5×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UEP1C221MPD

Nichicon220 µF, 16V, ±20%, φ10×12.5mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UEP1C222MHD

Nichicon2200 µF, 16V, ±20%, φ16×30.5mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS.

φ16×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UEP1C331MPD

Nichicon330 µF, 16V, ±20%, φ10×16mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS.

φ10×16mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá